wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MSU1 第八课:你的生日是几月几号?

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hãy viết chữ hán của từ:/xiǎng/(muốn)

2.

Hãy viết chữ hán của từ:/shēngrì /(sinh nhật)

3.

Hãy viết chữ hán của từ: /shì/ (việc, vấn đề)

4.

Hãy viết chữ hán của từ:/xīngqī/(tuần)

5.

Hãy viết chữ hán của từ: /jiàn/(gặp)

6.

Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:

今天晚上你在家吗?

Jīntiān ............... nǐ zài jiā ma?

a)

wànshang

b)

wǎnshàng

c)

wǎnshang

d)

wànshàng

7.

Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:

你的生日是几月几号?

Nǐ de(.............)shì jǐ yuè jǐ hào?

a)

shēngrì

b)

shèngrì

c)

shèngrī

d)

shēngrī

8.

Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:

今天星期五,我想去看电影,你呢

jīn tiān xīnɡ qī wǔ, wǒ xiǎnɡ qù kàn (...................), ne?

a)

diàn yìnɡ

b)

diān yìnɡ

c)

diān yǐnɡ

d)

diàn yǐnɡ

9.

Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:

学校附近有电影院吗?

(....................)fùjìn yǒu diànyǐngyuàn ma?

a)

Xuěxiào

b)

Xuéxiao

c)

Xuéxiào

d)

Xuěxiao

10.

Chọn phiên âm đúng cho từ gạch chân:

为什么请他吃饭?

Nǐ (................) qǐnɡ tā chīfàn?

a)

wěishěnme

b)

wèishénme

c)

wěishénme

d)

wèishěnme

11.

Điền từ vào chỗ trống:

你的 (............) 是几月几号 ?

Nǐ de (............) shì jǐ yuè jǐ hào?



(a)  

12.

Điền từ vào chỗ trống:

今天小明( ......... )我吃晚饭

jīntiān xiǎomíng( ......... ) wǒ chī wǎnfàn.

(a)  

13.

Điền từ vào chỗ trống:

你星期天晚上( ......... )吗?

nǐ xīngqītiān wǎnshang ( ......... )ma?



(a)  

14.

Điền từ vào chỗ trống:

今天星期( ......... )?

jīntiān xīngqī( ......... )?

(a)  

15.

Chọn câu hỏi cho câu trả lời :

A:............................................................

B:好, 谢谢!

Hǎo, xièxie !

a)

A:我们在哪儿见?

Wǒmen zài nǎr jiàn?

b)

A:今天你有空吗?我想请你喝咖啡。

Jīntiān nǐ yǒu kōnɡ ma? Wǒ xiǎng qǐng nǐ hē kāfēi.

16.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi:

A:今天是你的生日吗?

Jīntiān shì nǐ de shēngrì ma?

B:.......................................

a)

B:祝你生日快乐!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè !

b)

B:对,今天是我的生日。

Duì , jīntiān shì wǒ de shēngrì .

17.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi:

A:你的生日是六月十五号, 生日快乐!

Nǐ de shēngrì shì liù yuè shíwǔ hào, shēngrì kuàilè!

B: ...........................................

a)

B: 谢谢!欧文,你的生日是几月几号?

Xièxie! Ōuwén, nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

b)

B:今天六月十五号。

Jīntiān liù yuè shíwǔ hào.

18.

Chọn câu trả lời SAI cho câu hỏi:

A: 今天晚上你有空儿吗?我想请你吃晚饭。

  Jīntiān wǎnshang nǐ yǒu kòngr ma? Wǒ xiǎng qǐng nǐ chī wǎnfàn.

 B: ...............................................

a)

 B: 十二月二十一号

Shí èr yuè èrshíyī hào.

b)

 B: 有空儿,谢谢你!那我请你喝咖啡,好吗?

Yǒu kòngr, xièxie nǐ! Nà wǒ qǐng nǐ hē kāfēi, hǎo ma?

19.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi:

A:哦,还远。星期五我们去四川饭店,好吗?

Ò, háiyuǎn. Xīngqīwǔ wǒmen qù Sìchuān fàndiàn, hǎo ma?

B:........................................

a)

B:星期五是我的生日。

Xīngqīwǔ shì wǒ de shēngrì.

b)

B:好,是学校对面的四川饭店吗?

Hǎo, shì xuéxiào duìmiàn de Sìchuān fàndiàn ma?

20.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi:

A:你找我,有什么事儿吗?

Nǐ zhǎo wǒ ,yǒu shénme shìr ma ?

B:..........................

a)

B:我不想,谢谢。

Wǒ bù xiǎng, xièxie.

b)

B:我没事。

Wǒ méi shìr.