Font size
WorksheetsBài Tập Thì HTD-HTTD-QKD-QKTD-TLD-TLG
Total questions: 70
Worksheet time: 58mins
Cách dùng của thì Hiện Tại Đơn là gì?
Cấu trúc thể khẳng định của thì Hiện Tại Đơn là gì?
S + V_(s/es) + O
Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
S + do/ does + not + V(bare infinitive)
S + tobe + O
Cấu trúc thể phủ định của thì Hiện Tại Đơn là gì?
S + do/does + not + V(bare infinitive) + O
S + will not + be + N/Adj
S + am/are/is + not +N/ Adj
S + am/ is/ are + not + V-ing
Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Question) của thì Hiện Tại Đơn là gì?
Wh + am/ are/ is + S + …?
Tobe + S + O?
Will + S + be + ?
Do/Does + S + V(Bare infinitive) + O?
Cách viết tắt của do not và does not ở thì Hiện Tại Đơn là?
Didn't
Don't
Donot
Doesn't
Cách viết tắt của do not và does not ở thì Quá Khứ Đơn là?
Diddnot
Didn't
Did not
Dids not
Câu hỏi với từ để hỏi của thì Hiện Tại Đơn có dạng nào dưới dây?
WH + am/ are/ is + S + …?
WH + do/ does + S + V…?
WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
Khi nào chia động từ thường ở thì hiện tại đơn?
Thể Khẳng Định với chủ từ là I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
Thể Khẳng Định với chủ từ là He/She/It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được
Thể Phủ Định
Thể nghi vấn
Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /s/ khi nào?
Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/
Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
Khi từ có tận cùng là nguyên âmc
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm:
Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /iz/ khi nào?
Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/
Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge).
Khi từ có tận cùng là phụ âm
Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /z/ khi nào?
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
Khi từ có tận cùng là nguyên âm
Cách thêm s/es sau động từ thường ở thì Hiện Tại Đơn?
Trong thì Hiện Tại Đơn, Chủ từ đi với động từ to have là?
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được
Danh từ không đếm được
Danh từ số ít
Trong thì Hiện Tại Đơn, Chủ từ đi với động từ to has là?
Danh từ số nhiều
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được
Danh từ không đếm được
Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp nào sau đây mượn trợ động từ Do/Does
Thể Khẳng Định và Phủ Định
Không mượn trợ động từ Do/Does
Thể Khẳng Định và Nghi Vấn
Thể Phủ Định và Nghi Vấn
Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp mượn trợ động từ Do khi
Chủ từ là I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
Chủ từ là He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được
Chủ từ là danh từ số ít
Chủ từ là danh từ không đếm được
Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp mượn trợ động từ Does khi
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được
Danh từ số nhiều
Chỉ We và They
Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Đơn là...?
Always (luôn luôn), Usually (thường xuyên), Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên), Sometimes (thỉnh thoảng), Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi), Never (không bao giờ)
Every + khoảng thời gian (every month,…), Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..), In + buổi trong ngày (in the morning,…)
In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút), Tomorrow: ngày mai, Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới, Soon: sớm thôi
now: bây giờ, right now: ngay bây giờ, at the moment: lúc này, at present: hiện tại, at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Tiếp Diễn....?
In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút); Tomorrow: ngày mai; Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới; Soon: sớm thôi
now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
yesterday (hôm qua), last night (tối qua), last week (tuần trước), last month (tháng trước), last year (năm ngoái)…., ago (cách đây), when (khi).
Cấu trúc khẳng định của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?
S + am/ is/ are + V-ing + O
S + am/ is/ are + not + V-ing
S + am/ is/ are+ Adj/ N
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Cấu trúc phủ định của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?
S + tobe + not + V-ing
S + was/ were + not
S + am/are/is + not +N/ Adj
S + am/ is/ are + not + V-ing
Cấu trúc nghi vấn (yes/no question) của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?
WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Am/ Is/ Are + S + V-ing?
Do/ Does (not) + S + V (bare infinitive)?
Will + S + V(bare infinitive)?
Cấu trúc nghi vấn (Wh-questions) của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
WH + am/ are/ is + S + …?
S + am/ is/ are + V-ing
Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”
Writeiing
Writing
Writeeing
Writiing
Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là HAI CHỮ “e”
Seeing
Seing
Seeiing
Seinng
Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là “ie”
Lieing
Lying
Lieeing
Lyiing
Những từ nào sau đây không được dùng ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn
Believe
Need
Love
A, B & C
Câu nào sau đây đúng
She is believing you
She believes you
I am hating dog
I hate dog
Cách dùng của thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)
now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ
Cấu trúc khẳng định thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
S + have/ has + been + VpIII
S + have/ has + been + VpII
S + have/ has + VpII
S + have/ has + VpIII
Cấu trúc phủ định thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
S + had + been + VpII
S + have/ has + not + VpII
S + have/ has + not + VpIII
S + had + not + VpIII
Cấu trúc nghi vấn (Yes/No Question) thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
Have/ Has + S+ not + V(bare infinitive)
Have/ Has + S+ not + VpIII
Have/ Has + S + VpII +… ?
Had + S + VpIII?
Cấu trúc nghi vấn (WH- Question) thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
WH-word + shall/will + S (+ not) + V +…?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
WH-word + tobe + S (+ not) + VpII +…?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpIII +…?
Cách dùng thì Quá Khứ Đơn...?
Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Đơn...?
In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút); Tomorrow: ngày mai; Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới; Soon: sớm thôi
yesterday (hôm qua); last night (tối qua); last week (tuần trước); last month (tháng trước); last year (năm ngoái)….; ago (cách đây); when (khi).
Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
Cấu trúc khẳng định thì Quá Khứ Đơn...?
S + was/ were + O
S + V-ed/P2 (+ O)
S + was/ were + V_ing+ O
S + will + be + N/Adj
Cấu trúc phủ định thì Quá Khứ Đơn...?
S + am/ is/ are + not + V-ing
S + will not + be + N/Adj
S + was/were not + Object/Adj
S + did not/didn't + V (+ O)
Cấu trúc nghi vấn (Yes/No Questions) thì Quá Khứ Đơn...?
Was/ Were + S +…?
WH-word + was/ were + S (+ not) +…?
Did + S + V (bare infinitive)?
Do + S + V (bare infinitive)?
Cách trả lời Yes/No question (với động từ tobe) trong thì Quá Khứ Đơn
Yes, S + did.
No, S + didn’t.
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
Yes, S + do.
No, S + don’t.
S + was/ were + V + ...
Cách trả lời Yes/No question (với Did) trong thì Quá Khứ Đơn
Yes, S + did.
No, S + didn’t.
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
Yes, S + do.
No, S + don’t.
S + was/ were + V + ...
Cấu trúc nghi vấn (Wh-Questions) thì Quá Khứ Đơn...?
WH-word + was/ were + S (+ not) +…?
WH-word + did + S + (not) + V (bare infinitive)?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ phát âm cuối là
/t/ hoặc /d/
/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
/t/, /d/, /tʃ/, /k/
Phụ âm còn lại
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm
Các phụ âm còn lại
/tʃ/, /k/, /t/, /d/
/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
/t/ hoặc /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Khi động từ kết thúc bằng âm
/s/, /f/, /p/, //, /tʃ/, /k/
/t/ hoặc /d/
A và B đúng
Các phụ âm còn lại
Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?
Typeed
Typed
Tiped
Typped
Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?
Stopped
Stoped
Shopped
Shoped
Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?
Played
Plaied
Playyed
Playeed
Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?
Study
Studied
Studiied
Studyeed
Cách dùng của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Tiếp Diễn...?
Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ
At + giờ + thời gian trong quá khứ. (at 8p.m yesterday,…); At this time + thời gian trong quá khứ. (at this time last week, at the moment last month,…); In + năm (in 2019, in 2020); In the past; When (khi) khi diễn tả hành động xen vào; While (trong khi) khi nói về hành động xảy ra song song.
now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)
Cấu trúc thể khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
S + was/were + V-ing
S + V-ed/P2 (+ O)
S + wasn’t/ weren’t + V-ing
S + was/ were +…
Cấu trúc thể phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
S + did not/didn't + V (+ O)
S + was/ were + not
S + wasn’t/ weren’t + V-ing
S + didn’t + V-ing
Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Questions) của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Was/ Were + S + V-ing ?
Were/Was + did not/didn't + V + (O)
Am/ Is/ Are + S + V(bare infinitive) ?
Cấu trúc thể nghi vấn (WH- Questions) của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
Wh- + have (not) + S + Ving?
Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Wh- + did (not) + S + Ving?
WH-word + was/ were + S + V-ing?
Cách trả lời câu nghi vấn của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
S + was/ were + V-ing +…
S + am/ is/ are + V-ing
Yes, I + am.
No, I + am not.
Cách dùng thì Tương Lai Đơn
Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Đơn...?
Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)
now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, …
Cấu trúc khẳng định thì Tương Lai Đơn...?
S + will + be + N/Adj
S + shall/will + be + V-ing+ O
S + shall/will + V(bare infinitive) + O
S + shall/will + have + V3/ED
Cấu trúc thể phủ định thì Tương Lai Đơn...?
S + will'/shall + not + be + N/Adj
S + shall/will + not + have + V3/ED
S + will/shall not + V(bare infinitive)
S + shall/will + not + be + V-ing + O
Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Questions) thì Tương Lai Đơn...?
S + is/ am/ are + going to + V(bare infinitive)
Shall/Will+ S + have + V3/ED ?
Will/Shall + S + be + ?
Shall/Will+S + V(bare infinitive) + O ?
Cách trả lời trong thể nghi vấn (Yes/No Questions) thì Tương Lai Đơn với động từ tobe và động thường?
Yes, S + will
No, S + won’t
Yes, S + am/ are/ is.
No, S + am not/ aren’t/ isn’t.
Yes, S + have/ has.
No, S + haven’t/ hasn’t.
Yes, S + do/ does.
No, S + don’t/ doesn’t
Cấu trúc thể nghi vấn (WH-Questions) thì Tương Lai Đơn...?
WH- + WILL + S + V(bare infinitive)?
WH- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?
WH- + do/ does (not) + S + V (bare infinitive)….?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
Cấu trúc thể khẳng định thì Tương Lai Gần...?
S + is/ am/ are + going to + V(bare infinitive)
S + shall/will + V(bare infinitve) + O
S + will + not + have + V3/ed
S + is/ am/ are + going to + V_ing
Cấu trúc thể phủ định thì Tương Lai Gần...?
S + is/ am/ are + not + going to + V(bare infinitive)
S + shall/will + not + V(bare infinitve) + O
S + will + not + have + V3/ed
S + is/ am/ are + not + going to + V_ing
Cấu trúc thể nghi vấn thì Tương Lai Gần...?
S + is/ am/ are + not + going to + V(bare infinitive)
Shall/will + S + V(bare infinitve) + O
Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare infinitive)?
Is/ Am/ Are + S + going to + V_ing
Cấu trúc thể nghi vấn (WH-Questions) thì Tương Lai Gần...?
WH-word + tobe + S + going to + V(bare infinitive) +...?
WH- Shall/will + S + V(bare infinitve) + O
WH- + Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare infinitive)?
Is/ Am/ Are + S + going to + V_ing
Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Gần...?
Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)
Tomorrow: Ngày mai. Next day/ next week/ next month/ next year: Ngày hôm tới/ tuần tới/ tháng tới/ năm tới. In + thời gian: Trong… nữa. Để xác định được thì tương lai gần, cần dựa vào ngữ cảnh và các bằng chứng ở hiện tại
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, …
Phân biệt cách dùng đơn giản nhất giữa thì Tương Lai Đơn và Tương Lai Gần...?
Với động từ to have/ to has đâu là cấu trúc đúng?
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều + has
He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + have
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều + have
He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + has
