wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình thoi

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

2.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

3.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là: 15 cm và 24 cm

a)

360 cm2

b)

180 cm

c)

180 cm2

d)

360cm

4.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

5.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

6.

Trong hình bình hành ABCD, hai đường chéo là:

a)

AB và CD

b)

AC và BD

c)

AB và BC

d)

AD và DC

7.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 8 cm?

a)

80 cm2cm^2  

b)

 40 cm2cm^2  

c)

160 cm2cm^2  

d)

200 cm2cm^2  

8.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

9.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

10.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 30cm và 7 dm.

a)

210 dm2210\ dm^2

b)

105 dm2105\ dm^2

c)

2100 cm22100\ cm^2

d)

1050 cm21050\ cm^2

11.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

12.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 24cm và độ dài đường chéo BD bằng 23\frac{2}{3}  độ dài đường chéo AC. Diện tích hình thoi ABCD là (a)   cm2cm^2  

13.

Một thửa ruộng hình thoi có độ dài hai đường chéo là 80m và 50m. Người ta trồng khoai lang trên thửa ruộng đó, trung bình 100m2 thu hoạch được 200kg khoai lang. Trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được (a)   tạ khoai lang.

14.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4dm

b)

8dm

c)

12dm

d)

32dm

15.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
16.

Có bao nhiêu hình chữ nhật?

(a)  

17.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
18.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

19.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

20.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000m2

b)

10m2

c)

100dm2

d)

10dm2

21.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

22.

Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:

a)

25cm

b)

15cm

c)

10cm

23.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

578cm2

b)

587cm2

c)

687cm2

d)

678cm2

24.

Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........ 

a)

b)

70

c)

17

d)

34

25.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

26.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm

27.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

28.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

29.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2  , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

30.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2