wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANH 7: đơn vị 1

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

go upstairs:

a)

lên tầng trên

b)

lên tầng cao nhất

c)

xuống tầng dưới

d)

sang phòng bên

2.

ngôi nhà búp bê

a)

dollhouse

b)

household

c)

collect dolls

d)

collect coins

3.

cardboard: 

a)

vở giấy cứng

b)

bìa mềm

c)

bìa cứng

d)

bìa cát tông

4.

glue:

a)

nước

b)

keo

c)

màu xanh

d)

ăn

5.

a bit of creativity :

a)

nhịn đói 1 chút

b)

ăn 1 chút

c)

1 chút ngại

d)

một chút sáng tạo

6.

horse riding:

a)

cưỡi trâu

b)

cưỡi ngựa 

c)

cưỡi bò

d)

cưỡi lợn

7.

unusual (adj)

a)

quá hiếm

b)

hiếm/ khác thường

c)

phổ biến

d)

tẻ nhạt

8.

common (adj)

a)

phổ biến 

b)

bình thường

c)

quá lớn

d)

9.

horse riding club:

a)

câu lạc bộ cưỡi ngựa

b)

câu lạc bộ cưỡi lợn

c)

câu lạc bộ cưỡi chó

d)

câu lạc bộ cưỡi trâu

10.

buiding dollhouses:

a)

xây nhà búp bê

b)

xây nhà biệt thự

c)

nhà búp bê

d)

xây nhà

11.

collecting teddy bears:

a)

sưu tầm gấu bông 

b)

sưu tầm kẹo bông 

c)

sưu tầm chó cảnh

d)

sưu tầm tiền

12.

making models:

a)

lắp ghép mô hình 

b)

lắp ghép 

c)

mô hình

d)

cây cầu

13.

collecting coins:

a)

lên tầng

b)

sưu tầm tiền lẻ

c)

cưỡi ngựa

d)

sưu tầm tiền xu

14.

gardening:

a)

trồng hoa

b)

trồng vườn

c)

trồng cây

d)

trồng rừng

15.

listen and write

(a)  

16.

listen and write

(a)  

17.

listen and write

(a)  

18.

listen and write

(a)  

19.

What is he doing?

he is (a)  

20.

a bit (a)   creativity

21.

I'd love.........................to your club.

a)

going

b)

to go

c)

go

d)

to going

22.

My hobby is............................dollhouses

a)

building

b)

build

c)

to build

23.

jogging (n)

a)

đi bộ

b)

chạy

c)

nhảy

d)

đạp xe

24.

making models

a)

làm nhà giấy

b)

làm người mẫu

c)

làm mô hình

d)

cắt dán giấy

25.

I ( like) pizza.

a)

like

b)

likes

26.

My father ( hate) cooking.

a)

hate

b)

hates

27.

I love....................... coins.

a)

collect

b)

collecting

c)

do

d)

play

28.

He .................... tennis every day.

a)

play

b)

plays

c)

do

d)

does

29.

collect the stamps

a)

sưu tầm huy hiệu

b)

sưu tầm tem

c)

sưu tầm nắp chai

d)

sưu tầm truyện

30.

She .................. jogging everydayl

a)

go

b)

goes

c)

play

d)

plays

31.

do yoga :

a)

nhảy

b)

hát

c)

tập judo

d)

tập yoga

32.

 go jogging :

a)

chạy bộ

b)

đi dạo

c)

nhảy

d)

múa

33.

collecting old books:

a)

sưu tầm hoa

b)

sưu tầm sách cổ

c)

sưu tầm sách hiện đại

d)

sưu tầm tranh

34.

................... stamps

a)

doing

b)

collecting

c)

playing

35.

She enjoys ( work) with children.

a)

working

b)

to work

c)

work

36.

Sưu tầm, thu gom

a)

throw

b)

see

c)

collect

d)

buy

37.

i like...

a)

driving

b)

moving

c)

cycling

38.

My father always enjoys____________.

So do I.

a)

planting

b)

caring

c)

finding

d)

gardening

39.

1. Everyone likes (eat) (a)   ice cream.

40.

7. Jim and Jane don’t fancy (go) (a)   out tomorrow.