Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4. SỬ DỤNG KÍNH HIỂN VI QUANG HỌC

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu 10X, 40X, 100X là của bộ phân tích nào?

a)

Giá đỡ

b)

Vật kính

c)

Kính bàn

d)

Thị kính

2.

Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi bao gồm:

a)

Ốc to, ốc nhỏ

b)

Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

c)

Kính kính, thị kính

d)

Đèn, gương, màn chắn sáng

3.

Để điều chỉnh độ phóng đại, người ta thay đổi bộ phận nào?

a)

Kính bàn

b)

Vật kính

c)

Giá đỡ

d)

Chân kính

4.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm:

a)

Thị kính

b)

Vật kính và thị kính

c)

Vật kính, thị kính và nguồn sáng

d)

Vật kính

5.

Mẫu vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi?

a)

Gân lá

b)

Rêu

c)

Nấm tai mèo

d)

Vi khuẩn

6.

Kính hiển vi quang học bao gồm mấy hệ thống:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

7.

Kính hiển vi quang học có độ phóng đại lớn lớn nhất là

a)

2000 lần

b)

1000 lần

c)

3000 lần

d)

500 lần

8.

Hệ thống chiếu sáng của kính hiển thị bao gồm:

a)

Ốc to, ốc nhỏ

b)

Kính kính, thị kính

c)

Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

d)

Đèn, gương, màn chắn sáng

9.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mẫu cho mắt nhìn qua….

a)

Thị kính

b)

Giá đỡ

c)

Chân kính

d)

Vật kính

10.

Khi quan sát mẫu vật bằng kính hiển vi, mẫu vật được đặt lên

a)

Thị kính

b)

Bàn kính

c)

Vật kính

d)

Giá đỡ

11.

Hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính bao gồm:

a)

Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp mẫu

b)

Kính kính, thị kính

c)

Ốc to, ốc nhỏ

d)

Đèn, gương, màn chắn sáng