WorksheetsTHÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Dùng "has" khi chủ thể là:
she, he, it, danh từ số ít
I, we, you, they
I, we, you, they, danh từ số nhiều
Dùng "Have" khi chủ thể là:
she, he, it, danh từ số ít
she, he, it
I, we, you, they, danh từ số nhiều
Công thức thì hiện tại hoàn thành, thể khẳng định là:
Have/has+ S + Ved2?
S + have/has + Ved2
S + Ved
S + V(s,es)
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Phân từ 2 của động từ "see" là?
seen
saw
Phân từ 2 của động từ "do" là?
did
done
does
Phân từ 2 của động từ "go" là?
went
gone
goes
Viết phân từ 2 của động từ "meet"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "read"
(a)
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
Cột 3 của động từ "be" là
am/is/are
was/were
be
been
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
eat
ate
eaten
to eat
She ...............here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
My brother ................... to Mexico three times.
was
have been
were
has been
I................. (not buy) a new clothes for 2 years.
have not bought
has not bought
did not buy
bought
A: Where's Sue?
B: She .......................... to church.
went
gone
have gone
has gone
They ( teach ) …………………. Math in this school since June.
has taught
have taught
taught
teach
James ... in Australia since 2008.
has worked
have worked
worked
work
I ______ my wallet with money and passport!
has forgot
was forgetting
forgotten
have forgotten
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Give the correct form of verb in the blank:
You ever (eat) _______ Sushi.
have... ate
have... eaten
has... eat
have .... eat
Give the correct form of verb in the blank:
I’d better have a shower. I (not/have)________one since Thursday.
did not have
has not had
x
have not had
Which is past participle (PII)?
added
played
told
go
Which is past participle (PII)?
bought
known
ran
cooked
Which is past participle (PII)?
done
did
ate
gone
She ___________ (be) a doctor ____________ more than forty years.
was / for
has been / for
have been/for
has been / since
