Worksheetson tap
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Phiên âm của 留学生·
liúxuéshēng
liúxuēshēng
liúxuésheng
Phiên âm của 医生
yīshēng
yìshēng
yīsēng
yíshēng
Chọn câu trả lời đúng
王老师家的电话号码是。。。。?
几
多少
什么
多少号
Chọn câu trả lời đúng
你住。。。楼?
几
哪儿
什么
哪
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 张东你住哪儿?
B:
我住在河内红梅路十号。
我住在红梅路河内十号。
我住在十号红梅路河内。
我住在河内十号红梅路
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
我/没有/只/一/弟弟/哥哥姐姐/弟弟/个
我只有一个个弟弟没有哥哥姐姐。
我只有一个哥哥姐姐没有弟弟。
我只有一个弟弟没有哥哥姐姐。
我有哥哥姐姐,只没有一个弟弟。
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
我/ 在/ 工作/ 学校/ 是/ 不/ 爸爸
爸爸我不是在学校工作。
我爸爸不是工作在学校。
我爸爸不是在学校工作。
Xem hình và trả lời câu hỏi sau
这有几本书?
5本
7个
6本
6个
Đâu là câu sắp xếp KHÔNG đúng trong các câu sau:
那/ 是/ 个/ 人/ 你 / 汉语 / 老师/ 的/ 吗?
那个人是你的汉语老师吗?
你的汉语老师是那个人吗?
那个人是你的老师汉语吗?
Sắp xếp thành hội thoại hoàn chỉnh
A:他不在
B:你知道他的手机号码吗?
C:你找谁?
D:请问,张东在吗?
E : 谢谢
F :知道,0135572985
D - A - C - B - F - E
C - D - A - B - F - E
A - B- C - D- E - F
C - D - B - A - F - E
Sắp xếp từ thành câu
他/号/手机/ 的/ 码/是/09638977
他的号码手机是09638977
他的手机号码是09638977
09638977的号码手机是他的
手机号码09638977是的他
Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
你爸爸在哪工作?
我爸爸工作在银行。
我爸爸在银行工作。
我爸爸银行在工作。
我爸爸银行工作在
Nối nghĩa của từ sau theo đúng cặp
1.号码 2.工作 3.书包 4.还是
A. Công việc B.Số C.Hay là D.Cặp sách
1-A; 2-B; 3-C; 4-D
1-B; 2-A; 3-D; 4 -C
1-C; 2-D; 3-A; 4-B
1-D; 2 - C; 3 - B; 4 -A
Đâu là câu đúng với ngữ pháp giới từ “给”
你给我那本书吧。
他不想给我她的手机号码。
我给你介绍一个人。
我介绍给你一个人。
đâu là lượng từ đúng cho hình ảnh dưới đây.
杯
瓶
本
个
đâu là lượng từ đúng cho hình ảnh dưới đây:
杯
个
支
瓶
đâu là lượng từ đúng cho hình ảnh dưới đây:
瓶
杯
个
支
Đâu là pinyin đúng của chữ sau:
星期
xīngqī
xīngqí
xìngqī
Đâu là pinyin đúng của chữ sau:
jiějiè
jiējiè
jiějie
Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
你去中国几天?
我去三天中国。
我去中国三天。
三天我去中国
Hôm nay là thứ mấy:
星期三
星期四
星期五
Tìm số phù hợp với bức tranh.
四
五
六
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
明天/ 妈妈 / 去 / 我 / 不 / 北京。
明天我妈妈不去北京。
妈妈不去北京明天。
北京明天我妈妈不去。
Đâu là pinyin đúng của chữ "再见"
zāijiàn
zàijiān
zàijiàn
đâu là pinyin đúng của chữ "汉语"
hànyǔ
hānyǔ
hānyū
Đâu là pinyin đúng của chữ " 谢谢"
xiēxiě
xiēxie
xièxie
不客气 Từ này nghĩa là gì?
đừng khách sáo
xin lỗi
tạm biệt
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
太 / 我 / 哥哥 / 不 / 忙。
我哥哥不太忙。
我哥哥忙不太。
哥哥我不太忙
Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
今天你爸爸好吗?
我爸爸今天很忙。
我爸爸今天很好。
我爸爸很好今天。
Đâu là câu đúng.
我去星期一北京。
星期一我去北京。
我去北京星期一。
