Font size
WorksheetsFun Fun Korean 3 - Bài 7
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
'Vật giá đắt đỏ' trong tiếng Hàn là gì?
(a)
Từ nào có nghĩa là 'hợp khẩu vị'?
입에 맞다
입이 짧다
입이 많다
입이 무겁다
Từ nào có nghĩa là 'giàu tình cảm'?
정이 들다
정이 많다
정이 없다
정이 적다
'열정적이다' có nghĩa là gì?
Giàu tình cảm
Gấp gáp
Nhiệt tình
Chăm chỉ
'길을 잃다' có nghĩa là gì?
Mất đồ
Mất tích
Nhớ đường
Lạc đường
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
가: 같이 밥 먹으러 갈래?
나: 아니. 아침에 밥을 .................. 아직 배가 안 고파요.
많이 먹어서 그런지
맛있게 먹어서 그런지
안 먹어서 그런지
못 먹어서 그런지
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
가: 밍밍 씨는 한국 음식을 .......................
나: 네. 제가 매운 음식을 좋아하거든요.
좋아 보여요.
좋아하나 봐요.
좋아하잖아요.
좋아해서 그런지
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
가: 해나 씨는 왜 혼자서 살아요?
나: 제 성격이 .................
열정적거든요.
열정적여 보여요.
내성적거든요.
내성적여 보여요.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
가: 란 씨, 미용실에 갔다 왔나 봐요.
나: 네. 스타일도 바꾸고 기분 전환도 ................... 파마 좀 했어요.
하나 봐요
하거든요.
하기 때문에
할 겸
Chọn đáp án có nghĩa tương tự phần gạch chân
나랑 민정이는 취향이 비슷해서 어려서부터 마음이 잘 맞았다.
들었다
통했다
풀렸다
변했다
