NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsAnh 10 cũ - Unit 1
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
alarm(n) /əˈlɑːm/
I hammered on all the doors to raise the alarm.
a)
sự rung chuông, sự báo động; đồng hồ báo thức
b)
cái cày
c)
cái bừa
d)
thuốc lá
2.
plough(n) /plaʊ/
Oxen were used to pull ploughs.
a)
thuốc lá
b)
cái cày
c)
bằng lòng, thỏa mãn
d)
bàn đạp (xe đạp)
3.
alarm (n) /əˈlɑːm/ I hammered on all the doors to raise the alarm.
a)
sự rung chuông, sự báo động, đồng hồ báo thức
b)
cái cày
c)
cái bừa
d)
bạn, đồng chí; ông bạn, anh chàng
4.
plough (n) /plaʊ/ Oxen were used to pull ploughs.
a)
cái cày
b)
bằng lòng, thỏa mãn
c)
nông dân, người nhà quê
d)
thuốc lá
5.
harrow(n) /ˈhærəʊ/
a)
cái bừa
b)
con trâu
c)
con bò tót
d)
bạn thân
6.
fellow(n) /ˈfeləʊ/ He's a nice old fellow.
a)
bạn, đồng chí; ông bạn, anh chàng
b)
bạn cùng phòng
c)
bạn cùng lớp
d)
bạn thân
7.
peasant(n) /ˈpeznt/ peasant farmers
a)
nông dân, người nhà quê
b)
người chăn nuôi
c)
công nhân
d)
người bán hàng hóa
8.
tobacco(n) /təˈbækəʊ/ tobacco smoke
a)
thuốc lá
b)
người hút thuốc
c)
đô thị
d)
ngoại ô
9.
contented(a) /kənˈtentɪd/ a contented smile
a)
bằng lòng, thỏa mãn
b)
ko bằng lòng
c)
bằng mặt ko bằng lòng
d)
vui vẻ
10.
civic (a) /ˈsɪvɪk/ civic buildings/leaders
a)
(thuộc) đô thị hoặc thành phố; (thuộc) công dân
b)
nông dân
c)
thuộc ngoại ô
d)
thuộc vùng núi
11.
pedal(n) /ˈpedl/ I couldn't reach the pedals on her bike.
a)
bàn đạp (xe đạp)
b)
tay lái
c)
yên xe
d)
bánh xe
12.
passenger(n) /ˈpæsɪndʒə(r)/ I soon got talking to a fellow passenger on the flight.
a)
hành khách (đi tàu xe, …)
b)
khách hàng
c)
nhân viên
d)
ông chủ
13.
stare(v) /steə(r)/ I screamed and everyone stared.
a)
nhìn chằm chằm
b)
la hét
c)
hốt hoảng
d)
kinh sợ
14.
air-hostess(n) /ˈer həʊstəs/
a)
nữ tiếp viên hàng không
b)
phi công
c)
công an
d)
thiếu tướng
15.
shake (v) /ʃeɪk/
a)
rung, lắc, lung lay
b)
quay vòng vòng
c)
giật gân
d)
kinh hãi
Reset
