wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOW DO YOU FEEL

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct answer

If you don’t ……………… help, how can people know you need it?

a)

A.   ask for     

b)

B.  find out     

c)

C.   get over

2.

I know you’re upset now, but I’m sure you’ll ……………… it in time.

a)

A.  get on     

b)

B.  get over     

c)

C. get back

3.

Did you ……………… when the test is? I still don’t know the date.

a)

 A.  talk about     

b)

 B. ask for   

c)

C.find out

4.

I know he’s embarrassed by what he did, but he needs to ……………… his mistakes.

a)

A. see to   

b)

B.  own up to     

c)

 C.look at

5.

When you finish using my tablet, please could you ……………… on my desk?

a)

A.  put it back     

b)

B.   take it back     

c)

C. get it over

6.

Choose the underlined words having the same meaning in the sentence :

She was scared when her car broke down on a lonely country road at night. 

a)

A. frightened  

b)

B. confused  

c)

C. bored  

7.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

8.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

9.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

10.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

11.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

12.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

13.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

14.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

15.

There is _________ cat on the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

16.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

17.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

18.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

19.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

20.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

21.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

22.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

23.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

24.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

25.

Vowels (nguyên âm) gồm:

a)

u, e, o, a

b)

u, e, o, a, i

c)

b, c, d, f

26.

...............apple

a)

An

b)

A

27.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

28.

I have bought______new shirt which matches______jacket I bought last week.

a)

some/ a

b)

the/ a

c)

             a/the                        

d)

some/the

29.

I have an .....

a)

bathroom

b)

apples

c)

egg

d)

pen

30.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

31.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)

a)

past simple

b)

past continuous

32.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

33.

Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:

S + didn't + (a)   + Vo

34.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

35.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

36.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

a)

past simple

b)

past continuous

37.

diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................

a)

past simple

b)

past continuous

38.

câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

I was standing near the fence when suddenly I heard the voices

b)

I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices

c)

I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices

d)

I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices

39.

Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:

When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people

a)

When

b)

for

c)

was coming

d)

needy

40.

Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?

"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

41.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

42.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

43.

Cách dùng của quá khứ đơn là:

a)

Diễn tả một thói quen trong quá khứ.

b)

Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.

c)

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ

d)

Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ

44.

Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:

a)

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

c)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

45.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

I played football when she called me.

b)

I was play football when she called me.

c)

I was playing football when she called me.

d)

I played football when she was calling me.

46.

Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.

a)

Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.

b)

Yesterday was Sunday, Nam got up at six.

c)

Yesterday were Sunday, Nam got up at six.

d)

Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.

47.

Câu nào sau đây chia đúng thì?

a)

She studies English on Saturday.

b)

My parents drive to work now.

c)

I flied to Belize every year.

d)

They are watching football at 12 p.m yesterday.

48.

" S+was/were..." is the form of ............... tense.

past simple past continuous past perfect

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

49.

Cách dùng của Past simple tense:

a)

diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xem vào

c)

diễn tả hành động đang xảy đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

d)

diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

50.

"yesterday, ago, last

week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........

a)

past perfect

b)

past simple

c)

past continuous

51.

" Was" dùng cho các chủ ngữ

a)

I

b)

You

c)

He

d)

It

e)

She

52.

Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

53.

Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:

a)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,

b)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.

c)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,

d)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.

54.

A / An/ The là mạo từ ( articles). Trong đó:

a)

A/ An là mạo từ xác định ( definite article)

b)

A/ An là mạo từ không xác định ( indefinite article)

c)

The là mạo từ xác định ( definite article)

d)

The là mạo từ không xác định ( indefinite article)

55.

We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.

a)

were driving - was calling

b)

drove - called

c)

were driving – called

d)

drove - was calling

56.

I ________ about him when suddenly he came in.

a)

talk

b)

talked

c)

am talking

d)

was talking

57.

Choose the answer that needs correcting.

While I did my homework, I had a good idea.

a)

did

b)

my homework

c)

had

d)

a

58.

After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.



a)

the - the

b)

a – the

c)

a – a

d)

Ø - the

59.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

60.

Động từ quá khứ của “see” là (a)