Font size
WorksheetsVietnamese Jobs and Pronouns
Total questions: 68
Worksheet time: 44mins
Student
hóc sinh
học sinh
hóc sanh
học sanh
Nurse
Y ta
Y tà
Y tã
Y tá
Doctor (who works at a hospital)
bác sĩ
bà sĩ
bác sí
bà sị
Firefighter
Lính cứu người
Lính
Lính cứu hoả
Lính cứu nước
Chef
Đầu bíp
Đầu bếp
Đâu biết
Đau đầu
Policeman
Cnah sát
Cnah sạt
Cánh sát
Cảnh sát
teacher
Cô giáo
Giáo viên
học sinh
bác sĩ
Ông ấy làm nghề gì?
Ông ấy là lính cứu hoả.
Ông ấy là cảnh sát.
Ông ấy là học sinh
Ông ấy là đầu bếp.
Cô ấy làm nghề gì?
Cô ấy lính cứu hoả.
Cô ấy là giáo viên.
Cô ấy là mẹ.
Cô ấy là cảnh sát
Họ làm nghề gì? They are firefighters.
Họ là cảnh sát.
Họ là học sinh.
Họ là lính.
Họ là lính cứu hoả.
Chúng tôi làm nghề gì? We are students.
Chúng tôi là học sinh.
Chúng tôi là công nhân.
Chúng tôi là lính cứu hoả.
Chúng tôi là y tá.
Pronoun: She
Cô ấy
Chú ấy
Ông ấy
He (older than you)
Ông ấy
Cô ấy
Em ấy
Pronoun: I
Bạn
Cô ấy
Ông ấy
Tôi
Pronoun: We
Chúng tôi
Bạn
Tôi
Họ
Pronoun: It
Tôi
Bạn
Nó
Cô ấy
Pronoun: They
Cô ấy
Chúng tôi
Nó
Họ
Yours
Của bạn
Của tôi
Của họ
Của chúng ta
Ours
Chúng ta
Của chúng ta
Họ
Của họ
His
Của họ
Của anh ấy
Của chúng ta
Của cô ấy
My
của bạn
của chúng ta
của họ
của tôi
Your (plural)
Của bạn
Của các bạn
Của cô ấy
Của các cô ấy
Cô ấy làm nghề gì? She is a teacher.
Cô ấy lính cứu hoả.
Cô ấy là giáo viên.
Cô ấy là mẹ.
Cô ấy là cảnh sát
Which word use for the first personal pronoun (I,me)?
Bạn
Chị
Tôi
Anh
Which words use for second personal pronouns (you)?
Tôi
Anh/Chị
Em
Cô ấy
Which words use for PLURAL personal pronouns?
Chúng tôi
Các bạn
Các anh/ Các chị
Cô ấy
What phrases for asking names?
... khỏe không?
... tên là gì?
... làm nghề gì?
... là người nước nào?
Choose the correct answer: "Em tên là gì?"
Em là nước Nhật.
Em tên là học sinh.
Tôi là người Anh.
Tôi tên là Lan.
Rearrange to make a yes/no question: (take your time)
phải không/ anh ấy/ Hùng/ là/ tên/ ?
Anh ấy tên là gì?
Anh ấy có phải là Hùng không?
Anh ấy tên là Hùng phải không?
Hùng tên là anh ấy phải không?
Choose the correct answers: " Anh ấy tên là Hùng phải không?"
Vâng, anh ấy tên là Hùng.
Anh ấy tên là Hùng.
Anh ấy không là Hùng.
Không, anh ấy không phải là Hùng.
How to ask for nationality?
... tên là gì?
... là người nước nào?
... làm nghề gì?
... ở đâu?
Choose the correct answers:
"Em là người nước nào?"
Tôi là Ấn Độ
Tôi là Tây Ban Nha.
Tôi là người Tây Ban Nha.
Tôi là người Ấn Độ.
Rearrange to have a yes/no question:
người Anh/ là/ không / chị ấy/ có phải ?
Chị ấy có phải là người Anh không?
người Anh chị ấy là phải không?
Chị ấy là người Anh phải không?
Chị ấy không có phải là người Anh?
Rearrange to have a yes/no question:
người Anh/ là/ không / chị ấy/ có phải ?
Chị ấy có phải là người Anh không?
người Anh chị ấy là phải không?
Chị ấy là người Anh phải không?
Chị ấy không có phải là người Anh?
Choose the correct answers:
"Chị ấy có phải là người Anh không?"
Vâng, chị ấy là người Nhật.
Vâng, chị ấy là người Anh.
Không, chị ấy không phải là người Anh.
Không, chị ấy không phải là người Mỹ.
How to ask for jobs?
... tên là gì?
... là người nước nào?
... làm nghề gì?
... phải không?
Choose the correct answers:
" Bạn làm nghề gì?"
Vâng, tôi là học sinh.
Tôi không phải là giáo viên.
Tôi không phải là học sinh.
Tôi là học sinh.
Rerrange to make a yes/no question:
có phải/ học sinh/ em/ không/ là/ WASS ?
Em là học sinh phải không?
Em có phải là học sinh không?
Em có phải là học sinh WASS không?
Em có phải là WASS học sinh không?
Choose the correct answers:
"Em có phải là học sinh WASS không?"
Không, em không phải là học sinh.
Không, em là học sinh.
Vâng, em là giáo viên.
Vâng, em là học sinh WASS.
23, 25, 27
Hai mươi, ba, năm, bảy
Mười hai, mười năm, mười bảy
Hai mươi ba, hai mươi năm, hai mươi bảy
Hai mươi ba, Hai mươi lăm, hai mươi bảy
Put them in accending order:
mười tám, sáu, hai mươi, mười chín
6, 8, 19, 20
16, 18, 19, 20
6, 18, 19, 20
16, 8, 19, 20
Translate into English:
"Em học ở đâu?"
Where do you study?
What do you study?
When do you study?
How do you study?
Translate into Vietnamese:
Where do you work?
Bạn học gì?
Bạn học ở đâu?
Bạn làm việc ở đâu?
Bạn sống ở đâu?
how would you address yourself while talking to someone the same age as you?
tớ/mình
cậu/bạn
anh/chị
cô/chú
how would you address yourself when talking to someone 3 years younger than you?
cô/chú
anh/chị
chú
bác
how would you address yourself when talking to someone around your parents' age?
cháu/ con
anh
em
chị
how would you address yourself when talking to someone around your sister's age?
bác
cô
anh/chị
em
how would you address yourself when talking to someone around your grandparents' age?
chị
em
cháu
cô
how would you call a man is 2 years older than you?
anh
chị
chú
mẹ
how do you call this woman?
chú
ông
anh
bà
How would you call someone who is younger than your parents?
anh
chú/cô
em
chị
How would you call someone who is 25 years older than your parents?
ông/bà
cô/chú
anh/chị
em
How would you call someone who is 5 years older than you?
bà
ông
anh
chị
cô
How would you call someone who is 3 years younger than you?
em
chị
chú
cô
How would you call someone who is older than your parents?
anh
bác
chú
em
Translate: Is he a chef?
(a)
Cô ấy làm nghề gì?
(a)
How to say "dad" in Vietnamese?
(a)
Mom (in Vietnamese)
(a)
older brother (in Vietnamese)
(a)
older sister (in Vietnamese )
(a)
younger brother (in Vietnamese )
(a)
younger sister (in Vietnamese )
(a)
Cousin (a child of your aunt and uncle, whose parents are older than your parents / that is a male)
(a)
You call your dad's dad is (a)
you call your mom's dad is (a)
you call your dad's mom is (a)
You call your mom's mom is ...
(a)
