wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vietnamese Jobs and Pronouns

Total questions: 68

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Student

a)

hóc sinh

b)

học sinh

c)

hóc sanh

d)

học sanh

2.

Nurse

a)

Y ta

b)

Y tà

c)

Y tã

d)

Y tá

3.

Doctor (who works at a hospital)

a)

bác sĩ

b)

bà sĩ

c)

bác sí

d)

bà sị

4.

Firefighter

a)

Lính cứu người

b)

Lính

c)

Lính cứu hoả

d)

Lính cứu nước

5.

Chef

a)

Đầu bíp

b)

Đầu bếp

c)

Đâu biết

d)

Đau đầu

6.

Policeman

a)

Cnah sát

b)

Cnah sạt

c)

Cánh sát

d)

Cảnh sát

7.

teacher

a)

Cô giáo

b)

Giáo viên

c)

học sinh

d)

bác sĩ

8.

Ông ấy làm nghề gì?

a)

Ông ấy là lính cứu hoả.

b)

Ông ấy là cảnh sát.

c)

Ông ấy là học sinh

d)

Ông ấy là đầu bếp.

9.

Cô ấy làm nghề gì?

a)

Cô ấy lính cứu hoả.

b)

Cô ấy là giáo viên.

c)

Cô ấy là mẹ.

d)

Cô ấy là cảnh sát

10.

Họ làm nghề gì? They are firefighters.

a)

Họ là cảnh sát.

b)

Họ là học sinh.

c)

Họ là lính.

d)

Họ là lính cứu hoả.

11.

Chúng tôi làm nghề gì? We are students.

a)

Chúng tôi là học sinh.

b)

Chúng tôi là công nhân.

c)

Chúng tôi là lính cứu hoả.

d)

Chúng tôi là y tá.

12.

Pronoun: She

a)

Cô ấy

b)

Chú ấy

c)

Ông ấy

13.

He (older than you)

a)

Ông ấy

b)

Cô ấy

c)

Em ấy

14.

Pronoun: I

a)

Bạn

b)

Cô ấy

c)

Ông ấy

d)

Tôi

15.

Pronoun: We

a)

Chúng tôi

b)

Bạn

c)

Tôi

d)

Họ

16.

Pronoun: It

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

d)

Cô ấy

17.

Pronoun: They

a)

Cô ấy

b)

Chúng tôi

c)

d)

Họ

18.

Yours

a)

Của bạn

b)

Của tôi

c)

Của họ

d)

Của chúng ta

19.

Ours

a)

Chúng ta

b)

Của chúng ta

c)

Họ

d)

Của họ

20.

His

a)

Của họ

b)

Của anh ấy

c)

Của chúng ta

d)

Của cô ấy

21.

My

a)

của bạn

b)

của chúng ta

c)

của họ

d)

của tôi

22.

Your (plural)

a)

Của bạn

b)

Của các bạn

c)

Của cô ấy

d)

Của các cô ấy

23.

Cô ấy làm nghề gì? She is a teacher.

a)

Cô ấy lính cứu hoả.

b)

Cô ấy là giáo viên.

c)

Cô ấy là mẹ.

d)

Cô ấy là cảnh sát

24.

Which word use for the first personal pronoun (I,me)?

a)

Bạn

b)

Chị

c)

Tôi

d)

Anh

25.

Which words use for second personal pronouns (you)?

a)

Tôi

b)

Anh/Chị

c)

Em

d)

Cô ấy

26.

Which words use for PLURAL personal pronouns?

a)

Chúng tôi

b)

Các bạn

c)

Các anh/ Các chị

d)

Cô ấy

27.

What phrases for asking names?

a)

... khỏe không?

b)

... tên là gì?

c)

... làm nghề gì?

d)

... là người nước nào?

28.

Choose the correct answer: "Em tên là gì?"

a)

Em là nước Nhật.

b)

Em tên là học sinh.

c)

Tôi là người Anh.

d)

Tôi tên là Lan.

29.

Rearrange to make a yes/no question: (take your time)

phải không/ anh ấy/ Hùng/ là/ tên/ ?

a)

Anh ấy tên là gì?

b)

Anh ấy có phải là Hùng không?

c)

Anh ấy tên là Hùng phải không?

d)

Hùng tên là anh ấy phải không?

30.

Choose the correct answers: " Anh ấy tên là Hùng phải không?"

a)

Vâng, anh ấy tên là Hùng.

b)

Anh ấy tên là Hùng.

c)

Anh ấy không là Hùng.

d)

Không, anh ấy không phải là Hùng.

31.

How to ask for nationality?

a)

... tên là gì?

b)

... là người nước nào?

c)

... làm nghề gì?

d)

... ở đâu?

32.

Choose the correct answers:

"Em là người nước nào?"

a)

Tôi là Ấn Độ

b)

Tôi là Tây Ban Nha.

c)

Tôi là người Tây Ban Nha.

d)

Tôi là người Ấn Độ.

33.

Rearrange to have a yes/no question:

người Anh/ là/ không / chị ấy/ có phải ?

a)

Chị ấy có phải là người Anh không?

b)

người Anh chị ấy là phải không?

c)

Chị ấy là người Anh phải không?

d)

Chị ấy không có phải là người Anh?

34.

Rearrange to have a yes/no question:

người Anh/ là/ không / chị ấy/ có phải ?

a)

Chị ấy có phải là người Anh không?

b)

người Anh chị ấy là phải không?

c)

Chị ấy là người Anh phải không?

d)

Chị ấy không có phải là người Anh?

35.

Choose the correct answers:

"Chị ấy có phải là người Anh không?"

a)

Vâng, chị ấy là người Nhật.

b)

Vâng, chị ấy là người Anh.

c)

Không, chị ấy không phải là người Anh.

d)

Không, chị ấy không phải là người Mỹ.

36.

How to ask for jobs?

a)

... tên là gì?

b)

... là người nước nào?

c)

... làm nghề gì?

d)

... phải không?

37.

Choose the correct answers:

" Bạn làm nghề gì?"

a)

Vâng, tôi là học sinh.

b)

Tôi không phải là giáo viên.

c)

Tôi không phải là học sinh.

d)

Tôi là học sinh.

38.

Rerrange to make a yes/no question:

có phải/ học sinh/ em/ không/ là/ WASS ?

a)

Em là học sinh phải không?

b)

Em có phải là học sinh không?

c)

Em có phải là học sinh WASS không?

d)

Em có phải là WASS học sinh không?

39.

Choose the correct answers:

"Em có phải là học sinh WASS không?"

a)

Không, em không phải là học sinh.

b)

Không, em là học sinh.

c)

Vâng, em là giáo viên.

d)

Vâng, em là học sinh WASS.

40.

23, 25, 27

a)

Hai mươi, ba, năm, bảy

b)

Mười hai, mười năm, mười bảy

c)

Hai mươi ba, hai mươi năm, hai mươi bảy

d)

Hai mươi ba, Hai mươi lăm, hai mươi bảy

41.

Put them in accending order:

mười tám, sáu, hai mươi, mười chín

a)

6, 8, 19, 20

b)

16, 18, 19, 20

c)

6, 18, 19, 20

d)

16, 8, 19, 20

42.

Translate into English:

"Em học ở đâu?"

a)

Where do you study?

b)

What do you study?

c)

When do you study?

d)

How do you study?

43.

Translate into Vietnamese:

Where do you work?

a)

Bạn học gì?

b)

Bạn học ở đâu?

c)

Bạn làm việc ở đâu?

d)

Bạn sống ở đâu?

44.

how would you address yourself while talking to someone the same age as you?

a)

tớ/mình

b)

cậu/bạn

c)

anh/chị

d)

cô/chú

45.

how would you address yourself when talking to someone 3 years younger than you?

a)

cô/chú

b)

anh/chị

c)

chú

d)

bác

46.

how would you address yourself when talking to someone around your parents' age?

a)

cháu/ con

b)

anh

c)

em

d)

chị

47.

how would you address yourself when talking to someone around your sister's age?

a)

bác

b)

c)

anh/chị

d)

em

48.

how would you address yourself when talking to someone around your grandparents' age?

a)

chị

b)

em

c)

cháu

d)

49.

how would you call a man is 2 years older than you?

a)

anh

b)

chị

c)

chú

d)

mẹ

50.

how do you call this woman?

a)

chú

b)

ông

c)

anh

d)

51.

How would you call someone who is younger than your parents?

a)

anh

b)

chú/cô

c)

em

d)

chị

52.

How would you call someone who is 25 years older than your parents?

a)

ông/bà

b)

cô/chú

c)

anh/chị

d)

em

53.

How would you call someone who is 5 years older than you?

a)

b)

ông

c)

anh

d)

chị

e)

54.

How would you call someone who is 3 years younger than you?

a)

em

b)

chị

c)

chú

d)

55.

How would you call someone who is older than your parents?

a)

anh

b)

bác

c)

chú

d)

em

56.

Translate: Is he a chef?

(a)  

57.

Cô ấy làm nghề gì?

(a)  

58.

How to say "dad" in Vietnamese?

(a)  

59.

Mom (in Vietnamese)

(a)  

60.

older brother (in Vietnamese)

(a)  

61.

older sister (in Vietnamese )

(a)  

62.

younger brother (in Vietnamese )

(a)  

63.

younger sister (in Vietnamese )

(a)  

64.

Cousin (a child of your aunt and uncle, whose parents are older than your parents / that is a male)

(a)  

65.

You call your dad's dad is (a)  

66.

you call your mom's dad is (a)  

67.

you call your dad's mom is (a)  

68.

You call your mom's mom is ...

(a)