Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dùng "has" khi chủ thể là:

a)

she, he, it, danh từ số ít

b)

I, we, you, they

c)

I, we, you, they, danh từ số nhiều

2.

Dùng "Have" khi chủ thể là:

a)

she, he, it, danh từ số ít

b)

she, he, it

c)

I, we, you, they, danh từ số nhiều

3.

Công thức thì hiện tại hoàn thành, thể khẳng định là:

a)

Have/has+ S + Ved2?

b)

S + have/has + Ved2

c)

S + Ved

d)

S + V(s,es)

4.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

5.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

6.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

7.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

8.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

9.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

10.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

11.

Phân từ 2 của động từ "see" là?

a)

seen

b)

saw

12.

Phân từ 2 của động từ "do" là?

a)

did

b)

done

c)

does

13.

Phân từ 2 của động từ "go" là?

a)

went

b)

gone

c)

goes

14.

Viết phân từ 2 của động từ "meet"

(a)  

15.

Viết phân từ 2 của động từ "read"

(a)  

16.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

17.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

18.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

19.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

20.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

21.

Cột 3 của động từ "be" là

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be

d)

been

22.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

23.

Phân từ 2 của động từ "eat" là?

a)

eat

b)

ate

c)

eaten

d)

to eat

24.

She ...............here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

25.

My brother ................... to Mexico three times.

a)

was

b)

have been

c)

were

d)

has been

26.

I................. (not buy) a new clothes for 2 years.

a)

have not bought

b)

has not bought

c)

did not buy

d)

bought

27.

A: Where's Sue? 

B: She .......................... to church. 

a)

went

b)

gone

c)

have gone

d)

has gone

28.

They ( teach ) …………………. Math in this school since June.

a)

has taught

b)

have taught

c)

taught

d)

teach

29.

James ... in Australia since 2008.

a)

has worked

b)

have worked

c)

worked

d)

work

30.

I ______ my wallet with money and passport!

a)

has forgot

b)

was forgetting

c)

forgotten

d)

have forgotten

31.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

32.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

33.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

34.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

35.

Give the correct form of verb in the blank:

You ever (eat) _______ Sushi.

a)

have... ate

b)

have... eaten

c)

has... eat

d)

have .... eat

36.

Give the correct form of verb in the blank:

I’d better have a shower. I (not/have)________one since Thursday.

a)

did not have

b)

has not had

c)

x

d)

have not had

37.

Which is past participle (PII)?

a)

added

b)

played

c)

told

d)

go

38.

Which is past participle (PII)?

a)

bought

b)

known

c)

ran

d)

cooked

39.

Which is past participle (PII)?

a)

done

b)

did

c)

ate

d)

gone

40.

She ___________ (be) a doctor ____________ more than forty years. 

a)

was  /  for

b)

has been  /  for

c)

have been/for

d)

has been  /  since