WorksheetsMSU1 第八课:你的生日是几月几号?
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Hãy viết chữ hán của từ:/xiǎng/(muốn)

Hãy viết chữ hán của từ:/shēngrì /(sinh nhật)

Hãy viết chữ hán của từ: /shì/ (việc, vấn đề)

Hãy viết chữ hán của từ:/xīngqī/(tuần)

Hãy viết chữ hán của từ: /jiàn/(gặp)

Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:
今天晚上你在家吗?
Jīntiān ............... nǐ zài jiā ma?
wànshang
wǎnshàng
wǎnshang
wànshàng
Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:
你的生日是几月几号?
Nǐ de(.............)shì jǐ yuè jǐ hào?
shēngrì
shèngrì
shèngrī
shēngrī
Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:
今天星期五,我想去看电影,你呢
jīn tiān xīnɡ qī wǔ, wǒ xiǎnɡ qù kàn (...................), ne?
diàn yìnɡ
diān yìnɡ
diān yǐnɡ
diàn yǐnɡ
Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:
学校附近有电影院吗?
(....................)fùjìn yǒu diànyǐngyuàn ma?
Xuěxiào
Xuéxiao
Xuéxiào
Xuěxiao
Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:
你为什么请他吃饭?
Nǐ (................) qǐnɡ tā chīfàn?
wěishěnme
wèishénme
wěishénme
wèishěnme
Điền từ vào chỗ trống:
你的 (............) 是几月几号 ?
Nǐ de (............) shì jǐ yuè jǐ hào?
(a)
Điền từ vào chỗ trống:
今天小明( ......... )我吃晚饭
jīntiān xiǎomíng( ......... ) wǒ chī wǎnfàn.
(a)
Điền từ vào chỗ trống:
你星期天晚上( ......... )吗?
nǐ xīngqītiān wǎnshang ( ......... )ma?
(a)
Điền từ vào chỗ trống:
今天星期( ......... )?
jīntiān xīngqī( ......... )?
(a)
Chọn câu hỏi cho câu trả lời :
A:............................................................
B:好, 谢谢!
Hǎo, xièxie !
A:我们在哪儿见?
Wǒmen zài nǎr jiàn?
A:今天你有空吗?我想请你喝咖啡。
Jīntiān nǐ yǒu kōnɡ ma? Wǒ xiǎng qǐng nǐ hē kāfēi.
Chọn câu trả lời cho câu hỏi:
A:今天是你的生日吗?
Jīntiān shì nǐ de shēngrì ma?
B:.......................................
B:祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè !
B:对,今天是我的生日。
Duì , jīntiān shì wǒ de shēngrì .
Chọn câu trả lời cho câu hỏi:
A:你的生日是六月十五号, 生日快乐!
Nǐ de shēngrì shì liù yuè shíwǔ hào, shēngrì kuàilè!
B: ...........................................
B: 谢谢!欧文,你的生日是几月几号?
Xièxie! Ōuwén, nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
B:今天六月十五号。
Jīntiān liù yuè shíwǔ hào.
Chọn câu trả lời SAI cho câu hỏi:
A: 今天晚上你有空儿吗?我想请你吃晚饭。
Jīntiān wǎnshang nǐ yǒu kòngr ma? Wǒ xiǎng qǐng nǐ chī wǎnfàn.
B: ...............................................
B: 十二月二十一号
Shí èr yuè èrshíyī hào.
。
B: 有空儿,谢谢你!那我请你喝咖啡,好吗?
Yǒu kòngr, xièxie nǐ! Nà wǒ qǐng nǐ hē kāfēi, hǎo ma?
Chọn câu trả lời cho câu hỏi:
A:哦,还远。星期五我们去四川饭店,好吗?
Ò, háiyuǎn. Xīngqīwǔ wǒmen qù Sìchuān fàndiàn, hǎo ma?
B:........................................
B:星期五是我的生日。
Xīngqīwǔ shì wǒ de shēngrì.
B:好,是学校对面的四川饭店吗?
Hǎo, shì xuéxiào duìmiàn de Sìchuān fàndiàn ma?
Chọn câu trả lời cho câu hỏi:
A:你找我,有什么事儿吗?
Nǐ zhǎo wǒ ,yǒu shénme shìr ma ?
B:..........................
B:我不想,谢谢。
Wǒ bù xiǎng, xièxie.
B:我没事。
Wǒ méi shìr.
