wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Thì HTD-HTTD-QKD-QKTD-TLD-TLG

Total questions: 70

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cách dùng của thì Hiện Tại Đơn là gì?

4 lines
2.

Cấu trúc thể khẳng định của thì Hiện Tại Đơn là gì?

a)

S + V_(s/es) + O

b)

Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?

c)

S + do/ does + not + V(bare infinitive)

d)

S +  tobe + O

3.

Cấu trúc thể phủ định của thì Hiện Tại Đơn là gì?

a)

S + do/does + not  + V(bare infinitive) + O

b)

S + will not + be + N/Adj

c)

S + am/are/is + not +N/ Adj

d)

S + am/ is/ are + not + V-ing

4.

Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Question) của thì Hiện Tại Đơn là gì?

a)

Wh + am/ are/ is + S + …?

b)

Tobe + S + O?

c)

Will + S + be + ?

d)

Do/Does + S + V(Bare infinitive) + O?

5.

Cách viết tắt của do not và does not ở thì Hiện Tại Đơn là?

a)

Didn't

b)

Don't

c)

Donot

d)

Doesn't

6.

Cách viết tắt của do not và does not ở thì Quá Khứ Đơn là?

a)

Diddnot

b)

Didn't

c)

Did not

d)

Dids not

7.

Câu hỏi với từ để hỏi của thì Hiện Tại Đơn có dạng nào dưới dây?

a)

WH + am/ are/ is + S + …?

b)

WH + do/ does + S + V…?

c)

WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

d)

Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?

8.

Khi nào chia động từ thường ở thì hiện tại đơn?

a)

Thể Khẳng Định với chủ từ là I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

b)

Thể Khẳng Định với chủ từ là He/She/It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được

c)

Thể Phủ Định

d)

Thể nghi vấn

9.

Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /s/ khi nào?

a)

Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/

b)

Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)

c)

Khi từ có tận cùng là nguyên âmc

d)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm:

10.

Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /iz/ khi nào?

a)

Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/

b)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/

c)

Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge).

d)

Khi từ có tận cùng là phụ âm

11.

Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /z/ khi nào?

a)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm

b)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/ 

c)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ 

d)

Khi từ có tận cùng là nguyên âm

12.

Cách thêm s/es sau động từ thường ở thì Hiện Tại Đơn?

4 lines
13.

Trong thì Hiện Tại Đơn, Chủ từ đi với động từ to have là?

a)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

b)

He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

c)

Danh từ không đếm được

d)

Danh từ số ít

14.

Trong thì Hiện Tại Đơn, Chủ từ đi với động từ to has là?

a)

Danh từ số nhiều

b)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

c)

He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

d)

Danh từ không đếm được

15.

Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp nào sau đây mượn trợ động từ Do/Does

a)

Thể Khẳng Định và Phủ Định

b)

Không mượn trợ động từ Do/Does

c)

Thể Khẳng Định và Nghi Vấn

d)

Thể Phủ Định và Nghi Vấn

16.

Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp mượn trợ động từ Do khi

a)

Chủ từ là I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

b)

Chủ từ là He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

c)

Chủ từ là danh từ số ít

d)

Chủ từ là danh từ không đếm được

17.

Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp mượn trợ động từ Does khi

a)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

b)

He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

c)

Danh từ số nhiều

d)

Chỉ We và They

18.

Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Đơn là...?

a)

Always (luôn luôn), Usually (thường xuyên), Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên), Sometimes (thỉnh thoảng), Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi), Never (không bao giờ)

b)

Every + khoảng thời gian (every month,…), Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..), In + buổi trong ngày (in the morning,…)

c)

In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút), Tomorrow: ngày mai, Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới, Soon: sớm thôi

d)

now: bây giờ, right now: ngay bây giờ, at the moment: lúc này, at present: hiện tại, at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

19.

Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Tiếp Diễn....?

a)

In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút); Tomorrow: ngày mai; Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới; Soon: sớm thôi

b)

now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

c)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

d)

yesterday (hôm qua), last night (tối qua), last week (tuần trước), last month (tháng trước), last year (năm ngoái)…., ago (cách đây), when (khi).

20.

Cấu trúc khẳng định của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?

a)

S + am/ is/ are + V-ing + O

b)

S + am/ is/ are + not + V-ing

c)

S + am/ is/ are+ Adj/ N

d)

Am/ Is/ Are + S + V-ing  ?

21.

Cấu trúc phủ định của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?

a)

S + tobe + not + V-ing

b)

S + was/ were + not

c)

S + am/are/is + not +N/ Adj

d)

S + am/ is/ are + not + V-ing

22.

Cấu trúc nghi vấn (yes/no question) của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?

a)

WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

b)

Am/ Is/ Are + S + V-ing?

c)

Do/ Does (not) + S + V (bare infinitive)?

d)

Will + S + V(bare infinitive)?

23.

Cấu trúc nghi vấn (Wh-questions) của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?

a)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

b)

WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

c)

WH + am/ are/ is + S + …?

d)

S + am/ is/ are + V-ing

24.

Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”

a)

Writeiing

b)

Writing

c)

Writeeing

d)

Writiing

25.

Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là HAI CHỮ “e”

a)

Seeing

b)

Seing

c)

Seeiing

d)

Seinng

26.

Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là “ie”

a)

Lieing

b)

Lying

c)

Lieeing

d)

Lyiing

27.

Những từ nào sau đây không được dùng ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn

a)

Believe

b)

Need

c)

Love

d)

A, B & C

28.

Câu nào sau đây đúng

a)

She is believing you

b)

She believes you

c)

I am hating dog

d)

I hate dog

29.

Cách dùng của thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

4 lines
30.

Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)

b)

now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

c)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

d)

Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently =  Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ

31.

Cấu trúc khẳng định thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

S + have/ has + been + VpIII

b)

S + have/ has + been + VpII

c)

S + have/ has + VpII

d)

S + have/ has + VpIII

32.

Cấu trúc phủ định thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

S + had + been + VpII

b)

S + have/ has + not + VpII 

c)

S + have/ has + not + VpIII

d)

S + had + not + VpIII

33.

Cấu trúc nghi vấn (Yes/No Question) thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

Have/ Has + S+ not + V(bare infinitive)

b)

Have/ Has + S+ not + VpIII 

c)

Have/ Has + S + VpII +… ?

d)

Had + S + VpIII?

34.

Cấu trúc nghi vấn (WH- Question) thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

WH-word + shall/will + S (+ not) + V +…?

b)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

c)

WH-word + tobe + S (+ not) + VpII +…?

d)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpIII +…?

35.

Cách dùng thì Quá Khứ Đơn...?

4 lines
36.

Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Đơn...?

a)

In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút); Tomorrow: ngày mai; Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới; Soon: sớm thôi

b)

yesterday (hôm qua); last night (tối qua); last week (tuần trước); last month (tháng trước); last year (năm ngoái)….; ago (cách đây); when (khi).

c)

Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently =  Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ

d)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

37.

Cấu trúc khẳng định thì Quá Khứ Đơn...?

a)

S + was/ were + O

b)

S + V-ed/P2 (+ O)

c)

S + was/ were + V_ing+ O

d)

S + will +  be + N/Adj

38.

Cấu trúc phủ định thì Quá Khứ Đơn...?

a)

S + am/ is/ are + not + V-ing

b)

S + will not + be + N/Adj

c)

S + was/were not + Object/Adj

d)

S + did not/didn't + V (+ O)

39.

Cấu trúc nghi vấn (Yes/No Questions) thì Quá Khứ Đơn...?

a)

Was/ Were + S +…?

b)

WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

c)

Did + S + V (bare infinitive)?

d)

Do + S + V (bare infinitive)?

40.

Cách trả lời Yes/No question (với động từ tobe) trong thì Quá Khứ Đơn

a)

Yes, S + did.

No, S + didn’t.

b)

Yes, S + was/ were.

No, S + wasn’t/ weren’t.

c)

Yes, S + do.

No, S + don’t.

d)

S + was/ were + V + ...

41.

Cách trả lời Yes/No question (với Did) trong thì Quá Khứ Đơn

a)

Yes, S + did.

No, S + didn’t.

b)

Yes, S + was/ were.

No, S + wasn’t/ weren’t.

c)

Yes, S + do.

No, S + don’t.

d)

S + was/ were + V + ...

42.

Cấu trúc nghi vấn (Wh-Questions) thì Quá Khứ Đơn...?

a)

WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

b)

WH-word + did + S + (not) + V (bare infinitive)?

c)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

d)

WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

43.

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ phát âm cuối là

a)

/t/ hoặc /d/

b)

/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

c)

/t/, /d/, /tʃ/, /k/

d)

Phụ âm còn lại

44.

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm

a)

Các phụ âm còn lại

b)

/tʃ/, /k/, /t/, /d/

c)

/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

d)

/t/ hoặc /d/

45.

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Khi động từ kết thúc bằng âm

a)

/s/, /f/, /p/, //, /tʃ/, /k/

b)

/t/ hoặc /d/

c)

A và B đúng

d)

Các phụ âm còn lại

46.

Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?

a)

Typeed

b)

Typed

c)

Tiped

d)

Typped

47.

Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?

a)

Stopped

b)

Stoped

c)

Shopped

d)

Shoped

48.

Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?

a)

Played

b)

Plaied

c)

Playyed

d)

Playeed

49.

Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?

a)

Study

b)

Studied

c)

Studiied

d)

Studyeed

50.

Cách dùng của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

4 lines
51.

Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Tiếp Diễn...?

a)

Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently =  Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ

b)

At + giờ + thời gian trong quá khứ. (at 8p.m yesterday,…); At this time + thời gian trong quá khứ. (at this time last week, at the moment last month,…); In + năm (in 2019, in 2020); In the past; When (khi) khi diễn tả hành động xen vào; While (trong khi) khi nói về hành động xảy ra song song.

c)

now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

d)

Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)

52.

Cấu trúc thể khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

S + was/were + V-ing

b)

S + V-ed/P2 (+ O)

c)

S + wasn’t/ weren’t + V-ing

d)

S + was/ were +…

53.

Cấu trúc thể phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

S + did not/didn't + V (+ O)

b)

S + was/ were + not

c)

S + wasn’t/ weren’t + V-ing

d)

S + didn’t + V-ing

54.

Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Questions) của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

Am/ Is/ Are + S + V-ing  ?

b)

Was/ Were + S + V-ing ?

c)

Were/Was + did not/didn't + V + (O)

d)

Am/ Is/ Are + S + V(bare infinitive)  ?

55.

Cấu trúc thể nghi vấn (WH- Questions) của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

Wh- + have (not) + S + Ving?

b)

Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

c)

Wh- + did (not) + S + Ving?

d)

WH-word + was/ were + S + V-ing?

56.

Cách trả lời câu nghi vấn của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

Yes, S + was/ were.

No, S + wasn’t/ weren’t.

b)

S + was/ were + V-ing +…

c)

S + am/ is/ are + V-ing

d)

Yes, I + am.

No, I + am not.

57.

Cách dùng thì Tương Lai Đơn

4 lines
58.

Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Đơn...?

a)

Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)

b)

now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

c)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

d)

tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, …

59.

Cấu trúc khẳng định thì Tương Lai Đơn...?

a)

S + will +  be + N/Adj

b)

S + shall/will + be + V-ing+ O

c)

S + shall/will + V(bare infinitive) + O

d)

S + shall/will + have + V3/ED

60.

Cấu trúc thể phủ định thì Tương Lai Đơn...?

a)

S + will'/shall + not + be + N/Adj

b)

S + shall/will + not + have + V3/ED

c)

S + will/shall not + V(bare infinitive)

d)

S + shall/will + not + be + V-ing + O

61.

Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Questions) thì Tương Lai Đơn...?

a)

S + is/ am/ are + going to + V(bare infinitive)

b)

Shall/Will+ S + have + V3/ED ?

c)

Will/Shall + S + be + ?

d)

Shall/Will+S + V(bare infinitive) + O ?

62.

Cách trả lời trong thể nghi vấn (Yes/No Questions) thì Tương Lai Đơn với động từ tobe và động thường?

a)

Yes, S + will

No, S + won’t

b)

Yes, S + am/ are/ is.

No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

c)

Yes, S + have/ has.

No, S + haven’t/ hasn’t.

d)

Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t

63.

Cấu trúc thể nghi vấn (WH-Questions) thì Tương Lai Đơn...?

a)

WH- + WILL + S + V(bare infinitive)?

b)

WH- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?

c)

WH- + do/ does (not) + S + V (bare infinitive)….?

d)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

64.

Cấu trúc thể khẳng định thì Tương Lai Gần...?

a)

S + is/ am/ are + going to + V(bare infinitive)

b)

S + shall/will + V(bare infinitve) + O

c)

S + will + not + have + V3/ed

d)

S + is/ am/ are + going to + V_ing

65.

Cấu trúc thể phủ định thì Tương Lai Gần...?

a)

S + is/ am/ are + not + going to + V(bare infinitive)

b)

S + shall/will + not + V(bare infinitve) + O

c)

S + will + not + have + V3/ed

d)

S + is/ am/ are + not + going to + V_ing

66.

Cấu trúc thể nghi vấn thì Tương Lai Gần...?

a)

S + is/ am/ are + not + going to + V(bare infinitive)

b)

Shall/will + S + V(bare infinitve) + O

c)

Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare infinitive)?

d)

Is/ Am/ Are + S + going to + V_ing

67.

Cấu trúc thể nghi vấn (WH-Questions) thì Tương Lai Gần...?

a)

WH-word + tobe + S + going to + V(bare infinitive) +...?

b)

WH- Shall/will + S + V(bare infinitve) + O

c)

WH- + Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare infinitive)?

d)

Is/ Am/ Are + S + going to + V_ing

68.

Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Gần...?

a)

Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)

b)

Tomorrow: Ngày mai. Next day/ next week/ next month/ next year: Ngày hôm tới/ tuần tới/ tháng tới/ năm tới. In + thời gian: Trong… nữa. Để xác định được thì tương lai gần, cần dựa vào ngữ cảnh và các bằng chứng ở hiện tại

c)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

d)

tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, …

69.

Phân biệt cách dùng đơn giản nhất giữa thì Tương Lai Đơn và Tương Lai Gần...?

4 lines
70.

Với động từ to have/ to has đâu là cấu trúc đúng?

a)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều + has

b)

He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + have

c)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều + have

d)

He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + has