wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H1 1,2,3

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là pinyin đúng của chữ “姐姐”

a)

jiějiè

b)

jiějiē

c)

jiějie

d)

jiějiě

2.

Đâu là pinyin đúng của chữ 汉语

a)

hànyǔ

b)

hānyǔ

c)

hányǔ

d)

hǎnyù

3.

Đâu là pinyin đúng của chữ “星期”

a)

xīngqī

b)

xīngqí

c)

xīngjī

d)

xīngjí

4.

Đâu là pinyin đúng của chữ “再见”

a)

zàijiān

b)

zāijiān

c)

zàijiàn

d)

zàijian

5.

Đâu là pinyin đúng của chữ “对不起”

a)

búkèqì

b)

búkèjì

c)

búkèqī

d)

búkèqi

6.

Hôm nay là thứ mấy ?

a)

星期七

b)

星期六

c)

星期五

7.

Hôm nay là thứ mấy

a)

星期天

b)

星期七

c)

星期六

8.

Sắp các chữ chữ sau thành câu hoàn chỉnh:

爸爸/ 明天/ 我/ 天 / 去/ 河内/ 三

a)

爸爸我明天去河内三天。

b)

明天我爸爸河内去三天。

c)

明天我爸爸去河内三天。

9.

Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi:

“明天你忙吗”

a)

明天我忙很。

b)

我很忙明天。

c)

明天我不很忙。

d)

我明我不太忙。

10.

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh:

汉语/ 学习/ 好/ 吗/ 他/

a)

他学习汉语好吗?

b)

他汉语学习好吗?

c)

他学习好汉语吗?

11.

Đâu là câu trả lời đúng cho câu sau:

“哪天你学习汉语?”

a)

我明天学习汉语。

b)

我今天不学习汉语。

c)

星期一我不学习汉语。

12.

Sắp xếp câu sau thành câu hoàn chỉnh:

明天/爸爸/ 忙/ 吗/ 你?

a)

你爸爸忙明天吗?

b)

你爸爸明天忙吗?

c)

你明天爸爸忙吗?

13.

Sắp xếp các chữ sau phù hợp với pinyin của nó:

1. 忙 2.大 3.呢 4.难

A. nán B. dà C.máng D.ne

a)

1-B, 2-C, 3-D, 4.A

b)

1-C, 2-B, 3-D, 4- A

c)

1-A, 2- C, 3-D, 4-B

14.

Câu nào sau đây mang ý nghĩa: Bạn tên là gì?

a)

你叫什么名字?

b)

你好吗?

c)

你忙吗?

d)

你名字什么?

15.

Từ nào sau đây mang nghĩa "tốt, đẹp"

a)

b)

c)

d)

16.

Từ "妈妈" mang ý nghĩa gì?

a)

chị

b)

bố

c)

mẹ

d)

em gái

17.

Từ "汉语" có phiên âm như thế nào?

a)

hányu

b)

hànyǔ

c)

hàngǔ

d)

hanyu

18.

"Nǐ bàba hǎo ma?" có chữ hán là:

a)

你爸好吗?

b)

你妈妈好吗?

c)

你哥哥忙吗?

d)

你爸爸好吗?

19.

Câu nào đúng trong các câu sau đây:

a)

我很吗?

b)

我很好吗。

c)

你忙很。

d)

你忙吗?

20.

Chữ chị gái trong tiếng trung là gì?

a)

妈妈

b)

姐姐

c)

妹妹

d)

奶奶

21.

Từ "khó" chữ Hán viết thế nào?

a)

b)

c)

d)