Worksheets재미있는 한국어_Từ vựng bài 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Nghĩa của từ 일본 là gì?
Việt Nam
Mỹ
Nhật
Anh
Nghĩa của từ 회사원 là gì?
Bác sĩ
Sinh viên cao học
Ca sĩ
Nhân viên văn phòng
Khi muốn hỏi QUỐC TỊCH, ta dùng mẫu câu nào sau đây
직업이 뭐예요?
어느 나라에서 왔어요?
이름이 뭐예요?
학생이에요?
RẤT VUI ĐƯỢC GẶP BẠN trong tiếng Hàn là?
저는 의사예요
영국에서 왔어요
만나서 반갑습니다
저는 타잉 리입니다/저는 타잉 리예요
호주 là nước Đức?
Đúng
Sai
저는 대학원생입니다/저는 대학원생이에요 có nghĩa là?
Tôi là sinh viên cao học
Tôi là giáo viên
Tôi là nhân viên văn phòng
Tôi là bác sĩ
독일 là quốc gia nào trong các nước dưới đây?
Thái Lan
Mỹ
Úc
Đức
Từ "tiếng Thái" trong tiếng Hàn là gì?
중국어
베트남
태국어
인도
Khi muốn trả lời "Tôi đến từ Trung Quốc" trong tiếng Hàn, ta sẽ nói như thế nào?
저는 중국에서 왔어요
저는 한국에서 왔어요
저는 영국에서 왔어요
저는 태국에서 왔어요
Khi muốn nói "Tôi là người Việt Nam", có 2 hai cách
Cách thứ nhất là "저는 베트남에서 왔어요",
Cách thứ hai là "저는베트남 사람이에요/입니다"
Đúng hay sai?
Đúng
Sai
