Worksheetsvua tiêng viêt hay
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Lung .....
a)
Ninh
b)
Linh
c)
Ling
d)
Ning
2.
Nhường.........
a)
nhìn
b)
nhịnh
c)
nhịn
d)
nhĩnh
3.
Thầm......
a)
kính
b)
kinh
c)
kín
d)
kỉnh
4.
Lặng ........
a)
Thỉnh
b)
Thin
c)
Thìn
d)
Thinh
5.
"Gào thét" là động từ hay tính từ?
a)
Động từ
b)
Tính từ
6.
Từ nào đúng chỉnh tả?
“Xao xuyến” hay “xao suyến”?
a)
Xao xuyến
b)
xao suyến
7.
Từ nào viết đúng chính tả?
"Ăn trực" hay "Ăn chực" ?
a)
Ăn trực
b)
Ăn chực
8.
Từ nào đúng chỉnh tả?
"chì chiết" hay "trì triết"?
a)
trì triết
b)
chì chiết
9.
Từ nào đúng chỉnh tả?
"chỉn chu" hay "chỉnh chu"?
a)
chỉnh chu
b)
chỉn chu
10.
Từ nào viết SAI chính tả?
a)
liên lạc
b)
lúa nếp
c)
nạo xạo
d)
nơm nớp
11.
Từ nào viết SAI chính tả?
a)
súc tích
b)
sải cánh
c)
siêm y
d)
soát vé
100 %
