wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa hoc 10 - On tap dau nam

Total questions: 20

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Kim loại X phản ứng với acid HCl tạo muối XCl2. Kim loại X phản ứng với Cl2 tạo muối XCl3. X là

a)

A. Cu.

b)

B. Zn.

c)

C. Al.

d)

D. Fe.

2.

Câu 2: Chất khí nào sau đây được dùng làm nhiên liệu cho đèn xì để hàn cắt kim loại?

a)

A. CO

b)

B. C2H4

c)

C. CH4

d)

D. C2H2

3.

Câu 3: Giấm ăn là dung dịch axit axetic (acetic acid) có nồng độ

a)

A. trên 25%.

b)

 B. 20%.

c)

C. từ 2% - 5%.

d)

D. từ 8% - 15%.

4.

Câu 4: Benzen (benzene) không tác dụng được với chất nào sau?

a)

A. Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

b)

 B. Br2 (xúc tác bột Fe).

c)

C. Khí O2 (nhiệt độ cao).

d)

D. Br2 (trong dung môi nước).

5.

Câu 5: Cho metan (methane) tác dụng với khí clo (chlorine gas) theo tỉ lệ mol 1 : 1, có ánh sáng thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

A. CH3Cl.

b)

B. CH2Cl2.

c)

C. CHCl3.

d)

D. CCl4.

6.

Câu 6: Cho 23 gam rượu etylic (ethanol) tác dụng với axit axetic (acetic acid) xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng, hiệu suất phản ứng ester hóa đạt 60%. Khối lượng etyl axetat (ethyl acetate) thu được là? Biết H=1, O=16, C=12.

a)

A. 26,4 gam.

b)

B. 30,8 gam.

c)

C. 44,0 gam.

d)

D. 32,1 gam.

7.

Câu 7: Acid HCl phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau?

a)

A. Ca(OH)2, Cu.

b)

B. Fe, Ag.

c)

C. FeCl2, Mg.

d)

D. Fe2O3, Al.

8.

Câu 8: Thuốc thử để nhận biết dung dịch glucozơ (glucose) và dung dịch rượu etylic (ethanol) là

a)

A. phenolphtalein.

b)

B. Na.

c)

C. Quỳ tím.

d)

D. AgNO3 trong NH3.

9.

Câu 9: Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp, có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Hóa chất nào sau đây có thể loại bỏ các tạp chất trên?

a)

A. H2O dư.

b)

B. Dung dịch NaCl dư.

c)

C. Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

D. Dung dịch HCl dư.

10.

Câu 10: Có thể phân biệt 3 dung dịch: HCl, Na2SO4, NaOH bằng một thuốc thử là

a)

A. BaCl2

b)

 B. KMnO4

c)

C. Quỳ tím

d)

D. AgNO3

11.

Câu 11: Cho 4,48g CaO tác dụng vừa đủ với acid H2SO4. Sau khi cô cạn sản phẩm, thu được bao nhiêu gam muối khan? Biết: Ca=40, O=16, H=1, S=32

a)

A. 10,88 gam.

b)

 B. 8,10 gam.

c)

C. 4,48 gam.

d)

D. 8,48 gam.

12.

Câu 12: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch bromine là

a)

A. C2H2, C6H6, CH4.

b)

B. C2H2, CH4, C2H4.

c)

C. C2H2, C2H4.

d)

D. C2H2, H2, CH4.

13.

Câu 13: Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là

a)

A. 15%.

b)

B. 20%.

c)

C. 18%.

d)

D. 25%

14.

Câu 14: Khi cho giấm ăn vào sữa đậu nành có hiện tượng

a)

A. sữa bò bị vón cục.

b)

 B. sữa bò và nước chanh hòa tan vào nhau.

c)

 C. xuất hiện màu xanh đặc trưng.

d)

D. không có hiện tượng gì.

15.

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là? Biết: H=1, C=12, O=16, Zn=65

a)

A. 0,56 lít.

b)

B. 1,12 lít.

c)

C. 2,24 lít.

d)

D. 3,36 lít.

16.

Câu 16: Acid làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

A. xanh

b)

 B. đỏ

c)

 C. tím

d)

D. vàng

17.

Câu 17: Bazơ (Base) nào sau đây không tan trong nước.

a)

A. NaOH

b)

 B. KOH

c)

 C. Ba(OH)2

d)

D. Cu(OH)2

18.

Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Cho 2,479 lít CO2 (đkc) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là bao nhiêu gam? Biết H=1, O=16, Ca=40.

4 lines
20.

Câu 20: Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:

a)

A. ZnO, BaCl2

b)

B. CuO, BaCl2

c)

C. BaCl2, Ba(NO3)2

d)

D. Ba(OH)2, ZnO