wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

countable and uncountable nouns

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

The children are very tired after a day of fun.

a)

C

b)

U

2.

Be careful! The water is deep.

a)

C

b)

U

3.

My mother uses real butter in the cakes she bakes.

a)

C

b)

U

4.

Remember to bring the necessary travel items.

a)

C

b)

U

5.

- How about meeting in the canteen for some tea?

- Sure. What time?

a)

C

b)

U

6.

Be careful! The water is deep.

a)

C

b)

U

7.

Danh từ không đếm được (Uncountable noun) không có dạng số nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

many + danh từ không đếm được

a)

đúng

b)

sai

9.

a/an + ...

a)

DT đếm được dạng số it

"dress"

b)

DT đếm được ở dạng số nhiều

"dresses"

c)

DT không đếm được

"rice"

10.

some + ...

a)

DT đếm được

b)

DT không đếm được

c)

cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

không có đáp án nào đúng

11.

much + DT không đếm được

a)

đúng

b)

sai

12.

"mountain" nghĩa là gì?

a)

thác nước

b)

sông

c)

rừng

d)

núi

13.

"river" là gì

a)

sông

b)

rừng

c)

thác

d)

sa mạc

14.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "sa mạc"

a)

cave

b)

desert

c)

mountain

d)

river

15.

Từ nào sau đây là "bãi biển"

a)

island

b)

cave

c)

waterfall

d)

beach