WorksheetsEnglish Discovery 10 - Page 18
Total questions: 16
Worksheet time: 3mins
Institute
(n) viện, học viện
(v) học viện, viện
(v) viện nghiên cứu
(n) viện âm nhạc
Technology
(n) tin học
(adj) thuộc về công nghệ
(n) công nghệ
(n) kĩ thuật
Go on holiday/ went on holiday
(v) đi nghỉ mát/đã đi nghỉ mát
(v) đi nghỉ hè/đã đi nghỉ hè
(v) đi nghỉ ngơi
(v) đi chơi
Coast
(adj) thuộc bờ biển
(n) biển
(n) bờ biển
(n) bên bờ biển
Lie ở dạng V-ing được viết như thế nào?
lieing
lyiing
lieying
lying
Lie
(v) nằm
(v) đang nằm
(v) đứng
(n) nằm
unfortunately
(adj) may thay
(adv) không may thay
(adv) may thay
(adj) không may thay
Another one
bất kì cái nào
cái khác
bất kì cái khác
một cái khác
Imagine
(v) tưởng tượng
(n) sự tưởng tượng
(adj) có tính tưởng tượng
(adv) 1 cách tưởng tượng
Electronic book
(n) sách
(n) sách điện tử
(adv) sách thuộc về điện tử
(adj) sách điện tử
Direct sunlight
(n) ánh sáng nhẹ
(n) ánh sáng
(n) ánh sáng trực tiếp
(n) ánh sáng gián tiếp
Eureka moment
(n) khoảnh khắc Eureka
(n) khoảnh khắc bất ngờ
(n) khoảnh khắc sáng tạo
(n) khoảnh khắc lạ kì
Vision
(n) xe honda Vision
(n) tầm nhìn xa
(n) tầm nhìn gần
(n) tầm nhìn
Cột 3 của become
become
became
becoming
becomed
Develop
(adj) phát triển
(v) phát triển
(n) phát triển
(adv) 1 cách phát triển
E-reader
(n) máy đọc sách
(n) thiết bị đọc sách
(n) đọc sách điện tử
(n) thiết bị đọc sách điện tử
