wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG ANH

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cô ấy trông có vẻ buồn.

a)

She look sad

b)

She looks sad

c)

She is looks sad

2.

Anh ấy là anh trai tôi

a)

He is my sister

b)

My brother is him

3.

Tôi nên kể chuyện này với cô ấy sao ?

a)

Can l tell this story with her ?

b)

Must l tell this story with her ?

c)

Should l tell this story with her ?

4.

Tôi đang đi chơi

a)

I am hanging out

b)

I hanging out

5.

Bạn Có nhớ tôi không ?

a)

Does you miss me ?

b)

Do you miss me ?

6.

May l cut it ?

a)

Tôi có thể cắt nó không ?

b)

Tôi phải cắt nó sao ?

7.

Do you eat cakes ?

a)

Bạn ăn cháo không ?

b)

Bạn có ăn bánh không ?

8.

Are Fruits delicious?

a)

Những hoa quả ngon không ?

b)

Hoa quả có ngọt không ?

9.

Bạn buồn ngủ ạ ?

a)

Are you sleepy ?

b)

Do you sleepy ?

c)

Gợi ý : Sleepy (adj)

10.

Tao đang có chuyện không vui.

a)

I am unhappy something

b)

I am having unhappy something

11.

Dũng làm vỡ móng tay của ảnh sao ?

a)

Does dũng break his nails ?

b)

Do dũng break his nails ?

12.

Bạn không thích màu đỏ ạ ?

a)

You does not like red ?

b)

You do not like red ?

c)

You nail is so ugly because you don't come to my nail shop .

13.

Bạn thích màu vàng hay màu xanh lá cây ?

a)

Does you like yellow or green ?

b)

Do you likes yellow or green ?

c)

Do you like yellow or green ?

14.

Bạn có thể mở hộ cái cửa không ?

a)

Can you help me to open the door ?

b)

Should you help me to open the door ?

c)

Must you help me to open the door ?

15.

Bây giờ mày có Muốn đi tắm không ?

a)

Are you want to take a shower , now ?

b)

Do you want to take a shower , now ?

c)

Does you want to take a shower , now ?

16.

Tôi nay , tôi không về đâu .

a)

Tonight, , l does not come back home

b)

Tonight, l do not come back home

17.

ALWAYS là dấu hiệu nhận biết thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

18.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

a)

at the moment

b)

last

c)

ago

d)

tomorrow

19.

Đâu là dấu hiện nhận biết thì Hiện tại hoàn thành

a)

ago

b)

since

c)

every

d)

the next day

20.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ đơn

a)

since

b)

last

c)

tomorrow

d)

sometimes

21.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ tiếp diễn

a)

was+V-ing

b)

have been+V-ing

c)

V-ed/cột 2

d)

V-s/es

22.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì Tương lai đơn

a)

ago

b)

usually

c)

tomorrow

d)

since

23.

The Olympic Games…………every four years

a)

A. take place

b)

B. takes place

c)

C. took place

d)

D. is taking place.

24.

John ______ a book when I saw him.

a)

A. is reading

b)

B. read

c)

C. was reading

d)

D. reading

25.

He fell down when he ______ towards the church.

a)

A. run

b)

B. runs

c)

C. was running

d)

D. had run

26.

My sister ________ for you since yesterday

a)

A. is looking

b)

B. was looking

c)

C. has been looking

d)

D. looked

27.

ai là người phát minh ra xe điện

a)

Niuton

b)

Napoleon

c)

Noben

d)

Anhxtanh

e)

Edixon

28.

ai là người dẫn trương trình Siêu Trí Tuệ VN

a)

Trấn Thành

b)

Lại Văn Sâm

29.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

30.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

31.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

32.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

33.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

34.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

35.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

36.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

37.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

38.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

39.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

40.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

41.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

42.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

43.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

44.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

45.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

46.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

47.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

48.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

49.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

50.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

51.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

52.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

53.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

54.

Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

55.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

56.

"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

57.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

58.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

59.

Cột 3 của động từ "be" là

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be

d)

been

60.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn