wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 1 - Listening

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

make a phone call

a)

quét nhà

b)

lau rửa

c)

gọi điện thoại

d)

chơi nhạc cụ

2.

đối mặt nhau là:

a)

facing each other

b)

attending a meeting

c)

addressing the audience

d)

shaking hands

3.

diễn thuyết là: (a)   a presentation

4.

nhặt thư gì đó lên là: pick ____

a)

out

b)

on

c)

up

d)

in

5.

di chuyển đồ nội thất là: moving some (a)  

6.

đẩy xe đẩy (trong siêu thị) là: push a (a)  

7.

leaf through là:

a)

lá rụng

b)

đọc lướt qua

c)

nhìn chăm chú

d)

đi ngang qua

8.

hút bụi là:

a)

clean

b)

sweep

c)

wipe

d)

vacuum

9.

dỡ hàng xuống:

a)

load

b)

unload

c)

stack

d)

pile

10.

công việc của người phục vụ nhà hàng là: _____ an order

a)

do

b)

take

c)

make

d)

go

11.

nói trước khán giả là: _______ the audience

a)

talking

b)

holding

c)

addressing

d)

leaning

12.

đồng nghĩa với từ opposite là:

a)

next to

b)

side by side

c)

across from

d)

close

13.

trao/ đưa cái gì cho ai là: _______ something to somebody

a)

leaving

b)

handing

c)

taking

d)

making

14.

đóng đinh là:

a)

hammering a chair

b)

hammering a nail

c)

shutting a chair

d)

shutting a nail

15.

Nói vào mic là: speaking ____ a microphone

a)

out

b)

into

c)

onto

d)

within

16.

nhìn nhau chằm chằm là: _____ each other

a)

look at

b)

smile at

c)

stare at

d)

reach for

17.

chỉ vào cái gì đó:

a)

point at

b)

point out

c)

point into

d)

point within

18.

hold onto a railing là gì:

a)

nắm giữ cầu thang

b)

vịn vào lan can

c)

giữ một cuộc điện thoại

d)

chuyển giao tài liệu

19.

dựa/ tựa vào là: lean ______

a)

up

b)

down

c)

against

d)

out

20.

cắt/ thái là:

a)

chop up

b)

bite

c)

tear

d)

seperate