wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ひらがな

Total questions: 77

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

あか

a)

AKA

b)

OKI

c)

ASA

d)

AMA

2.

もち

a)

MOKI

b)

NORI

c)

そち

d)

MOCHI

3.

TONARI

a)

やるき

b)

となり

c)

なかま

d)

たてる

4.

かいもの

a)

KAINONO

b)

KIMONO

c)

KITOMO

d)

KAIMONO

5.

WATASHI

a)

ねたし

b)

わにし

c)

わたし

d)

ぬたし

6.

のみもの

a)

NORIMONO

b)

NOMIMONO

c)

IKIMONO

d)

TORIMONO

7.

かぎ

a)

KAGA

b)

KARI

c)

KIRI

d)

KAGI

8.

だじる

a)

DAJIRU

b)

TAKIMU

c)

TAJIRU

d)

TOMIKU

9.

かざり

a)

KAZAKI

b)

KAZARI

c)

ZAKUZA

d)

KAGIRU

10.

DORAYAKI

a)

どらやり

b)

どらゆき

c)

とらやき

d)

どらやき

11.

HELLO

a)

こんにちわ

b)

こんにちは

c)

こんばんは

d)

すみません

12.

すみません

a)

Xin lỗi

b)

Cảm ơn

c)

Tạm biệt

d)

Chúc ngủ ngon

13.

CHÚC NGỦ NGON

a)

おやすみなさい

b)

ありがとう

c)

すみません

d)

こんばんは

14.

てんぷら

a)

TEMPURA

b)

TENKI

c)

PURARA

d)

CHIMURA

15.

あさって

a)

ASATTE

b)

ASETE

c)

ASATE

d)

ASAATE

16.

ほっぺた

a)

HOPPETO

b)

HOPPETA

c)

HIPPETO

d)

HOPPET

17.

GAKKI

a)

がっこ

b)

がっき

c)

がっけ

d)

かっき

18.

ごかぞく

a)

GOKAZOKU

b)

GOKAZUKI

c)

KOKIZUNA

d)

GOKAZOKO

19.

でんぱ

a)

DEMPO

b)

DENPA

c)

DEMPA

d)

TENPO

20.

CHỊ YAMADA

a)

やまはさん

b)

やまださん

c)

ゆみでさん

d)

やまたさん

21.
sa
a)
b)
c)
d)
e)
22.
shi
a)
b)
c)
d)
e)
23.
su
a)
b)
c)
d)
e)
24.
se
a)
b)
c)
d)
e)
25.
so
a)
b)
c)
d)
e)
26.
ta
a)
b)
c)
d)
e)
27.
chi
a)
b)
c)
d)
e)
28.
tsu
a)
b)
c)
d)
e)
29.
te
a)
b)
c)
d)
e)
30.
to
a)
b)
c)
d)
e)
31.
a)
chi
b)
ni
c)
ko
d)
ha
e)
ta
32.
a)
sa
b)
chi
c)
ki
d)
shi
e)
mi
33.
a)
tsu
b)
te
c)
he
d)
u
e)
su
34.
a)
tsu
b)
te
c)
he
d)
u
e)
o
35.
a)
to
b)
te
c)
he
d)
u
e)
o
36.
a)
sa
b)
chi
c)
ki
d)
shi
e)
mi
37.
a)
sa
b)
chi
c)
ki
d)
shi
e)
mi
38.
a)
tsu
b)
te
c)
he
d)
u
e)
su
39.
a)
sa
b)
se
c)
me
d)
so
e)
to
40.
a)
sa
b)
se
c)
me
d)
so
e)
to
41.

Cách đọc lần lượt của các chữ sau đây:

う、は、た、か

a)

u, ho, ta, ka

b)

u, ha,na, ka

c)

u, ha, ta, ka

d)

u, ho,na, ki

42.

Cách đọc lần lượt của các chữ sau đây:

あ、く、け、ふ

a)

a, ku, ke, fu

b)

o, ku, ke, fu

c)

a, ku, ko, fu

d)

o, ku, ko, fu

43.

Cách viết của những chữ sau đây:

sa, ko, i, nu

a)

ち、こ、い、れ

b)

さ、こ、い、ぬ

c)

ち、こ、い、ぬ

d)

さ、こ、い、ね

44.

かお

a)

Kao

b)

Sao

c)

Kaa

d)

Nao

45.

あいこ

a)

Aio

b)

Aiko

c)

Oiko

d)

Oiko

46.

こえ

a)

Sae

b)

Ue

c)

Koe

d)

Nae

47.
a)
ya
b)
yu
c)
mu
d)
me
48.
a)
se
b)
sa
c)
to
d)
te
49.

kasa

a)

かさ

b)

かち

c)

あさ

d)

けさ

50.

isu

a)

うつ

b)

えす

c)

きす

d)

いす

51.

tsukue

a)

ちくえ

b)

つくえ

c)

つけう

d)

すうえ

52.

く つ

a)

ku su

b)

ku tsu

53.

みるく

a)

ミルク

b)

ミレク

c)

ミルケ

d)

ミレタ

54.

ねくたい

a)

ネタクイ

b)

ヌクタイ

c)

ネクタイ

d)

ヌクタイ

55.

はんかち

a)

ハンカチ

b)

ハンカテ

c)

ハソカテ

d)

ハソカチ

56.

れたす

a)

レクス

b)

レタス

c)

レタフ

d)

レクフ

57.

ろけっと

a)

ロサット

b)

ロケット

c)

ロクット

d)

ロケッテ

58.

Lựa chọn từ có cùng phát âm với た

a)

b)

c)

d)

59.

Lựa chọn từ có cùng phát âm với てすと

a)

どくせ

b)

どせと

c)

テスト

d)

ですと

60.

Lựa chọn từ có cùng phát âm với つくえ

a)

シクエ

b)

ズクエ

c)

ズボン

d)

ツクエ

61.

Lựa chọn từ có cùng phát âm với ちりそーす

a)

チリソース

b)

チリ

c)

チロル

d)

チェック

62.

Lựa chọn từ có cách đọc giống với とまと

a)

トモトモリバー

b)

トンネル

c)

トマト

d)

トレーニング

63.

Lựa chọn từ có cách đọc giống với ばなな

a)

バイバイ

b)

バナナ

c)

パパイヤ

d)

バナナマン

64.

Lựa chọn từ có cách đọc giống với てにす

a)

ステキな

b)

テスト

c)

テレビ

d)

テニス

65.

Lựa chọn từ có cách đọc giống với いぬ

a)

イヌ

b)

エヌ

c)

イタ

d)

エタノール

66.

Lựa chọn từ có cách đọc giống với ねくたい

a)

インターネット

b)

ネクタイ

c)

インタビュー

d)

ネットワーク

67.

Lựa chọn từ có cách đọc giống với のーと

a)

モノタロウ

b)

ソース

c)

ノート

d)

ノース

68.

Lựa chọn từ có cách đọc giống với し

a)

b)

c)

d)

69.

Lựa chọn từ có cách đọc giống với つ

a)

b)

c)

d)

70.

ネット

a)

Nước ngọt

b)

Bánh mỳ

c)

Quả bóng

d)

Internet

71.

Tết

a)

テニス

b)

テト

c)

テレビ

d)

テスト

72.

Cuốn vở

a)

ソート

b)

ジュース

c)

ノース

d)

ノート

73.

ソーセージ

a)

Giò

b)

Giăm bông

c)

Xúc xích

d)

Thịt bò

74.

ステーキ

a)

Bít Tết ( bò bít tết )

b)

Bò nướng

c)

Hamberger

d)

Bánh mỳ kẹp

75.

Chữ cứng Katakana

a)

かたな

b)

がただな

c)

かだかな

d)

カタカナ

76.

Lựa chọn cách đọc giống với たい

a)

ズイ

b)

タイ

c)

ダい

d)

ヌイ

77.

Lựa chọn cách đọc giống với はんかち

a)

ハンガチ

b)

ハンカチ

c)

バンカチ

d)

マンガチ