Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English Discovery 10 - Page 18

Total questions: 16

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Institute

a)

(n) viện, học viện

b)

(v) học viện, viện

c)

(v) viện nghiên cứu

d)

(n) viện âm nhạc

2.

Technology

a)

(n) tin học

b)

(adj) thuộc về công nghệ

c)

(n) công nghệ

d)

(n) kĩ thuật

3.

Go on holiday/ went on holiday

a)

(v) đi nghỉ mát/đã đi nghỉ mát

b)

(v) đi nghỉ hè/đã đi nghỉ hè

c)

(v) đi nghỉ ngơi

d)

(v) đi chơi

4.

Coast

a)

(adj) thuộc bờ biển

b)

(n) biển

c)

(n) bờ biển

d)

(n) bên bờ biển

5.

Lie ở dạng V-ing được viết như thế nào?

a)

lieing

b)

lyiing

c)

lieying

d)

lying

6.

Lie

a)

(v) nằm

b)

(v) đang nằm

c)

(v) đứng

d)

(n) nằm

7.

unfortunately

a)

(adj) may thay

b)

(adv) không may thay

c)

(adv) may thay

d)

(adj) không may thay

8.

Another one

a)

bất kì cái nào

b)

cái khác

c)

bất kì cái khác

d)

một cái khác

9.

Imagine

a)

(v) tưởng tượng

b)

(n) sự tưởng tượng

c)

(adj) có tính tưởng tượng

d)

(adv) 1 cách tưởng tượng

10.

Electronic book

a)

(n) sách

b)

(n) sách điện tử

c)

(adv) sách thuộc về điện tử

d)

(adj) sách điện tử

11.

Direct sunlight

a)

(n) ánh sáng nhẹ

b)

(n) ánh sáng

c)

(n) ánh sáng trực tiếp

d)

(n) ánh sáng gián tiếp

12.

Eureka moment

a)

(n) khoảnh khắc Eureka

b)

(n) khoảnh khắc bất ngờ

c)

(n) khoảnh khắc sáng tạo

d)

(n) khoảnh khắc lạ kì

13.

Vision

a)

(n) xe honda Vision

b)

(n) tầm nhìn xa

c)

(n) tầm nhìn gần

d)

(n) tầm nhìn

14.

Cột 3 của become

a)

become

b)

became

c)

becoming

d)

becomed

15.

Develop

a)

(adj) phát triển

b)

(v) phát triển

c)

(n) phát triển

d)

(adv) 1 cách phát triển

16.

E-reader

a)

(n) máy đọc sách

b)

(n) thiết bị đọc sách

c)

(n) đọc sách điện tử

d)

(n) thiết bị đọc sách điện tử