wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH12. Bài 4 _ Đột biến gen

Total questions: 13

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến gen là

a)

sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST.

b)

sự biến đổi kiểu hình thích nghi với môi trường.

c)

sự biến đổi xảy ra trong phân tử AND có liên quan đến 1 hoặc một số cặp NST.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit

2.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một cặp nucleotit gọi là gì?

a)

Đột biến số lượng NST.

b)

Đột biến cấu trúc NST.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

3.

Các loại đột biến gen bao gồm:

a)

2 loại: thêm và mất 1 cặp nu.

b)

2 loại: mất và thay thế 1 cặp nu.

c)

3 loại: thêm, mất và thay thế 1 cặp nu.

d)

3 loại: thêm, mất và đảo 1 cặp nu.

4.

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình

b)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể

c)

nhiễm sắc thể

d)

gen

5.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gen mang đột biến.

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

6.

Nguyên nhân gây đột biến gen do:

a)

sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.

b)

sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.

c)

sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường.

d)

tác nhân vật lí, tác nhân hoá học.

7.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện thành kiểu hình.

c)

Tất cả các đột biến gen đều có hại cho cá thể sinh vật.

d)

Đột biến gen gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

8.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

9.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi một số a.a trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

b)

làm thay đổi ít nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

c)

làm thay đổi nhiều nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

d)

làm thay đổi toàn bộ a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

10.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X

11.

Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến:

Trước đột biến:   A T T G X X T X X A A G A X T

                            T A A X G G A G G T T X T G A

Sau đột biến    :   A T T G X X T A X A A G A X T

                            T A A X G G A T G T T X T G A

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay 1 cặp nu

d)

Đảo 1 cặp nu

12.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì giảm?

a)

Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.

d)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.

13.

Đột biến gen thường xảy ra khi

a)

NST đóng xoắn

b)

Dịch mã

c)

ADN nhân đôi

d)

Phiên mã