wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 6,7,8,9 - SIMPLE PRESENT TENSE - 31/08/2022

Total questions: 22

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là công thức thể khẳng định của thì hiện tại đơn đối với động từ hoạt động?

a)

S + am/is/are + V-ing

b)

S + don't + V + O

c)

S + doesn't + V

d)

S + V (s,es)

2.

Thì hiện tại đơn - The present simple tense dùng để:

a)

diễn tả những hành động thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại

b)

diễn tả những hành động xảy ra hôm qua

3.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

every night

b)

yesterday

c)

last month

d)

next week

4.

CÂU SAU DIỄN TẢ ĐIỀU GÌ?

The Earth moves around the Sun.

a)

diễn tả nghề nghiệp

b)

diễn tả về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu

c)

diễn tả chân lí, sự thật hiển nhiên

d)

iễn tả thói quen

5.

CÂU NÀY DIỄN TẢ ĐIỀU GÌ?

I come from Bac Lieu city.

a)

diễn tả sở thích

b)

diễn tả nguồn gốc, xuất xứ

c)

diễn tả thói quen

d)

diễn tả bình phẩm

6.

ĐÂY LÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CỦA THÌ GÌ?

Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên), sometimes(thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ), generally(nhìn chung), regularly (thường xuyên).Every day, every week, every month, every year,... (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm).Once/twice/three times/four times... a day/week/month/year,... (một lần/hai lần/ba lần/ bốn lần... mộtngày/tuần/tháng/năm)

a)

THÌ QUÁ KHÚ ĐƠN

b)

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

c)

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

d)

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

7.

He (go) ________ to school every day.

a)

is going

b)

goes

c)

going

d)

to go

8.

She (come) ________ from Germany.

a)

to come

b)

come

c)

coming

d)

comes

9.

My parents usually (go) ________ to work by car.

a)

is going

b)

to go

c)

go

d)

goes

10.

We (watch) ________ TV every night.

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

d)

watching

11.

He (walk) ________ to work every day.

a)

walking

b)

to walk

c)

walks

d)

walkes

12.

CÂU NÀY DIỄN TẢ ĐIỀU GÌ?

The plane takes off at 3 p.m this afternoon.

a)

diễn tả nguồn gốc, xuất xứ

b)

diễn tả chân lí, sự thật hiển nhiên

c)

diễn tả những hành động thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại

d)

diễn tả thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu

13.

He (be) ________ in Ca Mau.

a)

is

b)

tobe

c)

am

d)

are

14.

They (be) ________ students

a)

They're

b)

am

c)

are

d)

is

15.

She (wash) ________ her clothes every Sunday.

a)

washes

b)

washing

c)

to wash

d)

wash

16.

She (study) ________ English every day.

a)

to study

b)

study

c)

studies

d)

studying

17.

He (want) ________ to become a teacher.

a)

to want

b)

want to

c)

want

d)

wants

18.

She usually (walk) (a)   to school.

19.

She (not wash) (a)   her clothes every weekend.

20.

(a)   (be) they teachers?

21.

It (not be) often ________ cold in summer.

a)

It isn't often cold in summer.

b)

It often isn't cold in summer.

22.

What time ________ Mary usually (get) ________ up every morning?

a)

is ...........getting

b)

does.........get

c)

do....................get

d)

doing.............get