Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tử Vi

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tài bạch có Hỏa tinh, Linh tinh xấu xa

a)

kiếm nhanh, hoa chóng

b)

kiếm chóng, hao nhanh

c)

túng thiếu, có được chút sau cg phá hết

d)

không có tiền

2.

Tài bạch có Hỏa tinh, Linh tinh sáng sủa

a)

khó kiếm tiền

b)

kiêm bao nhiêu hết bấy nhiêu

c)

kiếm tiền nhanh, hao chóng

d)

kiếm chậm, hao nhanh

3.

Tài bạch có Không + Kiếp xấu

a)

kiếm nhanh, hao chóng

b)

không kiếm được, hao chóng

c)

không có tiền

d)

túng thiếu, cùng khốn

4.

Tài bạch + Địa không, Địa kiếp sáng sủa

a)

kiếm nhanh, hao chóng

b)

kiếm chóng, hao nhanh

c)

không có tiền

d)

phải tiêu pha nhiều

5.

Tài + Xương, Khúc

a)

có tài kiếm tiền

b)

thích đánh bạc

c)

phá tán, hao tài, buồn bực

d)

giàu có

6.

Tài + Xương, Khúc sáng sủa

a)

giỏi kiếm tiền

b)

giàu có lớn

c)

phá tán, hao tài

d)

thích đánh bạc

7.

Tài + Xương, Khúc xấu xa (nhiều sao xấu)

a)

thích đánh bạc

b)

phá tán, hao tài, hay buồn bực vì tiền. Nhưng vẫn có người giúp đỡ

c)

có tài kiếm tiền

d)

giỏi kiếm tiền

8.

Tài + Khôi, Việt

a)

không phải lo về tiền

b)

dễ kiếm tiền. Hay gặp quý nhân giúp đỡ

c)

Có người giúp đỡ về tiền

d)

Luôn có quý nhân giúp đỡ cho vay tiền

9.

Tài + Tả phụ, Hữu bật

a)

có tài vay tiền

b)

có tài kiếm tiền

c)

ko lo đến tiền, luôn có người giúp

d)

dễ làm giàu. Luôn luôn gặp người giúp đỡ về tiền bạc

10.

Tài + Hóa lộc, Lộc tồn

a)

Có tiền lúc về già

b)

dễ kiếm tiền. Suốt đời sung túc

c)

Về già có tiền cất giữ

d)

Có năng khiếu kiếm tiền

11.

Tài + Khoa, Quyền

a)

làm giàu chóng. Hay gặp người giúp đỡ

b)

có năng khiếu kiếm tiền

c)

giàu có lớn

d)

phá tán, hao tài

12.

Truyền tinh là gì?

a)

Cung tử tức cha mẹ + mệnh con nhiều sao giống nhau

b)

cung tử tức cha mẹ + cung phụ con nhiều sao giống nhau

c)

phúc đức cha mẹ + con nhiều sao giống nhau

d)

cung tử cha mẹ có lộc tồn

13.

TÀI ẤM GIÁP ẤN hiểu là gì

a)

giàu có. Cung mệnh hay Điền có Tướng + Lương giáp cung

b)

giàu có. Cung Mệnh hay Điền có Tướng + Lương hội chiếu

c)

Dễ kiếm tiền

d)

giàu có

14.

Cung mệnh hay Điền có Tướng + Lương giáp cung

a)

phú quý, giàu sang

b)

phủ ấn củng thân

c)

tài ấm giáp ấn

d)

rất giàu có

15.

ấm là tên riêng của sao nào

a)

Thiên tướng

b)

Thiên lương

c)

Thiên khôi

16.

Thiên lương còn gọi là gì

a)

bại tinh

b)

phúc tinh

c)

ấm tinh

d)

sát tinh

17.

Thiên ấn là gì

a)

giàu có

b)

Thiên tướng

c)

quan to

d)

thiên lương

18.

Thiên Tướng còn gọi là gì

a)

ấm tinh

b)

Thiên ấn

c)

ấm tinh

d)

tài tinh

19.

Lộc Mã giao trì là gì

a)

Lộc Tồn hội Thiên Mã

b)

Lộc Tồn or Hóa Lộc hội Thiên Mã

Cung Ngọ đồng cung hội chiếu về có Hóa Lộc, Lộc Tồn

c)

Hóa Lộc hội Thiên Mã

d)

Tử Vi hội Thiên Mã

20.

Lộc Mã giao trì có nghĩa khi nào

a)

Mệnh tài quan, Phúc gia di

b)

Mệnh tài quan, Điền nhân ách

c)

Phụ tử nô, Điền nhân ách

21.

Mệnh vcd

a)

nhỏ vất vả, ốm đau

b)

Con trưởng ko gần cha mẹ, nên làm con nuôi

c)

Thọ mạng ko cao nếu ko có Tuần/ Triệt or chính tinh tốt

d)

Làm phó thì bền, ko đứng mũi chịu sào

e)

Xa họ hàng

22.

Phụ vcd

a)

Tự tay tạo lập cs, không được hưởng di sản cha mẹ

b)

cha mẹ nghèo

c)

cha mẹ không hỗ trợ được con cái

d)

Xa cách cha mẹ, ly hương lập nghiệp

23.

Phụ vcd + Tuần / Triệt

a)

giống Phụ + Tuần / Triệt

b)

ở quê lập nghiệp được

c)

bố mẹ giúp đỡ được nhiều

d)

được hưởng lộc bố mẹ

24.

Tuần / Triệt -> Mệnh

a)

phải xa quê lập nghiệp

b)

Sau 30 được gỡ triệt

c)

Cả đời vất vả, long đong

d)

Nhỏ khổ, gian nan, sức khỏe yếu

25.

Tuần/ Triệt -> Thân

a)

xa quê lập nghiệp

b)

sức khỏe yếu kém

c)

lập nghiệp khó khăn ban đầu

d)

nhỏ vất vả, gian nan

26.

Tuần / Triệt -> Phụ

a)

sức khỏe yếu kém

b)

không hợp cha mẹ, dễ sớm xa cách cha mẹ

c)

nên ly hương hơn ở gần cha mẹ

d)

nhỏ gian khổ, vất vả

27.

Tuần / Triệt -> Phúc (ko tính vcd)

a)

họ hàng vinh hiển

b)

họ hàng ly tán, ly hương

c)

họ hàng ly tán nhưng vẫn được hưởng ít phúc đức

d)

ko được hưởng phúc đức, tự thân lập nghiệp

e)

họ hàng ly tán, ở quê lập nghiệp được

28.

Tuần / Triệt -> Phúc

a)

Họ hàng có người vinh hiển

b)

đại vận đi qua được gỡ Tuần/ Triệt

c)

họ hàng ly tán, giàu có

d)

không được hưởng phúc họ hàng, lập nghiệp ở quê

29.

Phúc vcd

a)

ko dc hưởng phúc đức họ hàng

b)

xa ae, họ hàng

c)

họ hàng nghèo khó

d)

họ hàng phân tán, ly hương

30.

Phúc vcd + Tuần/ Triệt

a)

xa quê lập nghiệp

b)

họ hàng ly tán

c)

Có Tuần thì tốt lên, có Triệt vẫn xấu vậy

d)

ko hưởng phúc đức họ hàng

31.

Thân cư Phúc

a)

Sáng sủa được hưởng phúc họ hàng

b)

Xấu họ hàng ly tán, ko hưởng phúc họ hàng

c)

Sáng sủa hưởng phúc sống lâu, tránh dc tai họa

d)

Xấu giảm thọ, khó tránh tai họa (mệnh sáng cg ko sống lâu)

e)

Sáng sủa họ hàng vinh hiển

32.

Điền vcd

a)

chậm có, hay thay đổi lên xuống ko bền

b)

không có bđs

c)

không có lộc bds

d)

Không lợi đưng tên bđs

e)

Cách cục đẹp có nhiều bds ngầm

33.

Điền vcd + Tuần / Triệt

a)

không đứng tên được bds

b)

không có lộc bđs

c)

Về già mới giữ được 1-2 mảnh đất

d)

Có Thái Âm sáng hội chiếu trước trắc trở, về sau thuận lợi nhiều đất

e)

chậm có, không có bds

34.

Quan vcd

a)

hay thay đổi nghề, chậm công danh, khó hiển đạt

b)

đường công danh xấu, không phát triển được

c)

hay phụ thuộc người khác, làm nhiều ko dc ghi nhận

d)

địa vị không cao, lên cao ko bền

e)

không nên đặt nặng địa vị chức vụ, nên tập trung chuyên môn thay danh vọng

35.

Quan vcd + Tuần / Triệt

a)

phải làm việc âm thầm

b)

Tốt hơn nhưng vẫn chậm công danh, trước trở ngại sau ổn địa vị

c)

hay thay đổi nghề nghiệp

d)

làm nhiều không được ghi nhận

36.

Thân cư Quan + Tuần / Triệt

a)

trắc trở công danh, sau 30 mới phất

b)

Nhiều sao sáng, muộn công danh ngoài 40

c)

Nhiều sao xấu, đàn bà ko giữ được toàn danh tiết + Tang, Hổ -> góa bụa

d)

không có công danh sự nghiệp

e)

không làm chủ được

37.

Nô vcd

a)

không được nhờ nô

b)

Có thêm Nhật Nguyệt sáng chiếu dc bạn bè giúp đỡ

c)

bạn bè, người giúp việc không bền

d)

Thường giúp đỡ bạn bè chứ bạn bè ko giúp minh

e)

hay được bạn bè giúp đỡ

38.

Nô + Tuần / Triệt

a)

không được bạn bè giúp đỡ

b)

không được nhờ Nô

c)

bạn bè, đồng nghiệp lúc tụ lúc tán không bền

d)

bạn bè không bền

39.

Di vcd

a)

ko giàu có lớn được

b)

không xuất ngoại được

c)

Thêm hung, sát tinh ra ngoài dễ tai nạn. Nhật Nguyệt thì gặp thuận lợi ra ngoài

d)

dễ bị chi phối bởi môi trường, ko dc hỗ trợ

e)

ra ngoài không tốt

40.

Thân cư Di + sao tốt

a)

lập nghiệp ở nhà

b)

tha hương, ly tán

c)

lập nghiệp phương xa

d)

vất vả, vất vưởng

41.

Thân cư Di + Tuần / Triệt or sát tinh

a)

môi trường bên ngoài không tốt

b)

dễ xảy ra tai nạn nặng

c)

chết ở xa nhà

d)

lập nghiệp phương xa không vượng

42.

Thiên Di + Tuần / Triệt

a)

Có thể xuất ngoại

b)

Ra ngoài không thuận lợi

c)

Khó xuất ngoại định cư

d)

Công tác chuẩn bị gặp bất lợi 1 vài lần lớn ban đầu

e)

Dễ gặp tai nạn

43.

Ách vcd

a)

dễ chết non

b)

nhiều bệnh ngầm không biết, ko phát hiện được

c)

ít bệnh tật, tai họa nhưng tai họa đến khó tránh khỏi

d)

Thêm Tuần / Triệt không có bệnh tật, tai họa

44.

Tật ách + Tuần / Triệt

a)

ốm đau, nhiều bệnh ẩn không phát hiện được

b)

Có nhiều bệnh

c)

suốt đời khỏe mạnh, ít bệnh tật, ít tai họa

d)

tránh được tại họa, nhưng gặp sao xấu chống đỡ tai họa kém đi

45.

Tài vcd

a)

tiền, tài ko đều, lúc có lúc không, ko giàu lớn dc, vất vả tiền, tài, khó tụ

b)

Càng kín tiếng càng giữ dc tài sản

c)

ko giữ tiền trong người, tk, quy hiện vật, giữ bí mật về tài sản

d)

Đắc tam không, giàu có lớn nhưng theo giai đoạn

e)

Thêm Nhật Nguyệt sáng chiếu nhiều tiền hậu vận

46.

Thân cư Tài

a)

nhiều tiền hậu vận

b)

Đại hao, Tiểu hao, Quyền, Lộc, Kiếp, Hỏa hội hợp: buôn bán mà trở nên giàu có

c)

ban đầu khó khăn tài chính, sau thuận lợi

d)

Cơ - Nguyệt - Đồng - Lương hay Sát - Phá - Tham - Liêm: có danh giá trước, có tiền tài sau

47.

Tam không gồm

a)

Thiên không, Hỏa Linh, Kình dương

b)

Tuần không, Triệt không, Thiên không

c)

Tuần không, Địa không, Thiên không

d)

Địa không, Thiên không, Hỏa không

48.

Tài bạch + Tuần / Triệt

a)

nghèo khổ, cơ hàn

b)

gặp khó khăn khi kiếm tiền

c)

ko giàu có lớn được trừ vcd

d)

tụ tán, lúc có lúc không trừ khi vào đại vận tốt

e)

tiền vận nghèo, hậu vận giàu

49.

Tử vcd

a)

có nhiều con

b)

ít con, chậm con, ko dc nhờ con

c)

Thêm Tuần / Triệt chậm con, sinh con ban đầu khó nuôi

d)

Nhật Nguyệt sáng chiếu con học giỏi

e)

Hung tinh độc thủ, con cái khó nuôi hoặc muộn sinh, ko hợp cha mẹ

50.

Tử + Tuần / Triệt

a)

không có con, không được nhờ con

b)

trục trặc con cái như ko có, muộn con, con đầu lòng khó nuôi, ko hợp cha mẹ

c)

Có Triệt thì chiết giảm số lượng con

d)

Có Tuần thì khó mang thai nhưng sinh wjc 1 thì dễ có 2, 3

e)

Có nhiều con, con học giỏi, dễ nuôi