wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viet nam 3

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Những quốc gia nào sau đây tiếp giáp với đất liền của Việt Nam

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Thái Lan

e)

Nhật

2.

VN nằm rìa bán đảo nào?

a)

Bán Đảo Đông Tây

b)

Bản đảo Đông Dương

c)

Bán đảo Đông Âm

d)

Bán đảo Đông Mỹ

e)

Bán đảo Đông Bắc

3.

Biển của Việt Nam giáp với mấy quốc gia

(a)  

4.

Việt Nam gần khu vực trung tâm khu vực nào

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Bắc Á

c)

Tây Nam Á

d)

Bắc Á

e)

Châu Âu

5.

VN gắn liền với lục địa nào

a)

Á - Âu

b)

Âu - Mỹ

c)

Mỹ - Á

d)

Mỹ - Đại

e)

Đại Âu

6.

Việt Nam tiếp giáp với biển nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

e)

Bắc Tây

7.

Việt Nam tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

8.

Điểm cực Bắc của Việt Nam là ở đâu

a)

Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang.

b)

Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau.

c)

Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên.

d)

Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa.

9.

Điểm cực Đông của Việt Nam là ở đâu

a)

Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang.

b)

Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau.

c)

Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên.

d)

Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa.

10.

Điểm cực Nam của Việt Nam là ở đâu

a)

Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang.

b)

Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau.

c)

Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên.

d)

Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa.

11.

Điểm cực Tây của Việt Nam là ở đâu

a)

Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang.

b)

Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau.

c)

Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên.

d)

Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa.

12.

23023’B là ở đâu

a)

Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang.

b)

Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau.

c)

Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên.

d)

Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa.

13.

8034’B là ở đâu

a)

Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang.

b)

Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau.

c)

Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên.

d)

Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa.

14.

109024’Đ là ở đâu

a)

Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang.

b)

Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau.

c)

Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên.

d)

Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa.

15.

102009’Đ là ở đâu

a)

Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang.

b)

Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau.

c)

Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên.

d)

Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa.

16.

Kinh độ trên Biển VN xuống đến

a)

7050’B

b)

6050’B

c)

5050’B

d)

8050’B

17.

Tọa độ vĩ độ của biển VN là khoảng ..1.. đến ..2..

a)

(1) 1010Đ

b)

(1) 1600Đ

c)

(2) 117020’ Đ

d)

(2) 139070’ Đ

18.

Có kinh tuyến 1050Đ đi qua chính giữa lãnh thổ nên đại bộ phận nằm trong múi giờ số ...

(a)  

19.

VN nằm trong vùng khí hậu ...

a)

nhiệt đới khô gió mùa Châu Á

b)

ôn đới ẩm gió mùa Châu Á

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa Châu Á

d)

hản đới ẩm gió mùa

e)

ôn đới khô gió mùa Châu Á

20.

Nằm ở nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng ..1.. và ..2..

a)

(1) Thái Bình Dương

b)

(1) Ấn Độ Dương

c)

(2) Địa Trung Hải

d)

(2) Đại Tây Dương

21.

Nơi gặp gỡ của ... luồng di cư động thực vật.

a)

nhiều

b)

ít

22.

Nơi gặp gỡ của ... khối khí hoạt động theo mùa.

a)

nhiều

b)

ít

23.

KL: điều kiện thuận lợi để sinh hoạt và sản xuất, đặc biệt là phát triển một nền ..... nghiệp nhiệt đới đa dạng với cơ cấu mùa vụ đa dạng

a)

công

b)

nông

24.

Do nước ta nằm trọn trong vòng đai nội chí tuyến nửa cầu Bắc nên nhiệt độ ..1.. và số giờ nắng ..2..

a)

(1) cao

b)

(1) thấp

c)

(2) ít

d)

(2) nhiều

25.

một năm có hai mùa gió ..... nhau tạo ra tính phân mùa trong khí hậu VN.

a)

ngược

b)

giống

26.

do ảnh hưởng của các khối khí khi di chuyển qua biển được tăng cường hơi ẩm nên lượng mưa ..1.. và độ ẩm ..2..

a)

(1) lớn

b)

(1) nhỏ

c)

(2) cao

d)

(2) thấp

27.

Đây là điều kiện thuận lợi để sinh hoạt và sản xuất, đặc biệt là phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng với cơ cấu mùa vụ đa dạng, đặc biệt là phát triển các cây trồng của vùng (...) như lúa nước, cây công nghiệp( …)

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

hàn đới

d)

đói

28.

Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật của nước ta vô cùng phong phú và đa dạng => Thuận lợi phát triển nhiều ngành (...) với cơ cấu đa dạng.

a)

kinh tế

b)

giáo dục

c)

luật

d)

Năng khiếu nghệ thuật

29.

Vị trí kéo dài theo chiều Bắc–Nam tạo ra sự phân hóa tự nhiên theo chiều B– N=> tạo ra sự đa dạng trong sản xuất theo (...) và theo chiều Bắc – Nam.

a)

mùa vụ

b)

du lịch

c)

công nghệ

d)

Xăng dầu

30.

Nằm ở nơi giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa nên có nhiều (...) như bão, lũ lụt, hạn hán…, cần có biện pháp phòng chống.

a)

thiên tài

b)

thiên tai

c)

thiên tử

d)

Thiên An

31.

Việt Nam nằm trên đường hàng hải và hàng không quốc tế cùng với các tuyến đường biển và đường sắt xuyên (...)

a)

Á

b)

Phi

c)

Mỹ

d)

Nam Cực

32.

+ Việt Nam nằm gần trung tâm ĐNA, trong khu vực Châu Á – TBD, khu vực kinh tế phát triển (...) của thế giới => tạo cơ hội cho VN học hỏi, tiếp thu trình độ phát triển kinh tế và tranh thủ được các nguồn lực từ bên ngoài. Tuy nhiên, đây cũng là thách thức lớn trong quá trình phát triển đòi hỏi chúng ta phải có những biện pháp, bước đi phù hợp trong quá trình hội nhập để cạnh tranh được với các nước trong khu vực.

a)

năng động

b)

lười biếng

33.

Phía Đông nước ta giáp biển – vùng biển (...) tiềm năng cho phát triển các ngành kinh tế biển như thủy sản, giao thông biển, du lịch biển, khai thác khoáng sản thềm lục địa…

a)

giàu

b)

nghèo

34.

(Chọn 2 đáp án) Đất nước trải dài theo hướng (...)-(...)nên việc giao thông xuyên việt và việc tổ chức các mối liên hệ kinh tế gặp nhiều khó khăn.

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

35.

Vị trí liền kề cùng nhiều nét (...) về lịch sử, văn hóa – xã hội và các mối giao lưu lâu đời đã tạo điều kiện cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác cùng phát triển với các nước láng giềng và các nước trong khu vực.

a)

tương đồng

b)

khác biệt

36.

Nước ta nằm gần các nền văn hóa (...) của phương đông lẫn phương tây nên nền văn hóa nước ta tiếp thu được tinh hoa văn hóa nhân loại => nền văn hóa đa dạng nhưng giàu bản sắc dân tộc là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch…

a)

lớn

b)

nhỏ

37.

Nước ta có một vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng ĐNÁ, một khu vực kinh tế rất (..1..) và (..2..) với những biến động chính trị trên thế giới.

a)

(1) năng động

b)

(1) thụ động

c)

(2) nhạy cảm

d)

(2) vô cảm

38.

Biển (...) là một hướng chiến lược quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước.

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

e)

Chết

39.

Đường biên giới trên bộ và trên biển kéo dài => chính sách phát triển phù hợp và hài hòa với các nước láng giềng để giữ gìn hòa bình và ổn định. Và cần đề cao vấn đề bảo vệ (...) đất nước.

a)

chủ quyền

b)

tiền

c)

nạn đói

d)

cái nghèo

40.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm mấy bộ phận

(a)  

41.

Những bộ phận của lãnh thổ Việt Nam là

a)

Vùng trời

b)

Vùng biển

c)

Vùng đất

d)

Vùng ký ức

e)

Vùng lá me bay

42.

Diện tích nước ta là bao nhiêu km2

(a)  

43.

Biên giới trên đất liền dài hơn (...) km

(a)  

44.

Biên giới đất liền Việt Nam và Trung Quốc dài hơn (...) km

a)

1400

b)

1500

c)

1600

d)

1700

e)

1800

45.

Biên giới đất liền Việt Nam và Lào dài khoảng (...) km

a)

2100

b)

2200

c)

2000

d)

1900

e)

1800

46.

Biên giới đất liền Việt Nam và Campuchia dài hơn (...) km

a)

1100

b)

1000

c)

1200

d)

1300

e)

1400

47.

Phần lớn đường biên giới nằm ở khu vực miền (...)

a)

núi

b)

biển

c)

đồng bằng

d)

đất hứa

48.

Việc thông thương chủ yếu diễn ra qua các cửa (...)

a)

thần kì

b)

khẩu

c)

cuốn

d)

gỗ

e)

sắt

49.

Đường bờ biển dài bao nhiêu km?

(a)  

50.

Đường bờ biển dài từ (...) đến (...)

a)

Móng Cái (Quảng Ninh)

b)

Hà Tiên (Kiên Giang)

c)

Hai Bà Trưng (Hà Nội)

d)

Đà Nẵng (Quảng Nam)

51.

có (...)/63 tỉnh giáp với biển

(a)  

52.

Biển là cửa (...) ra quốc tế của Việt Nam

a)

ngõ

b)

kính

c)

nhôm

d)

sắt

e)

gỗ

53.

nước ta có hơn (...) lớn nhỏ

(a)  

54.

phần lớn các hòn đảo của nước ta là đảo

a)

ven bờ

b)

xa bờ

55.

(SAI ĂN ĐẬP) Nước ta có 2 quần đảo lớn là (...) và (...)

a)

Hoàng Sa

b)

Trường Sa

c)

Nam Sa

d)

Tây Sa

56.

nhờ có hai quần đảo lớn là hệ thống tiền tiêu để bảo vệ tổ quốc, đồng thời là cơ sở để (...) định chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nước ta.

a)

khẳng

b)

phủ

57.

Vùng biển nước ta tiếp giáp với mấy quốc gia

(a)  

58.

Quốc gia nào sau đây KHÔNG giáp với vùng biển Việt Nam

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Indonexia

e)

Lào

59.

Quốc gia nào sau đây KHÔNG giáp với vùng biển Việt Nam

a)

Malaixia

b)

Philipin

c)

Brunay

d)

Xingapo

e)

Myanmar

60.

Vùng biển được chia thành mấy bộ phận ?

(a)  

61.

Nội thủy

a)

Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở. Cũng được coi là một bộ phận trên đất liền.

b)

Là vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. Có chiều rộng 12 hải lí ( 1 hải lí = 1852m) tính từ đường cơ sở. Là đường biên giới quốc gia trên biển.

c)

Là vùng được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền đất nước. Rộng 12 hải lí tính từ lãnh hải. Trong vùng này, nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư…

d)

Là vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng rộng 200 hải lí tình từ đường cơ sở. Nhà nước có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm, tàu thuyền và máy bay nước ngoài được tự do hoạt động.

e)

Là phần ngầm dưới đáy biển và long đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa. Nhà nước hoàn toàn có chủ quyền về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên.

62.

Lãnh hải

a)

Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở. Cũng được coi là một bộ phận trên đất liền.

b)

Là vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. Có chiều rộng 12 hải lí ( 1 hải lí = 1852m) tính từ đường cơ sở. Là đường biên giới quốc gia trên biển.

c)

Là vùng được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền đất nước. Rộng 12 hải lí tính từ lãnh hải. Trong vùng này, nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư…

d)

Là vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng rộng 200 hải lí tình từ đường cơ sở. Nhà nước có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm, tàu thuyền và máy bay nước ngoài được tự do hoạt động.

e)

Là phần ngầm dưới đáy biển và long đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa. Nhà nước hoàn toàn có chủ quyền về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên.

63.

Vùng tiếp giáp lãnh hải

a)

Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở. Cũng được coi là một bộ phận trên đất liền.

b)

Là vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. Có chiều rộng 12 hải lí ( 1 hải lí = 1852m) tính từ đường cơ sở. Là đường biên giới quốc gia trên biển.

c)

Là vùng được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền đất nước. Rộng 12 hải lí tính từ lãnh hải. Trong vùng này, nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư…

d)

Là vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng rộng 200 hải lí tình từ đường cơ sở. Nhà nước có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm, tàu thuyền và máy bay nước ngoài được tự do hoạt động.

e)

Là phần ngầm dưới đáy biển và long đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa. Nhà nước hoàn toàn có chủ quyền về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên.

64.

Vùng đặc quyền kinh tế

a)

Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở. Cũng được coi là một bộ phận trên đất liền.

b)

Là vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. Có chiều rộng 12 hải lí ( 1 hải lí = 1852m) tính từ đường cơ sở. Là đường biên giới quốc gia trên biển.

c)

Là vùng được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền đất nước. Rộng 12 hải lí tính từ lãnh hải. Trong vùng này, nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư…

d)

Là vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng rộng 200 hải lí tình từ đường cơ sở. Nhà nước có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm, tàu thuyền và máy bay nước ngoài được tự do hoạt động.

e)

Là phần ngầm dưới đáy biển và long đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa. Nhà nước hoàn toàn có chủ quyền về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên.

65.

Vùng thềm lục địa

a)

Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở. Cũng được coi là một bộ phận trên đất liền.

b)

Là vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. Có chiều rộng 12 hải lí ( 1 hải lí = 1852m) tính từ đường cơ sở. Là đường biên giới quốc gia trên biển.

c)

Là vùng được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền đất nước. Rộng 12 hải lí tính từ lãnh hải. Trong vùng này, nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư…

d)

Là vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng rộng 200 hải lí tình từ đường cơ sở. Nhà nước có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm, tàu thuyền và máy bay nước ngoài được tự do hoạt động.

e)

Là phần ngầm dưới đáy biển và long đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa. Nhà nước hoàn toàn có chủ quyền về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên.

66.

Vùng trời là khoảng (...) bao trùm lên lãnh thổ nước ta.

a)

không gian

b)

thời gian

c)

đây là phương án vô cùng hay ho dùng để làm mất thời gian của bạn

67.

Trên đất liền, vùng trời được xác định bằng các đường

a)

biên giới

b)

cao tốc

c)

cao

d)

trung tuyến

e)

sắt

68.

vùng trời có ranh giới trên biển là ranh giới bên ngoài của (...) và không gian của các đảo

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

Nội thủy

d)

đặc quyền kinh tế

69.

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi (...)

a)

cao

b)

thấp

70.

Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích phân bố chủ yếu ở phía (...) nên thiên nhiên nước ta có đặc trưng là thiên nhiên của đất nước nhiều đồi núi.

a)

Đông

b)

Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Tây

e)

Tây Nam

71.

bao nhiêu % diện tích đồi núi có độ cao <1000m (ko tính đồng bằng)

a)

70%

b)

80%

c)

60%

d)

75%

e)

85%

72.

bao nhiêu % diện tích đồi núi nước ta có độ cao <1000m (Tính cả đồng bằng)

a)

80%

b)

85%

c)

90%

d)

70%

e)

75%

73.

bao nhiêu % diện tích nước ta có độ cao từ 1000 – 2000 m.

(a)  

74.

Chỉ có (...) % diện tích nước ta có độ cao trên 2000m.

(a)  

75.

Đồng bằng chiếm ¼ diện tích tạo thành một dải (...) ở Trung Bộ và mở rộng ở Bắc bộ và Nam bộ.

a)

hẹp

b)

rộng

76.

- Địa hình nước ta có cấu trúc (...) được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại tạo nên sự phân bậc rõ rệt

a)

mới

b)

cổ

77.

Địa hình (...) dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam, phía Tây, Tây Bắc là địa hình núi, chuyển tiếp xuống vùng đồi trung du ở giữa và phía Nam, Đông Nam là đồng bằng..thể hiện rõ qua hướng chảy của các dòng sông lớn ( sông Hồng, s. Mã, s. Cả…)

a)

thấp

b)

cao

78.

từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã.

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Vòng cung

79.

vùng núi ĐB và khu vực Trường Sơn Nam và vùng núi Cực Nam Trung Bộ.

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Vòng cung

80.

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

Xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi.

b)

Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

c)

Các dạng địa hình nhân tạo ngày càng nhiều như công trình kiến trúc đô thị, hầm mỏ, giao thông, đê đập, hồ thủy điện…

d)

Do tác động của con người nên nhiều dạng địa hình tự nhiên bị biến đổi…

81.

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người:

a)

Xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi.

b)

Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

c)

Các dạng địa hình nhân tạo ngày càng nhiều như công trình kiến trúc đô thị, hầm mỏ, giao thông, đê đập, hồ thủy điện…

d)

Do tác động của con người nên nhiều dạng địa hình tự nhiên bị biến đổi…

82.

Do tác động của (...) nên nhiều dạng địa hình tự nhiên bị biến đổi…

a)

con người

b)

con vật

83.

Nằm ở tả ngạn (phía Đông) của thung lũng sông Hồng (từ dãy Con Voi đến vùng đồi ven biển Quảng Ninh)

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

84.

- Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

85.

Cao hơn, từ 1000 – 1500m

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

86.

Thấp hơn, <1000m

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

87.

Địa hình cao nhất cả nước.

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

88.

- Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích của vùng.

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

89.

Chủ yếu là núi trung bình và núi cao. Nhiều đỉnh cao trên 2000m như Phanxipang…

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

90.

Hướng núi:

- Chủ yếu là hướng TB – ĐN (dãy Puxailaileng, Rào Cỏ, Giăng Màn)

- Ngoài ra, có các nhánh núi đâm ngang theo hướng T – Đ (dãy Hoành Sơn, dãy Bạch Mã).

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

91.

Độ cao phổ biến từ 500 – 1000m, chỉ có một số dỉnh cao trên 2000m phân bố ở thượng nguồn sông Chảy (Kiều Liêu Ti 2402m,  Tây Côn Lĩnh_2419…) => thấp hơn Tây Bắc.

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

92.

- Gồm các khối núi, dãy núi kế tiếp nhau theo các hướng:

+ TB –ĐN: khối Kontum (đỉnh Ngọc Linh, Ngọc Krinh)

+ B – N: vùng núi An Khê (Bình Định).

+ ĐB – TN: vùng núi cực NTB đến núi Vọng Phu.

- Ngoài ra, có hướng T – Đ: đèo Cù Mông, đèo Cả.

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

93.

Vòng cung. Ngoài ra có hướng TB – ĐN (dãy Con Voi).

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

94.

- Hướng TB – ĐN

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

95.

- Mức độ bất đối xứng nhỏ hơn, sườn Đông đổ dốc xuông biển, sườn Tây dốc về thung lũng sông Mê Công.

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

96.

- Tính chất bất đối xứng lớn hơn. Địa hình núi dốc về phía đông; phía tây là các cao nguyên xếp tầng có bề mặt tương đối bằng phẳng (dẫn chứng)

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

97.

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng tây bắc - đông nam, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa:

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

98.

+ Phía Bắc là khối Kontum với nhiều đỉnh cao >2000m…….

+ Phía Nam là vùng núi và cao nguyên với đỉnh núi cao hơn 2000m

+ Ở giữa địa hình thấp, núi còn khoảng 1000m như Bình Định, phía Tây là cao nguyên badan (CN Đắc Lắc)…

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

99.

Điểm giống nhau của đồng bằng SCL và SH là

a)

Hai đồng bằng đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.

b)

Bề mặt địa hình khá bằng phẳng.

c)

Hướng nghiêng chung của địa hình đều là hướng TB – ĐN thể hiện rõ qua hướng chảy của sông ngòi.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt mạnh bởi hệ thống sông ngòi dày đặc.

e)

Đất đai chủ yếu là đất phù sa màu mỡ khá thuận lợi cho phát triển cây lương thực, đặc biệt là cây lúa.

100.

S ĐBSH ... S ĐBSCL

a)

<<  

b)

>>  

101.

Do phù sa của sông Tiền và sông Hậu bồi tụ.

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

102.

Do phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ trên thềm lục địa nông và mở rộng về phía ĐN.

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

103.

Hình dạng: Tam giác châu

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

104.

Hình dạng: Tứ giác lệch

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

105.

ĐBSH có đặc điểm địa hình

a)

Đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống sông ngòi dày đặc và đê bao.

b)

Do có đê bao nên vùng trong đê không được bồi tụ phù sa, gồm các khu ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước (Phú Xuyên)=> “đê viền ô trũng”; vùng ngoài đê được bồi tụ phù sa hàng năm.

c)

Trong vùng còn rải rác đồi núi sót, dấu vết của một thời kì sụt lún còn sót lại.

d)

Bề mặt bị chia cắt mạnh bởi mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; về mùa lũ, nước ngập tràn trên diện rộng, mùa cạn, đe dọa bốc phèn và bốc mặn.

e)

Trong vùng còn có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp 10, Tứ giác Long Xuyên…là dấu vết của một vùng chưa được bồi lấp hoàn chỉnh.

106.

ĐBSCL có đặc điểm địa hình

a)

Đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống sông ngòi dày đặc và đê bao.

b)

Trong vùng còn rải rác đồi núi sót, dấu vết của một thời kì sụt lún còn sót lại.

c)

Bề mặt bị chia cắt mạnh bởi mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; về mùa lũ, nước ngập tràn trên diện rộng, mùa cạn, đe dọa bốc phèn và bốc mặn.

d)

Trong vùng còn có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp 10, Tứ giác Long Xuyên…là dấu vết của một vùng chưa được bồi lấp hoàn chỉnh.

e)

Địa hình thấp và bằng phẳng hơn ĐBSH.

107.

ĐBSLC có đất

a)

Đất chủ yếu là đất phù sa, ngoài ra có đất xám bạc màu, ven biển có đất mặn..

b)

- Đất phù sa ngọt ven sồng Tiền, sông Hậu. Ngoài ra, có đất phèn và đất mặn…

108.

ĐBSH có đất

a)

Đất chủ yếu là đất phù sa, ngoài ra có đất xám bạc màu, ven biển có đất mặn..

b)

- Đất phù sa ngọt ven sồng Tiền, sông Hậu. Ngoài ra, có đất phèn và đất mặn…

109.

Lịch sử khai thác lãnh thổ ĐBSH

a)

Được con người khai phá từ lâu đời khoảng hơn 500 năm trở lại đây nên địa hình đã chịu tác động mạnh của con người.

b)

Được khai phá từ hơn 300 năm trở lại đây.

110.

Lịch sử khai thác lãnh thổ ĐBSCL

a)

Được con người khai phá từ lâu đời khoảng hơn 500 năm trở lại đây nên địa hình đã chịu tác động mạnh của con người.

b)

Được khai phá từ hơn 300 năm trở lại đây.

111.

Hiện nay vẫn tiếp tục phát triển và hàng năm vẫn tiến ra biển từ 80 – 100m về phía Đông Nam.

a)

ĐBSCL

b)

ĐBSH

112.

- Hiện nay vẫn tiếp tục mở rộng về phía Tây Nam với tốc độ khoảng 50 m/năm.

a)

ĐBSCL

b)

ĐBSH