wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quality Management - Chapter 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là khái niệm ĐÚNG về sản phẩm theo ISO 9000:2015? (Lựa chọn 1)

a)

Sản phẩm là những thứ được tiêu thụ trên thị trường

b)

Sản phẩm là những thứ cân, đong, đo đếm được

c)

Sản phẩm là kết quả của quá trình

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Đâu được coi là sản phẩm mới? (Lựa chọn 3)

a)

Nước lọc vị Bia của Suntory

b)

Bóng đèn Edison sau khi ra mắt 2 năm

c)

Viên giặt Tide

d)

Kem vị trà sữa trân châu đường đen

3.

Thuộc tính của sản phẩm được thể hiện dưới những phần và tỷ trọng giá trị lần lượt là:

a)

Phần cứng (10%) và phần mềm (90%)

b)

Phần cứng (20-40%) và phần mềm (60-80%)

c)

Phần mềm (50%) và phần cứng (50%)

d)

Phần cứng (90%) và phần mềm (10%)

4.

Đâu là quan điểm TOÀN DIỆN về chất lượng? (Lựa chọn 1)

a)

Quan điểm chất lượng dựa trên sản xuất

b)

Quan điểm chất lượng hướng tới tiêu dùng

c)

Quan điểm chất lượng dựa trên sản phẩm

d)

Không có quan điểm nào đúng

5.

Đâu là khái niệm ĐÚNG về chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9000:2015 ?

(Lựa chọn 1)

a)

Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có đáp ứng yêu cầu

b)

Chất lượng là tập hợp những đặc tính của một đối tượng

c)

Chất lượng là sự phù hợp với nhu cầu

d)

Không có đáp án nào đúng

6.

Đặc điểm ĐẦU TIÊN của chất lượng là gì?

a)

Chất lượng là vấn đề đặt ra cho mọi trình độ sản xuất. Nó là nhu cầu tất yếu, khách quan không chỉ dành riêng cho một trình độ sản xuất kinh doanh nào.

b)

Chất lượng là một khái niệm tương đối. Nó có thể thay đổi theo thời gian, không gian, điều kiện kinh tế, xã hội.

c)

Chất lượng chỉ được thể hiện và đánh giá đầy đủ thông qua tiêu dùng. Khi xem xét các vấn đề về CLg, cần đứng trên quan điểm NTD, lấy ý kiến NTD để quyết định mức chất lượng.

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Theo nội dung học phần, có MẤY NHÓM yếu tố ảnh hưởng tới chất lượng? (Lựa chọn 1)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

8.

Nhóm yếu tố nào được nhìn nhận như nhóm yếu tố bên ngoài, khó có thể kiểm soát? (Lựa chọn 2)

a)

Hiệu lực của cơ chế quản lý

b)

Yếu tố về văn hóa, truyền thống, thói quen

c)

Nhóm yếu tố 4M

d)

Không có đáp án đúng

9.

Nhóm yếu tố nào được nhìn nhận như nhóm yếu tố bên trong, DN bắt buộc phải kiểm soát được? (Lựa chọn 1)

a)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

b)

Nhu cầu nền kinh tế

c)

Nhóm yếu tố 4M

d)

Không có đáp án đúng

10.

4M được viết tắt từ tên các yếu tố gì? (Lựa chọn 4)

a)

Máy móc

b)

Nguyên liệu

c)

Môi trường

d)

Phương pháp

e)

Con người

11.

Chi phí "LẬP KẾ HOẠCH CHẤT LƯỢNG" thuộc loại chi phí gì trong các CF chất lượng?

(Lựa chọn 1)

a)

Kiểm tra, thẩm định (CT)

b)

Phòng ngừa

c)

Kiểm tra, thẩm định (CTr)

d)

Lãng phí

12.

Chi phí "KIỂM TRA NGUYÊN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO" thuộc loại chi phí gì trong các CF chất lượng?

(Lựa chọn 1)

a)

Kiểm tra, thẩm định (CT)

b)

Phòng ngừa

c)

Kiểm tra, thẩm định (CTr)

d)

Lãng phí

13.

Chi phí cho "CHỈNH SỬA TÀI LIỆU BỊ LỖI" thuộc loại chi phí gì trong các CF chất lượng?

(Lựa chọn 1)

a)

Kiểm tra, thẩm định (CT)

b)

Phòng ngừa

c)

Kiểm tra, thẩm định (CTr)

d)

Lãng phí

14.

Chi phí cho "KIỂM TRA CÁC SẢN PHẨM BỊ THU HỒI" thuộc loại chi phí gì trong các CF chất lượng?

(Lựa chọn 1)

a)

Kiểm tra, thẩm định (CT)

b)

Phòng ngừa

c)

Kiểm tra, thẩm định (CTr)

d)

Lãng phí

15.

Đâu là các đặc điểm ĐÚNG của QTCLg hiện đại? (Lựa chọn 4)

a)

Con người là yếu tố cơ bản của hệ thống

b)

Quản lý theo chức năng chéo và hội đồng chức năng

c)

Coi lợi nhuận là số một, là trước hết chứ không phải chất lượng

d)

Thực hiện triết lý kinh doanh định hướng vào KH, vào NTD

e)

Đảm bảo thông tin và áp dụng công cụ thống kê

16.

Đâu là các đặc điểm ĐÚNG, ĐẦU TIÊN của QTCLg hiện đại? (Lựa chọn 1)

a)

Con người là yếu tố cơ bản của hệ thống

b)

Quản lý theo chức năng chéo và hội đồng chức năng

c)

Coi chất lượng là số một, là trước hết chứ không phải lợi nhuận tức thời

d)

Thực hiện triết lý kinh doanh định hướng vào KH, vào NTD

e)

Đảm bảo thông tin và áp dụng công cụ thống kê

17.

Chức năng của QTCLg cũng giống với các chức năng cốt lõi trong Quản trị.

ĐÚNG hay SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Đây là chức năng gì của QTCLg:

a)

Hoạch định

b)

Kiểm tra

c)

Thực hiện

d)

Tác động, điều chỉnh

19.

Đây là chức năng gì của QTCLg:

a)

Hoạch định

b)

Kiểm tra

c)

Thực hiện

d)

Tác động, điều chỉnh

20.

Đây là chức năng gì của QTCLg:

a)

Hoạch định

b)

Kiểm tra

c)

Thực hiện

d)

Tác động, điều chỉnh