wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 + 2 Lập trình và các thành phần của ngôn ngữ lập trình

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính có thể hiểu được trực tiếp các ngôn ngữ trong các ngôn ngữ dưới đây không?

a)

Tự nhiên ngôn ngữ

b)

Program Language

c)

Máy ngôn ngữ

d)

Language of the program

2.

Cho biết chương trình tên dưới hợp lệ đây ?

a)

8chuongtrinh;

b)

chuongtrinh8;

c)

chuong trinh;

d)

chương trình;

3.

Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong C++ ngôn ngữ lập trình?

a)

Tam giac;

b)

8tam_giac;

c)

TAMGIAC;

d)

tamgiac;

4.

Please select the true name in the following forum?

a)

'******'

b)

= cấm

c)

123ac

d)

Diện tích

5.

Please select the expression , in the following Forum?

a)

Sử dụng

b)

'A B C D'

c)

2A,9

d)

+ 123c

6.

Please select the key words in the following forum?

a)

Hợp lý

b)

có thật

c)

bắt đầu

d)

số nguyên

7.

Please select the standard name in the following forum?

a)

bắt đầu

b)

tamgiac

c)

chấm dứt

d)

có thật

8.

Trình lập ngôn ngữ là?

a)

method to edit the text in that the program

b)

method to edit the text in that the program

c)

phương tiện diễn đàn để thực hiện công việc máy tính

d)

phương tiện diễn đạt thuật toán;

9.

Dịch chương trình:

a)

Tự nhiên dịch ngôn ngữ ra máy ngôn ngữ

b)

Dịch từ hợp ngữ ra ngôn ngữ bậc cao

c)

Dịch từ hợp ngữ ra ngôn ngữ bậc cao

d)

Dịch từ nâng cao ngôn ngữ ra máy ngôn ngữ

10.

Gồm có các dịch chương trình:

a)

Translated and compile

b)

Translated

c)

Biên dịch

d)

Target Program

11.

Syntax error in source program is being development when:

a)

Chương trình biên dịch hoặc thông tin

b)

Viết source chương trình

c)

Chương trình biên dịch

d)

Viết target chương trình

12.

No expression after this sure?

a)

Chương trình là một thuật toán mô tả bằng một NNLT

b)

Các điện tử máy tính có thể chạy các chương trình;

c)

Mọi người sử dụng máy tính đều phải biết thiết lập chương trình;

d)

Một bài toán có thể có nhiều thuật toán để giải;

13.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là?

a)

Thông tin chương trình và biên dịch chương trình

b)

Dịch chương trình, cái bảng, cú pháp, nghĩa

c)

Cái bảng, cú pháp, nghĩa

d)

Reserved name, standard name and names do user set up

14.

Cú pháp là …………. để viết chương trình

a)

quy tắc

b)

ASCII mã

c)

quy tắc

d)

bộ chữ cái

15.

Trong một trình lập trình ngôn ngữ, các chữ cái bảng là:

a)

Tập kí tự trong ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Tập kí tự trong ASCII mã bảng.

c)

Character not allowable to write program.

d)

Nhân vật được sử dụng để viết chương trình.

16.

Trong c++ tên đối tượng bắt đầu bằng

a)

Chữ cái hoặc chữ số

b)

Chữ số hoặc dấu gạch dưới

c)

Không bắt đầu bằng chữ số

d)

Bắt đầu bằng ký tự đặc biệt

17.

“Keyword” là cách gọi khác của?

a)

Reserved Name

b)

Standard Name

c)

Special Name

d)

Name do set user set

18.

Hằng gồm:

a)

Hằng xâu, logic, số học

b)

Hằng xâu, số học, cú pháp.

c)

Hằng xâu, logic, ký tự.

d)

Hằng logic, ký tự, ngữ nghĩa.

19.

Trong C++ để viết đoạn chú thích: (bat dau chuong trinh) , ta viết:

a)

<bat dau chuong trinh>

b)

{bat dau chuong trinh}

c)

* bat dau chuong trinh *

d)

/ * bat dau chuong trinh * /

20.

Cách viết chú thích đúng trong C++

a)

*/

b)

#

c)

\*

d)

<< >>