Font size
WorksheetsDescribe
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
straight hair
tóc xoăn
tóc thẳng
tóc rối
tóc vàng
nhiều cơ bắp
muscular
brave
appearance
short
slim
mảnh khảnh
béo phì
xấu
nhiều cơ bắp
blonde hair
tóc thẳng
tóc xoăn
tóc vàng
tóc đẹp
curly hair
tóc tròn
tóc xoăn
tóc đen
tóc thẳng
mặt trái xoan
(a)
lùn
(a)
skinny
béo
lùn
gầy
thấp
thừa cân
(a)
round face
mặt trái xoan
mặt vuông
mặt tròn
mặt trái tim
mặt vuông
(a)
wavy hair
tóc thẳng
tóc xoăn lượn sóng
tóc ngắn
tóc tỉa
appearance
ngoại hình, vẻ bề ngoài
hói
xoăn (tóc)
đẹp trai
bald
curly
pretty
sporty
đẹp trai
handsome
pretty
sporty
straight
pretty
xinh đẹp
thích thể thao, phong cách thể thao
thẳng (tóc)
khỏe mạnh
strong
khỏe mạnh
chắc nịch, vạm vỡ
năng động
chu đáo
well-built
caring
clever
bald
What does he look like?
- He is ...
Muscular
Thin
Slim
Fat
Từ trái nghĩa của "Short" là...
Tall
Lovely
Cute
Good-looking
Sắp xếp đúng theo thứ tự:
Trẻ - Trung niên - Già
Middle-aged - Old - Young
Old - Young - Middle-aged
Young - Old - Middle-aged
Young - Middle-aged - Old
Sắp xếp lại câu:
he/ like/ What/ look/ does/ ?
What does he look like?
does What he look like?
he look does like What?
look does What he look?
"Môi mỏng" trong Tiếng Anh là...
Thick lips
Curved lips
Thin lips
Bright skin
