WorksheetsU13 24b0Đ
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Nghĩa của từ " box: /bɒks/ " là
a)
cái hộp
b)
cái khung
c)
cái thùng
2.
Nghĩa của từ " hot: /hɒt/ " là
a)
lạnh
b)
nóng
c)
ấm
3.
Nghĩa của từ "want: /wɒnt/ " là
a)
muốn
b)
muộn
c)
mong
4.
Nghĩa của từ " often: /ˈɒfn/ " là
a)
luôn luôn
b)
thường xuyên
c)
thi thoảng
5.
Phiên âm của từ " promise " là
a)
/ˈprɒmɪs/: hứa
b)
/ˈpromɪs/: hứa
c)
/ˈpramɪs/: hứa
6.
Phiên âm của từ " copy " là
a)
/ˈkop.i/ sao chép
b)
/ˈkɒp.i/ sao chép
c)
/ˈkap.i/ sao chép
7.
Phiên âm của từ " hobby " là
a)
/ˈhɒb.i/ sở thích
b)
/ˈhob.i/ sở thích
c)
/ˈhub.i/ sở thích
8.
Phiên âm của từ " comma " là
a)
/ˈkɒm.ə/ dấu phẩy
b)
/ˈkom.ə/ dấu phẩy
c)
/ˈkam.ə/ dấu phẩy
9.
Phiên âm của từ " lock " là
a)
/lɒk/ ổ khoá
b)
/lok/ ổ khoá
c)
/lak/ ổ khoá
10.
Nghĩa của câu sau:
I often drink a hot chocolate cup.
(a)
100 %
