WorksheetsMST1 Q4B9 你的电脑可能被病毒感染了
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Chuyển câu sau sang dạng bị động:
妹妹穿坏了我最喜欢的裙子。
a)
妹妹把我最喜欢的裙子穿坏了。
b)
我最喜欢的裙子,妹妹穿坏了,
c)
我最喜欢的裙子叫妹妹穿坏了。
d)
妹妹让我最喜欢的裙子穿坏了。
2.
Chuyển câu sau đây sang dạng câu bị động:
海伦做完了今天的所有作业。
a)
今天的所有作业让海伦做完了。
b)
海伦今天的所有作业都做完了。
c)
海伦把今天的所有作业都做完了。
d)
海伦的所有作业没被做完。
3.
Hãy ghép hình ảnh với từ ngữ tương ứng
a)
1.
病毒
b)
2.
U盘
c)
3.
文件
d)
4.
电脑
e)
5.
信用卡
4.
卡玛拉的电脑已经用了8年了,老了,应该…………了
(a)
5.
Câu nào sau đây là đúng
a)
小鸟被那个小男孩放回了大自然。
b)
小鸟让放回了大自然。
c)
小鸟把那个小男孩放回了大自然。
d)
那个小男孩叫小鸟放回了大自然。
6.
Sắp xếp câu
a)
病毒
b)
是被杀掉了
c)
可是
d)
也被删除掉了
e)
很多重要的文件
1)
2)
3)
4)
5)
7.
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
1. 他刚买(A)的手机(B)被别人偷(C)走(D)。(了)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
(A)他的电脑(B)病毒感染(C)了,很多重要的文件都(D)打不开了。(被)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
(A)工作(B)不专心的员工(C)被公司(D)开除了。(都)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc:
1. 因为(A)没有完成(B)作业,(C)他(D)老师批评了。(让)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
100 %
