wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ABC TOEIC book - Review 1

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Find the word based on the below clues:

- /ˈsuːpərvaɪzər/

- Người giám sát, cai quản, giám đốc

(a)  

2.

CEO is .......

a)

Chief Executive Office

b)

Chief Executive Officer

c)

Chef Executive Officer

3.

Chủ tịch, tổng thống, giảm đốc

a)

President n /ˈprezɪdənt/

b)

Present n /ˈpreznt/

c)

Assistant n /əˈsɪstənt/

4.

Find the word based on the below clues:

- Người phụ tá, hỗ trợ

- /əˈsɪstənt/

(a)  

5.

Supervisor n /ˈsuːpərvaɪzər/

a)

Người giám sát, cai quản, giám đốc

b)

Thư kí

c)

Người phụ tá, hỗ trợ

6.

Find the word based on the below clues:

- /ˈsekrəteri/

(a)  

7.

Department /dɪˈpɑːrtmənt/

a)

Bộ phận quan hệ công chúng

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Phòng, ban, bộ phận

8.

Chose the correct choice for "Division n /dɪˈvɪʒn/"

a)

Sự phân chia

b)

Nhân viên, nhân sự

c)

Đơn vị hay bộ phận của tổ chức

d)

Xử lý, giải quyết/ tay cầm

9.

Select all of the meaning for "Address /əˈdres/"

a)

Nói chuyện, diễn thuyết

b)

giải quyết

c)

địa chỉ

d)

mang theo

e)

giám sát

10.

Chỉ định, giao phó

a)

Assign v /əˈsaɪn/

b)

Authorize v /ˈɔːθəraɪz/

c)

Conduct v /kənˈdʌkt/

11.

Handle v/n /ˈhændl/

a)

Xử lý, giải quyết

b)

tay cầm

c)

dẫn dắt, hướng dẫn

d)

quan sát

12.

Find the word based on the below clues:

- /liːd/

- Chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn

(a)  

13.

Help to find all of meanings of "Present"

a)

(v) Trình bày

b)

(n) món quà

c)

(a) hiện diện

d)

(a) rõ ràng

e)

(v) mang lại

14.

Sửa lại, xem lại, chỉnh sửa lại

a)

Take over

b)

repair v /rɪˈpeə(r)/

c)

revise v /rɪˈvaɪz/

15.

Find 2 ways to express "Nhân sự"

a)

Personnel /ˌpɜːrsəˈnel/

b)

Division /dɪˈvɪʒn/

c)

Human resources /ˌhjuːmən rɪˈsɔːsɪz/

d)

Customer service /ˌkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/

16.

In your teens, peer-group friendships may ........... from parents as the major influence on you.

Find the word meaning "tiếp nhận, đảm nhiệm, truyền" to fill in the above blank.

a)

divise

b)

take over

c)

take after

d)

take the place

17.

Find an adjective meaning "connected with the law"

a)

illegal a /ɪˈliːɡl/

b)

legal /ˈliːɡl/

18.

Find the words meaning " cho, tặng, miễn phí"

a)

complimentary a /ˌkɒmplɪˈmentri/

b)

free a /friː/

c)

assistant n /əˈsɪstənt/

19.

Find the word meaning "cạnh tranh, mang tính cạnh tranh" based on its pronunciation -> /kəmˈpetətɪv/

(a)  

20.

Attempt /ə'tempt/

a)

lâu dài, vĩnh cũ

b)

sự thử, cố gắng, nổ lực

21.

Ms Tu Anh wishes a /'pə:mənənt job, this is being a wife.

The blank is (a)  

22.

Bến tàu, thuyền

a)

Dock /dɑːk/

b)

Duck n /dʌk/

23.

What an awesome flower! Awesome is ....

a)

very bad or unpleasant

b)

very good, great fun, etc.

24.

đạt chuẩn, có tư cách

a)

Be subject to /ˈsʌbdʒekt/

b)

Be able to /ˈeɪbl/

c)

Be eligible for /ˈelɪdʒəbl/:

25.

Be capable of /ˈkeɪpəbl/:

a)

có trách nhiệm

b)

có khả năng, có năng lực

c)

sẵn sàng để …

26.

Normal (a) (n) /ˈnɔːrml/

a)

Đều đều, đều đặn, thường xuyên

b)

Thường, thông thường, bình thường

c)

Bản công báo, bản thông báo

27.

Bản công báo, bản thông báo

a)

Regularly adv /ˈreɡjələli/

b)

Bulletin board (n) /ˈbʊlətɪn bɔːrd

c)

Technician (n) /tekˈnɪʃn/

28.

Find a word based on the below clues:

- Nhà kĩ thuật, nhà chuyên môn

- (n) /tekˈnɪʃn/

(a)  

29.

Be filled with

a)

Thích thú, quan tâm về

b)

Được lấp đầy với

c)

Được bao phủ trong/ với cái gì đó

30.

Tận tụy, tận tâm

a)

Be satisfied with

b)

be devoted to

c)

Be interested in

d)

Be dedicated to

31.

Hài lòng/ vui vẻ với

a)

Be interested in

b)

Be pleased with

c)

Be faced with

d)

Be satisfied with

32.

Be concerned with

a)

Đối mặt với

b)

Tận tụy, tận tâm

c)

Có liên quan, dính líu với

d)

Lo lắng về

33.

Quen với

a)

be used to

b)

Be accustomed to

c)

Be confused with

d)

Be involved in

34.

Liên quan đến, dính líu, dành hết tâm trí cho

a)

Be accustomed to

b)

Be involved in

35.

consultation n /ˌkɒnslˈteɪʃn/ means

a)

sự hội ý, sự tham khảo

b)

sự cảm kích

c)

sự đồng thuận

d)

sự gây quỹ

36.

due a /duː/

a)

nhắc nhở, gợi ý

b)

đến kỳ, đến hạn (phải trả)

c)

ủy ban

37.

distribute v /dɪˈstrɪbjuːt/

a)

lỗi thời, cổ

b)

phân bổ, phân phối, phân phát

c)

phá hủy, đánh đổ

38.

Find a picture means "outdated a /ˌaʊtˈdeɪtɪd/"

a)
b)
39.

phần thưởng, sự thưởng công

a)

reward n /rɪˈwɔːd/

b)

routine n /ruːˈtiːn/

c)

branch n /brɑːntʃ/

40.

representative /ˌreprɪˈzentətɪv/

a)

(v) tiêu biểu, tượng trưng, đại diện

b)

(n) người đại biểu, người đại diện

c)

(n) người phản đối, người kháng nghị

d)

(n) bác sĩ thực tập nội trú

41.

một cách định kỳ

a)

periodically adv /ˌpɪəriˈɒdɪkli/

b)

narrowly adv /ˈnærəʊli/

c)

relatively adv /ˈrelətɪvli/

42.

"maintenance" means .....

a)

bảo trì

b)

sự xử lý, thải bỏ

c)

kiểm tra, xem xét

43.

"to look closely at something/somebody, especially to check that everything is as it should be" is a definition of words

a)

examine

b)

inspect

c)

utilize

d)

slip

44.

"particularly" means:

a)

tìm hướng, xác định hướng

b)

tận dụng

c)

đặc biệt, riêng

d)

hoàn cảnh

45.

"consultation /ˌkɒnslˈteɪʃn/" means

a)

có tiếng, nổi tiếng

b)

sự bàn bạc, hỏi ý kiến

c)

dễ hiểu, thẳng thắn

46.

Seek a word based on the below clues:

  • tận tụy, tận tâm
  • /ˈdedɪkeɪtɪd/


(a)  

47.

nhân viên bán hàng

a)

sales rep

b)

benevolent

c)

sales representative

d)

couch

48.

purchase v /ˈpɜːtʃəs/

a)

Cho đi, tặng, biếu

b)

Mua, tậu được

c)

Bán

49.

restroom n /ˈrestruːm/

a)
b)
c)
d)
50.

propose v /prəˈpəʊz/

a)

giải tán

b)

đề xuất

c)

đề nghị

d)

nói dối

51.

Find 2 words meaning "tìm kiếm"

a)

seek

b)

look for

c)

seek at

d)

look at

52.

Find a verb based on the below clues:

- /dɪˈvəʊt/

- dành cho, hiến dâng

(a)  

53.

purchase n v/ˈpɜːtʃəs/

a)

tắt (đèn)

b)

món hàng

c)

mua, tậu

d)

máy may

54.

bậc thang

a)

scarf n /skɑrf/

b)

curtain n /ˈkɜːtn/

c)

stair n /steə(r)/

55.

người phụ tá, trợ lý

a)

merchandise n / ́mə:tʃən ̧daiz/

b)

assistant n /əˈsɪstənt/

c)

tire n /ˈtaɪə(r)/

56.

Be capable of /ˈkeɪpəbl/

a)

có khả năng, có năng lực

b)

có trách nhiệm

c)

sẵn sàng để

57.

Find the word meaning "có trách nhiệm"

a)

Be capable of /ˈkeɪpəbl/

b)

Be responsible for /rɪˈspɑːnsəbl/

c)

Be ready to /ˈredi/

58.

"Be likely to" means ....

a)

fully prepared for what you are going to do and able to start it immediately

b)

having a good chance of happening or being something; probable or expected

59.

Be aware of /əˈwer/

a)

bị, chịu cái gì

b)

có khả năng làm gì

c)

nhận thức, hiểu rõ việc gì

60.

Be eligible for /ˈelɪdʒəbl/:

a)

có khả năng làm gì

b)

đạt chuẩn, có tư cách

c)

bị, chịu cái gì

61.

How can we say "Cột, làm chặt cái gì" in English?

a)

pie n

b)

tie v

c)

kite n

d)

pay v

62.

"to examine or read something quickly" is ...

a)

look through

b)

look at

c)

look for

d)

look after

63.

Find a word based on the below definition and picture:

(of a place) with no people in it

a)

Path /pæθ/

b)

deserted adjective /dɪˈzɜːtɪd/

64.

Find a word based on the below clues:

- /dɑːk/

- Bến tàu, thuyền

(a)  

65.

Find words implying "đáng kể, lớn lao"

a)

significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/

b)

considerable /kənˈsɪdərəbl/

c)

considerate /kənˈsɪdərət/

d)

significance /sɪɡˈnɪfɪkəns/

66.

Có kết quả, thành công, thắng lợi

a)

successful

b)

successive

67.

Terrible /ˈterəbl/

a)

Dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp

b)

tuyệt vời, giỏi giang

68.

Có thiện chí, có lợi, có triển vọng

a)

favorable /ˈfeɪvərəbl/

b)

favorite /ˈfeɪvərɪt/

69.

Find the word based on the below clues:

- Dễ sợ, khủng khiếp, không dễ chịu

- /ˈɔːfl/

(a)  

70.

Find the word for "chậm nhất là..., trễ nhất là....., muộn nhất là....."

(a)  

71.

Nhiều nhất

a)

at most

b)

at best

c)

at the latest

72.

phân tích đáng tin cậy

a)

a reliable analysis

b)

safety measures

c)

make up = prepare

73.

Fill in the blank: "lịch trình sản xuất: a production .............."

a)

schedule

b)

shedual

c)

itinerary

74.

establish an organization

a)

vào lúc tiện nhất cho bạn

b)

thiết lập một tổ chức

c)

đạt được hợp đồng

75.

làm việc như là tư vấn viên

a)

reach an agreement

b)

work as a consultant

c)

work as a doctor

d)

work as a sceretary

76.

có nhiều thông tin

a)

informative (adj)

b)

information (n)

77.

Employee (n)

a)

người tuyển dụng

b)

nhân viên

78.

Fill in the blank "............. meeting (n): cuộc họp chiến lược"

a)

strategy

b)

strategic

79.

Find all meanings of the word "return (v) (n)"

a)

quay trở về, quay lại

b)

thông tin

c)

sự quay trở về, quay lại

d)

nhân viên

80.

Nền tảng, sân ga

a)

platform /ˈplætfɔːm/

b)

form /fɔːm/

81.

Find the word based on the below clues:

- sự giao việc, phân công, việc được giao

- /əˈsaɪnmənt/

(a)  

82.

Find verbs for "Đặt chổ, giữ chổ trước"

a)

reserve

b)

book

c)

reservation

83.

Refer /rɪˈfɜːr/ v

a)

xem, tham khảo

b)

ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến

c)

yêu thích

d)

từ bỏ, khước từ

84.

................. of the changes: Thông báo sự thay đổi

a)

Notify

b)

Announce

c)

Imply

d)

Notice

85.

Find a word based on the below clues:

- (a)   a solution: tìm kiếm 1 giải pháp

- /siːk/

86.

cấm, ngăn cấm (ai làm gì)

a)

prohibit /prəʊˈhɪbɪt/

b)

present /ˈpreznt/

c)

prevent prɪˈvent/

d)

plan /plæn/

87.

resume /rɪˈzuːm/ v

a)

- hồ sơ xin việc, lí lịch

b)

- lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại

c)

- làm bạn, làm người đồng hành

d)

- lại bắt đầu, lại tiếp tục (sau khi nghỉ, dừng)

88.

Find a verb based on the below clues:

- “to stop doing, using or providing something, especially something that you have been doing, using or providing regularly”

- /ˌdɪskənˈtɪnjuː/

(a)  

89.

Find a verb based on the below clues:

- to make something happen, especially something bad or unpleasant; to make somebody do something”

- /kɔːz/

(a)  

90.

Find a verb based on the below clues:

- ”to have a meeting, competition, conversation, etc.”

- /həʊld/

(a)  

91.

What is the word?

- to organize and/or do a particular activity

- /kənˈdʌkt/

(a)  

92.

Find 2 words having the same meaning with "accept/deal with"

a)

bear /ber/ (v)

b)

stand /stænd/ (v)

c)

bear /ber/ (n)

d)

understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n)

93.

có giá trị, có ích, xứng đáng

a)

worth /wɜːrθ/

b)

word /wɜːrd/

c)

work /wɜːrk/

94.

Không xứng đáng, không giá trị để làm gì

a)

It's not worth doing ST

b)

it is no use of doing ST

c)

It's worth doing ST

d)

It's no use doing ST

95.

Sự kiểm tra (toàn bộ sức khỏe)

a)

check-up /ˈtʃek ʌp/ (n)

b)

check up on phrasal verb

96.

revenue /ˈrevənuː/

a)

địa điểm, nơi gặp gỡ

b)

doanh thu, lợi tức, huê lợi

97.

.................. to a new environment: thay đổi để thích nghi với môi trường mới

a)

change /tʃeɪndʒ/

b)

adjust /əˈdʒʌst/

c)

modify /ˈmɑːdɪfaɪ/

98.

schedule /ˈskedʒuːl/

a)

(n) lịch trình, thời khóa biểu

b)

(v) thay đổi lập trình viên

c)

(v) lên lịch trình, ghi vào thời gian biểu

d)

(n) kế hoạch, dự án

99.

Which word is it?

- To buy somthing

- /ˈpɜːrtʃəs/

(a)  

100.

approve the proposal

a)

bác bỏ một đề xuất, đề nghị

b)

chấp thuận một đề xuất, đề nghị

c)

Chấp thuận một lời thỉnh cầu

d)

Chấp thuận một lời mời

101.

Find a verb based on the picture and clue:

- /ˈrenəveɪt/

(a)  

102.

Thư kí

a)

secret /ˈsiːkrət/

b)

secrecy /ˈsiːkrəsi/

c)

secretary /ˈsekrəteri/

103.

hằng năm

a)

annual

b)

yearly

c)

every year

d)

monthly

e)

twice a year

104.

Find a noun based on the below clues:

- a person who is paid to work for somebody

- /ɪmˈplɔɪiː/

(a)  

105.

Di dời, chuyển sang địa điểm khác

a)

recharge /ˌriːˈtʃɑːrdʒ/

b)

relocate /ˌriːˈləʊkeɪt/

106.

Sự nổ lực, gắng sức làm gì

a)

effluent /ˈefluənt/

b)

effort /ˈefərt/

107.

xác minh, xác nhận

a)

confirm /kənˈfɜːrm/

b)

conduct /kənˈdʌkt/

c)

comment /ˈkɑːment/