wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 Mô bệnh học một số tổn thương da, bộ phận thuộc da

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

một số bệnh viêm da cấp phổ biến là

a)

lupus ban đỏ, viêm da dị ứng

b)

mày đay, viêm da cơ địa

2.

mày đay thường xảy ra ở độ tuổi

a)

20 - 40 tuổi

b)

30-40 tuổi

3.

mày đay biểu hiện bởi

a)

mảng ban đỏ trên da, phù nề và ngứa

b)

nốt sẩn đỏ, bọc

4.

đặc điểm mô học của nổi mề đay là

a)

xuất hiện thâm nhiễm các TB đơn nhân, bạch cầu đa nhân ái toan

b)

ít thấy bạch cầu đa nhân trung tính

c)

nhiều bạch cầu đa nhân trung tính

5.

mề đay, mô đệm phù trên bề mặt da dẫn đến

a)

khoảng cách giữa các bó collagen rộng hơn

b)

khoảng cách giữa các bó chun rộng hơn

6.

mề đay, sự thoái hóa dưỡng bào thường

a)

xuất hiện xung quanh các tĩnh mạch bề mặt

b)

xuất hiện xung quanh các tĩnh mạch sâu

7.

Viêm da cơ địa cấp tính hay gọi là

a)

chàm cấp tính

b)

mẩn cấp tính

8.

biểu hiện của viêm da cơ địa cấp tính

a)

ngứa, phù nề, có mụn nước

b)

ngứa, phù nề, mảng ban đỏ

9.

viêm da cơ địa cấp tính, lâu ngày các tổn thường có thể trở nên

a)

bong vảy dần, dầy sừng

b)

lan rộng, ngứa nhiều

10.

Điển hình là tổn thương màu đỏ,sẩn, rỉ nước và có vẩy cứng ở giai đoạn đầu

a)

bệnh chàm

b)

mề đay

11.

ở bênh chàm, tổn thương sẽ hoàn toàn mất đi khi

a)

loại bỏ được nguyên nhân

b)

hạn chế tiếp xúc các yếu tố kích thích đó

c)

cả

12.

trường hợp phổ biến nhất là

a)

viêm da tiếp xúc

b)

viêm da mãn tính

13.

đặc trưng cho tất cả các dạng viêm da cơ địa cấp tính là

a)

tích tụ của dịch phù trong lớp biểu bì

b)

tích tụ máu

14.

viêm da xốp hóa đồng nghĩa với

a)

viêm da cơ địa cấp tính

b)

mề đay

15.

cầu nối gian bào bị kéo dài tạo hình ảnh xốp là của

a)

viêm da cơ địa cấp tính

b)

mề đay

16.

Bệnh vảy nến (viêm da mạn tính) thường biểu hiện ở

a)

vùng da khuỷu tay, đầu gối, da đầu

b)

thắt lưng, khe liên sườn, bao quy đầu

c)

cả

17.

tổn thương điển hình của bệnh vảy nến

a)

một mảng bám màu hồng, được bao phủ bởi lớp màu trắng bạc dính lỏng lẻo

b)

các sẩn phẳng, dạng mảng hình tam giác, màu tím, ngứa

18.

tổn thương ở đâu xảy ra trong 30% các trường hợp bệnh vảy nến

a)

móng

b)

khuỷu tay

19.

đổi màu vàng nâu, lỗ chỗ, dày lên và bong là tổn thương

a)

tổn thương ở móng (vảy nến)

b)

tổn thương ở đầu gối

20.

vi thể: dày lên của lớp biểu bì (sừng) kèm theo sự kéo dài liên tục đi xuống của đường gờ tạo hình ảnh "ống nghiệm trong giá đỡ" là của bệnh

a)

vảy nến

b)

liken phẳng

21.

tăng sinh quá sản lớp sừng quá mức, mất lớp hạt

biểu bì trên đầu nhú chân bì lại mỏng đi

mạch máu trong nhú bị giãn và quanh co

a)

vẩy nến

b)

liken phẳng

22.

điểm chảy máu nhỏ trong

a)

vẩy nến

b)

liken phẳng

23.

bạch cầu đa nhân trung tính tập trung cả trong lớp biểu bì

a)

vẩy nến

b)

mày đay

24.

biểu hiện của liken phẳng

a)

các sẩn phẳng, mảng hình đa giác, màu tím, ngứa

b)

mảng bám màu hồng, quanh bao phủ bởi lớp màu trắng bạc dính lỏng lẻo

25.

tăng sắc tố có thể do mất melanin vào lớp hạ bì từ lớp tế bào đáy bị tổn thương ở bệnh

a)

liken phẳng

b)

vảy nến

26.

70% các trường hợp liken phẳng có tổn thương ở đâu

a)

miệng

b)

khuỷu

27.

tổn thương ở miệng Liken phẳng có đặc điểm

a)

màu trắng, có hình lưới

b)

màu vàng nâu, lỗ chỗ, dày lên và bong

28.

Liken phẳng thường tự khỏi

a)

sau 1-2 năm từ khi khởi phát

b)

sau 2-3 năm từ khi khởi phát

29.

đặc trưng của liken phẳng bởi

a)

sự xâm nhập nhiều tế bào lympho dọc theo đường nối biểu mô phủ phía trên và mô liên kết phía dưới

b)

sự xâm nhập nhiều tế bào đa nhân trung tính dọc theo đường nối biểu mô phủ phía trên và mô liên kết phía dưới

30.

bệnh liken phẳng, sự xâm nhập các tế bào viêm làm cho

a)

đường viền các tế bào đáy ngoằn ngoèo

b)

điểm chảy máu nhỏ

31.

Qúa sản lớp thượng bì, tăng sắc tố và tăng sừng là

a)

bệnh liken phẳng có đặc điểm tiến triển tốt

b)

bệnh liken phẳng có đặc điểm tiến triển kém

32.

nốt ruồi lành tính (thông thường)

a)

phổ biến có màu nâu đến nâu đen, sắc tố đồng đều, nhỏ (<= 5mm), vùng da rắn chắc (dạng sẩn) với các đường viền tròn có ranh giới rõ

b)

đường kính >5mm, hạt dẹt cho đến mảng hơi nổi lên trên bề mặt da, sắc tố thay đổi, đường viền không đều

33.

nốt ruồi loạn sản

a)

đường kính >5mm, hạt dẹt cho đến mảng hơi nổi lên trên bề mặt da, sắc tố thay đổi, đường viền không đều

b)

phổ biến có màu nâu đen, sắc tố đồng đều, nhỏ (<5mm), vùng da rắn chắc, đường viền tròn có ranh giới rõ

34.

các nốt ruồi lành tính thường gặp

a)

nốt ruồi hỗn hợp

b)

nốt ruồi tế bào hình thoi

c)

nốt ruồi đường nối

d)

cả

35.

Cấu tạo vi thể nốt ruồi lành tính

a)

gồm tế bào hình tròn/bầu dục xếp thành đám dọc theo đường nối biểu bì và mô đệm

b)

nhân khá đồng nhất và tròn, hạt nhân không rõ

c)

ít hoặc không có hình ảnh nhân chia

d)

tế bào nevi quá sản bất thường cả về số lượng và cấu trúc

36.

nốt ruồi gì có xu hướng xảy ra trên các bề mặt cơ thể, không tiếp xúc ánh nắng mặt trời

a)

nốt ruồi lành tính

b)

nốt ruồi loạn sản

37.

nốt ruồi gì đã được ghi nhận ở nhiều thành viên trong gia đình có xu hướng phát triển thành khối u ác tính

a)

nốt ruồi loạn sản

b)

nốt ruồi lành tính

38.

vi thể nốt ruồi loạn sản

a)

tế bào nevi quá sản bất thường cả về số lượng và cấu trúc

b)

tế bào nevi phát triển dần và thay thế các tế bào bình thường ở đường nối biểu bì và mô đệm

c)

tế bào hình tròn/bầu dục xếp thành dám dọc theo đường nối biểu bì và mô đệm

d)

tăng sản dạng nốt

39.

hình ảnh thâm nhiễm lympho bào thưa thớt, mất sắc tố melanin, xuất hiện đại thực bào và xơ hóa tế bào hắc tố là

a)

nốt ruồi loạn sản

b)

nốt ruồi lành tính

40.

tăng trưởng thẳng đứng cho thấy tập hợp nốt của các tế bào ác tính kéo dài sâu bên trong lớp hạ bì

a)

nốt ruồi ác tính

b)

nốt ruồi lành tính

41.

hạt nhân rõ, đường viền, sắc tố không đều, tổn thương bề mặt lan tỏa sớm

a)

nốt ruồi thông thường

b)

nốt ruồi ác tính

42.

u hắc tố phát triển trên da, ngoài ra có thể gặp ở 1 số vị trí khác như

a)

bề mặt niêm mạc miệng, thực quản, hốc mũi, màng não

b)

đặc biệt là mắt

c)

cả

43.

khối u ác tính thường không có triệu chứng, dấu hiệu lâm sàng quan trọng nhất là

a)

sự thay đổi màu sắc và kích thước của tổn thương sắc tố

b)

sự thay đổi tính tình

44.

dấu hiệu cảnh báo lâm sàng chính của khối u ác tính là

a)

mở rộng nốt ruồi có từ trước

b)

ngứa hoặc đau nốt ruồi có từ trước

c)

phát triển một tổn thương sắc tố mới

d)

đường viền không đều

e)

biến đổi màu sắc trong tổn thương sắc tố

45.

đặc điểm vi thể nốt ruồi ác tính

a)

hạt nhân lớn bắt màu đỏ, màng nhân không đều, chất nhiễm sắc thô vón

b)

nhân chia không điển hình

c)

tế bào ác tính xếp thành ổ hoặc riêng lẻ, xâm nhập theo chiều dọc

d)

nhân khá đồng nhất, hạt nhân không rõ ràng, ít hoặc không có hình ảnh nhân chia

46.

bệnh dày sừng bã nhờn phổ biến ở

a)

người ở độ tuổi trung niên trở lên

b)

người 20-40 tuổi

47.

bệnh phát sinh tự nhiên, đặc biệt nhiều trên thân mình, có thể gặp ở tứ chi , đầu và cổ

a)

bệnh dày sừng bã nhờn

b)

u nhú biểu mô vảy lành tính

48.

dày sừng bã nhờn có đặc điểm lâm sàng

a)

mảng tròn phẳng, giống như đồng xu

b)

đường kính 1mm-cm

c)

màu nâu sẫm, bề mặt mịn như nhung

d)

sẩn phẳng, mảng hình đa giác, màu tím

49.

xuất hiện các nang nhỏ chứa đầy sừng (u nang sừng) và sự phát triển của keratin xuống dưới (u nang giả sừng) là

a)

dày sừng bã nhờn

b)

u nhú biểu mô vảy lành tính

50.

u nhú biểu mô vảy thường do

a)

virus sinh u nhú HPV

b)

Virus herpec

51.

đặc điểm vi thể của u nhú biểu mô vảy lành tính

a)

tế bào vảy quá sản mạnh

b)

hình thành nhiều nhú với trục liên kết nhô lên bề mặt của tổ chức

c)

phá vỡ màng đáy,xâm nhập sâu vào mô đệm

d)

tạo đám tế bào lớn hoặc nhỏ thành bè, dải

52.

bệnh nào các tế bào u vẫn giữ được tính chất bình thường: nhân tròn nằm giữa bào tương , đều nhau

a)

u nhú biểu mô vảy lành tính

b)

carcinoma tế bào vảy

53.

bệnh nào lớp tế bào đáy và màng đáy không bị phá vỡ, thấy rõ cầu nối bào tương

a)

u nhú biểu mô vảy lành tính

b)

carcinoma tế bào vảy

54.

bệnh nào xuất hiện các tế bào có quầng sáng quanh nhân ( tế bào koilocyte)

a)

u nhú biểu mô vảy lành tính

b)

carcinoma tế bào vảy

55.

bệnh chịu tác động trực tiếp với ánh nắng mặt trời, thường gặp ở người lớn tuổi

a)

carcinoma tế bào vảy

b)

carcinoma tế bào đáy

56.

đặc điểm carcinoma tế bào vảy

a)

xuất hiện dưới dạng mảng bám màu đỏ, có vảy

b)

hạt nhân lớn bắt màu đỏ, màng nhân không đều, chất nhiễm sắc thô, vón

57.

khả năng di căn của carcinoma vảy liên quan

a)

độ dày của tổn thương

b)

mức độ xâm lấn vào mô đệm dưới da

c)

cả

58.

ở carcinoma tb vảy, những khối u phát sinh từ những trường hợp có sẹo bỏng, loét và vùng da không tiếp xúc ánh nắng mặt trời có xu hướng

a)

tiến triển âm thầm

b)

tiến triền bộc lộ

59.

dưới 5% có di căn đến các hạch vùng là

a)

carcinoma tb vảy

b)

carcioma tb đáy

60.

carcinoma tb vảy có tiên lượng tốt hơn ở

a)

vùng niêm mạc miệng, phổi, thực quản

b)

mắt, da đùi

61.

carcinoma tb vảy có vi thể

a)

tb vảy quá sản rất mạnh, phá vỡ màng đáy

b)

tb vảy quá sản mạnh, không phá vỡ màng đáy

c)

xâm nhập sâu vào mô đệm, tạo đám tế bào lớn hoặc nhỏ thành bè, dải

62.

tế bào hình đa diện, màng nhân dày, chất nhiễm sắc thô, nhân quái, nhân chia không điền hình và điển hình

a)

carcinoma tb vảy

b)

u nhú biểu mô vảy lành tính

63.

tb bị vùi sâu không được nuôi dưỡng và bị sừng hóa tạo thành hình cuộn xoáy tròn, đồng tâm màu hồng đỏ giống như củ hành cắt ngang gọi là "cầu sừng"

a)

carcinoma tb vảy

b)

carcinoma tb đáy

64.

Loại ung thư da phổ biến nhất ở người, tiến triển chậm và hiếm khi di căn

a)

carcinoma tb vảy

b)

carcinoma tb đáy

65.

vị trí xuất hiện thường ở các nơi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời lâu ngày và người da sáng trắng

a)

carcinoma tb vảy

b)

carcinoma tb đáy

66.

Carcinoma tb đáy

a)

thường xuất hiện ở vùng mặt

b)

có thể xuất hiện ở tứ chi, đầu cổ

67.

carcinoma tb đáy trên lâm sàng

a)

dạng sẩn màu trắng, mạch máu dưới da bị giãn nổi rõ

b)

mảng bám màu đỏ, có vảy

c)

mảng bám màu hồng, quanh bởi lớp màu trắng bạc dính lỏng lẻo

68.

khối u có chứa sắc tố melanin, điều trị bằng cách cắt bỏ rộng tại chỗ

a)

carcinoma tb đáy

b)

carcinoma tb vảy

69.

đặc điểm vi thể của carcinoma tb đáy

a)

bào tương ít, rất kiềm, mật độ tb u dày đặc

b)

không có cầu nối bào tương

c)

có cầu nối bào tương

d)

tb vùng rìa dạng kéo dài sắp xếp song song giống lớp tb đáy thượng bì

70.

khối u nang phổ biến của thành phần phụ thuộc da

a)

u nang tuyến bã lành tính

b)

carcinoma tb đáy

71.

Phần lớn hình thành u nang tuyến bã lành tính do

a)

tắc đường ống dẫn chất bã nhờn

b)

mở ống dẫn chất bã nhờn quá nhiều

72.

vị trí thường gặp nhất của u nang tuyến bã lành tính

a)

vùng da đầu, mặt, cổ và lưng

b)

khuỷu, đầu gối, bao quy đầu

73.

Bội nhiễm vi khuẩn hình thành áp xe gây sưng nóng đỏ đau mưng mủ gặp trong bệnh

a)

u nang tuyến bã lành tính

b)

carcinoma tuyến bã

74.

vi thể u nang tuyến bã lành tính

a)

dạng nang

b)

lòng nang gồm các tb tuyến bã có kích thước đều nhau, nhân nhỏ, bào tương rộng sáng

c)

tb bắt màu thuần nhất, ưa acid, giàu lipid

d)

đám tb bã lớn, bào tương sáng

75.

carcinoma tuyến bã thường gặp ở lứa tuối

a)

20- 40

b)

50-60

76.

carcinoma tuyến bã : u có nguồn gốc từ tuyến meibom của

a)

mi mắt trên

b)

sụn mi mắt

77.

arcinoma tuyến bã : u có nguồn gốc từ tuyến Zeiss của

a)

sụn mi mắt

b)

mi mắt trên

78.

85% u của carcinoma tuyến bã ở vị trí

a)

da đầu

b)

móng

c)

miệng

79.

vi thể carcinoma tuyến bã

a)

đám tb bã lớn, bào tương sáng hoặc có dạng tí biệt hóa

b)

xếp thành thùy hoặc sừng hóa

c)

vùng trung tâm có hoại tử u

d)

tb bắt màu thuần nhất, ưa acid, giàu lipid

80.

cấu trúc u gồm 1 bọc có vách lót biểu mô lát tầng sừng hóa

a)

carinoma tuyến bã

b)

u nang dạng biểu bì lành tính

81.

lòng u chứa chất sừng, bã, mô thoái hóa

a)

u nang dạng biểu bì lành tính

b)

carcinoma tuyến bã

82.

u dạng cục, loét hoặc làm dày mi mắt, loét bờ mi, loét sùi da đầu..

a)

carcinoma tuyến bã

b)

u thượng mô hóa canxi

83.

u thượng mô hóa canxi thường gặp ở bệnh nhân

a)

nhỏ tuổi hoặc thanh niên

b)

trung niên trở đi

c)

50-60

84.

u dạng cục rắn đơn độc, <4cm, ở da mặt và chi trên

a)

carcinoma tuyến bã

b)

u thượng mô hóa canxi

85.

tb u tròn/ đa diện, ưa bazo, chỉ có bóng dáng tế bào

a)

u nang tuyến bã lành tính

b)

u thượng mô hóa canxi

86.

bệnh xuất hiện tb ướp khô - tb bóng ma

a)

u thượng mô hóa canxi

b)

u nang dạng biểu bì lành tính

87.

u thượng mô hóa canxi có đặc điểm

a)

ở vùng trung tâm đám tb bóng ma, có thấy sừng hóa, hóa canxi, hóa xương, bao quanh thấy nhiều tb khổng lồ dị vật

b)

lòng chứa chất sừng, bã, mô thoái hóa

88.

u thượng mô hóa canxi có thể có nguồn gốc từ

a)

lớp thượng mô mầm của bao lông

b)

lớp hạ bì

89.

u mầm lông là

a)

u nguồn gốc từ lớp thượng mô mầm của bao lông dần bị thoái hóa

b)

u nguồn gốc từ lớp hạ mô mầm của bao lông dần bị thoái hóa

90.

đổi màu vàng nâu, lỗ chỗ, dày lên và bong là tổn thương

a)

tổn thương ở móng (vảy nến)

b)

tổn thương ở đầu gối