Font size
WorksheetsHOW DO YOU FEEL
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Choose the correct answer
If you don’t ……………… help, how can people know you need it?
A. ask for
B. find out
C. get over
I know you’re upset now, but I’m sure you’ll ……………… it in time.
A. get on
B. get over
C. get back
Did you ……………… when the test is? I still don’t know the date.
A. talk about
B. ask for
C.find out
I know he’s embarrassed by what he did, but he needs to ……………… his mistakes.
A. see to
B. own up to
C.look at
When you finish using my tablet, please could you ……………… on my desk?
A. put it back
B. take it back
C. get it over
Choose the underlined words having the same meaning in the sentence :
She was scared when her car broke down on a lonely country road at night.
A. frightened
B. confused
C. bored
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Are they _________ students?
a
an
the
None
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
She has ______ long hair.
a
an
the
None
I will pass ____ exam to go to university.
a
an
the
None
There is _________ cat on the table.
a
an
the
None
I go to _______ school every day.
a
an
the
None
Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.
Đúng trước 1 phụ âm
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.
Đứng trước một nguyên âm
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng cho những danh từ là duy nhất
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với so sánh, first, last, only...
a
an
the
không dùng mạo từ
Trước tên quốc gia, trước bữa ăn
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.
a
an
the
không dùng mạo từ
Vowels (nguyên âm) gồm:
u, e, o, a
u, e, o, a, i
b, c, d, f
...............apple
An
A
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
I have bought______new shirt which matches______jacket I bought last week.
some/ a
the/ a
a/the
some/the
I have an .....
bathroom
apples
egg
pen
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:
S + didn't + (a) + Vo
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)
past simple
past continuous
diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................
past simple
past continuous
câu nào dưới đây là ĐÚNG
I was standing near the fence when suddenly I heard the voices
I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices
Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:
When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people
When
for
was coming
needy
Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?
"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."
Hiện tại đơn (simple present tense)
Quá khứ đơn (simple past tense)
Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?
Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
Hiện tại đơn (simple present tense)
Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
Quá khứ đơn (simple past tense)
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:
2 months ago
at the present next month
at 7 p.m yesterday
at the moment
Cách dùng của quá khứ đơn là:
Diễn tả một thói quen trong quá khứ.
Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ
Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:
Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
Câu nào đúng trong các câu sau
I played football when she called me.
I was play football when she called me.
I was playing football when she called me.
I played football when she was calling me.
Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.
Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.
Yesterday was Sunday, Nam got up at six.
Yesterday were Sunday, Nam got up at six.
Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.
Câu nào sau đây chia đúng thì?
She studies English on Saturday.
My parents drive to work now.
I flied to Belize every year.
They are watching football at 12 p.m yesterday.
" S+was/were..." is the form of ............... tense.
past simple past continuous past perfect
past simple
past continuous
past perfect
Cách dùng của Past simple tense:
diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xem vào
diễn tả hành động đang xảy đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
"yesterday, ago, last
week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........
past perfect
past simple
past continuous
" Was" dùng cho các chủ ngữ
I
You
He
It
She
Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............
past simple
past continuous
past perfect
Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.
A / An/ The là mạo từ ( articles). Trong đó:
A/ An là mạo từ xác định ( definite article)
A/ An là mạo từ không xác định ( indefinite article)
The là mạo từ xác định ( definite article)
The là mạo từ không xác định ( indefinite article)
We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.
were driving - was calling
drove - called
were driving – called
drove - was calling
I ________ about him when suddenly he came in.
talk
talked
am talking
was talking
Choose the answer that needs correcting.
While I did my homework, I had a good idea.
did
my homework
had
a
After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.
the - the
a – the
a – a
Ø - the
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “see” là (a)
