Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 3

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:

Hình chữ nhật ABCD có:

a)

AB song song với AD

b)

BC song song với DA

c)

DC song song với BC

d)

AC song song với BD

2.

Câu 2:

Chọn phát biểu đúng:

a)

AD vuông góc với BC

b)

DC song song với BC

c)

AB vuông góc với BC

d)

AB song song với DC

3.

Câu 5: Cạnh song song với AB là:

a)

BC

b)

AE

c)

DE

d)

CD

4.

Câu 6: Có mấy cặp cạnh song song với nhau trong hình trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Câu 9: Chọn câu đúng:

Hai đường thẳng song song thì ....

a)

cắt nhau

b)

chéo nhau

c)

không bao giờ cắt nhau

d)

vuông góc với nhau

6.

Đường thẳng a đi qua những điểm nào?

a)

N, M

b)

M, S

c)

N, S

d)

N, M, S

7.

Đường thẳng f KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

8.

Cho hình vẽ sau:

Chọn CÁC câu đúng:

a)

D ∉ m        

b)

D ∉ n        

c)

D ∈ m        

d)

Tất cả đều sai

9.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Sử dụng kí hiệu cho câu sau:

"Đường thẳng n đi qua điểm A và không đi qua điểm B. "

a)

A∉n, B∈nA\notin n,\ B\in n

b)

A∈n, B∉nA\in n,\ B\notin n

c)

A∉n, B∉nA\notin n,\ B\notin n

d)

A∈n, B∈nA\in n,\ B\in n

11.

Chọn kí hiệu đúng cho cách vẽ sau:

"Điểm H và điểm I thuộc đường thẳng m còn điểm K không thuộc đường thẳng m"

a)

H∈m, I∈m, K∉mH\in m,\ I\in m,\ K\notin m

b)

H∈m, I∉m, K∈mH\in m,\ I\notin m,\ K\in m

c)

H∉m, I∈m, K∈mH\notin m,\ I\in m,\ K\in m

d)

H∈m, I∈m, K∈mH\in m,\ I\in m,\ K\in m

12.

Sử dụng kí hiệu đúng

a)

M∈a;M∈b;N∈a;N∈b;M\in a;M\in b;N\in a;N\in b;

b)

M∉a;M∈b;N∈a;N∉bM\notin a;M\in b;N\in a;N\notin b

c)

M∈a;M∉b;N∈a;N∉bM\in a;M\notin b;N\in a;N\notin b

d)

M∈a;M∈b;N∈a;N∉bM\in a;M\in b;N\in a;N\notin b

13.

Chọn hình vẽ đúng

- Vẽ đường thẳng d

- Vẽ điểm M, Q thuộc d; N, P không thuộc d.

a)
b)
c)
d)
14.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp:

"Hai đường thẳng song song có ... điểm chung"

(a)  

15.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp

"Hai đường thẳng cắt nhau có ... điểm chung"

(a)  

16.

Cho tập hợp N = {2, 4, 6, 8}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê..

a)

A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.

b)

B. A = {1; 2; 3; 4}.

c)

C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.

d)

D. A = {0; 1; 2; 3; 4}.

18.

Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....

a)

A. 50; 51.

b)

B. 51; 53.

c)

C. 48; 47.

d)

D. 59; 69.

19.

Số La Mã biểu diễn số 29 là?

a)

XIX

b)

XXIX

c)

XXXI

d)

XXVIV

20.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?

a)

A. B = {T; A; P; H; O; P}.

b)

B. B = {T; A; P; H}.

c)

C. B = {T; A; P; H; O}.

d)

D. B = {T; P; H; O}.

21.

Đâu là số nguyên tố

a)

3

b)

9

c)

11

d)

13

22.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561

23.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

24.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

25.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

26.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

27.

Tỉnh: 12+13\frac{1}{2}+\frac{1}{3}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

67\frac{6}{7}  

28.

Đâu là số nguyên tố

a)

3

b)

9

c)

11

d)

13

29.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

30.

Kết quả của phép tính nào sau đây bằng 12\frac{1}{2}  

a)

23+34\frac{2}{3}+\frac{3}{4}  

b)

25+110\frac{2}{5}+\frac{1}{10}  

c)

27+16\frac{2}{7}+\frac{1}{6}  

d)

13+35\frac{1}{3}+\frac{3}{5}  

31.

Chọn các số chia hết cho 3

a)

168

b)

230

c)

567

d)

941

32.

Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3

a)

150

b)

975

c)

305

d)

225

33.

Có (a)   số nguyên dương có 3 chữ số chia hết cho 3?

34.

Tập hợp con là một tập hợp nhỏ, trong đó tất cả các (a)   của tập hợp này đều thuộc tập hợp cha.

35.

Nếu A và B là các tập hợp và mọi phần tử của A cũng là phần tử của B, thì: A là (a)   của B

36.

Trong các số sau đây, đâu là phân số thập phân?

a)

34

b)

4100\frac{4}{100}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

2500\frac{2}{500}  

37.

Số 3,567 đâu là phần thập phân?

a)

567

b)

3

c)

3,567

d)

đáp án khác

38.

số 56,02 đâu là phần nguyên

a)

56

b)

2

c)

02

d)

56,02

39.

Kết quả của 1,3 + 1,2 là

a)

2,5

b)

3,5

c)

2,3

d)

2,2

40.

Số đối của -12,34 là

a)

12,34

b)

- 12,34

c)

0

d)

34

41.

Số đối của 12,1 là

a)

- 12,1

b)

12,1

c)

12

d)

1

42.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: ( >, <, =)

3,04 ...... 3,40

a)

3,04 < 3,40

b)

3,04 > 3,40

c)

3,04 = 3,40

43.

Viết phân số sau thành phân số thập phân 25100\frac{25}{100}  

a)

0,25

b)

2,5

c)

0,025

d)

25

44.

số thập phân 7,89 là phân số thập phân nào dưới đây?

a)

789100\frac{789}{100}  

b)

78910\frac{789}{10}  

c)

7891000\frac{789}{1000}  

d)

78910000\frac{789}{10000}  

45.

Kết quả của phép tính 3,45 - 5,55

a)

- 2,1

b)

-2,01

c)

2,1

d)

2,01

46.

6 : 3 =

a)

2

b)

1

c)

63\frac{6}{3}  

d)

1,5

47.

Điều nào sau đây đúng:

a)

Nhân chia trước cộng trừ

b)

Tính trong ngoặc vuông trước rồi tính trong ngoặc tròn

c)

Cộng trừ tính đầu tiên

d)

Bản chất của phép lũy thừa là phép nhân

48.

AM là trung điểm của đoạn thẳng AB khi AM = ... AB

(a)  

49.

Số đo góc sau là ... độ

(a)  

50.

Góc có số đo 150 độ là góc ...

(a)  

51.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

52.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

53.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một điểm có thể thuộc nhiều đường thẳng.

b)

Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc đường thẳng a và có những điểm không thuộc đường thẳng a.

c)

Trên một đường thẳng chỉ có một điểm.

54.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

55.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

56.

Trong phép tính 12 + 145 = 157. Số 12 là:

a)

Số hạng

b)

Thừa số

c)

Tích

d)

Tổng

57.

Phép cộng số tự nhiên có tính chất:

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Vừa giao hoàn, vừa kết hợp

d)

Cả 3 đều sai

58.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.

b)

Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.

c)

Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.

d)

Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}.

59.

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là: 

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

60.

Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:

a)

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là N.

b)

+2 không phải là một số tự nhiên.

c)

4 không phải là một số nguyên.

d)

– 5 là một số nguyên.

61.

Những khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Qua một điểm chỉ kẻ được một đường thẳng duy nhất.

b)

Trên đường thẳng chỉ có một điểm.

c)

Qua một điểm có thể kẻ được nhiều đường thẳng.

d)

Trên đường thẳng có nhiều hơn một điểm.

62.
a)

S

b)

R

c)

M

d)

A

63.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

64.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

65.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là: