WorksheetsTIẾNG ANH
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Cô ấy trông có vẻ buồn.
She look sad
She looks sad
She is looks sad
Anh ấy là anh trai tôi
He is my sister
My brother is him
Tôi nên kể chuyện này với cô ấy sao ?
Can l tell this story with her ?
Must l tell this story with her ?
Should l tell this story with her ?
Tôi đang đi chơi
I am hanging out
I hanging out
Bạn Có nhớ tôi không ?
Does you miss me ?
Do you miss me ?
May l cut it ?
Tôi có thể cắt nó không ?
Tôi phải cắt nó sao ?
Do you eat cakes ?
Bạn ăn cháo không ?
Bạn có ăn bánh không ?
Are Fruits delicious?
Những hoa quả ngon không ?
Hoa quả có ngọt không ?
Bạn buồn ngủ ạ ?
Are you sleepy ?
Do you sleepy ?
Gợi ý : Sleepy (adj)
Tao đang có chuyện không vui.
I am unhappy something
I am having unhappy something
Dũng làm vỡ móng tay của ảnh sao ?
Does dũng break his nails ?
Do dũng break his nails ?
Bạn không thích màu đỏ ạ ?
You does not like red ?
You do not like red ?
You nail is so ugly because you don't come to my nail shop .
Bạn thích màu vàng hay màu xanh lá cây ?
Does you like yellow or green ?
Do you likes yellow or green ?
Do you like yellow or green ?
Bạn có thể mở hộ cái cửa không ?
Can you help me to open the door ?
Should you help me to open the door ?
Must you help me to open the door ?
Bây giờ mày có Muốn đi tắm không ?
Are you want to take a shower , now ?
Do you want to take a shower , now ?
Does you want to take a shower , now ?
Tôi nay , tôi không về đâu .
Tonight, , l does not come back home
Tonight, l do not come back home
ALWAYS là dấu hiệu nhận biết thì nào
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
at the moment
last
ago
tomorrow
Đâu là dấu hiện nhận biết thì Hiện tại hoàn thành
ago
since
every
the next day
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ đơn
since
last
tomorrow
sometimes
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ tiếp diễn
was+V-ing
have been+V-ing
V-ed/cột 2
V-s/es
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì Tương lai đơn
ago
usually
tomorrow
since
The Olympic Games…………every four years
A. take place
B. takes place
C. took place
D. is taking place.
John ______ a book when I saw him.
A. is reading
B. read
C. was reading
D. reading
He fell down when he ______ towards the church.
A. run
B. runs
C. was running
D. had run
My sister ________ for you since yesterday
A. is looking
B. was looking
C. has been looking
D. looked
ai là người phát minh ra xe điện
Niuton
Napoleon
Noben
Anhxtanh
Edixon
ai là người dẫn trương trình Siêu Trí Tuệ VN
Trấn Thành
Lại Văn Sâm
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Sau từ "since" ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa
Hành động vừa mới xảy ra
Hành động đang làm
Hành động chỉ làm một việc
Hành động sắp thực hiện
Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Cột 3 của động từ "be" là
am/is/are
was/were
be
been
Sau từ "since" ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
