Font size
WorksheetsQUY TAC (a,e,i,o,u ) + R
Total questions: 17
Worksheet time: 13mins
Khi “er, ir, ur” + phụ âm(#R) đọc là
/3:/
/ə/
/e/
/u/
khi nào "er" đọc là /ɪə (r)/
khi “er” + phụ âm
khi “er” + phụ âm(#R)
khi “er” + “ia, ie, io, iu, e, o”
khi “er” + nguyên âm
"er" đọc là /e/ khi
"er" không nằm trong TH
“er” + phụ âm(#R)
"er" không nằm trong TH
“er” + “ia, ie, io, iu, e, o”
"er" + nguyên âm
"er" không nằm trong TH
“er” + phụ âm(#R) &“er” + “ia, ie, io, iu, e, o”
"ir" đọc thành /3:/ khi nào
“ir” + nguyên âm
“ir” + phụ âm
“ir” + phụ âm (#R)
nguyên âm + "ir" + nguyên âm
"ir" đọc là /ai/ -/aiə/ khi
“ir” + phụ âm(#R)
“ir” + nguyên âm
nguyên âm + "ir" + nguyên âm
“ir” + phụ âm
"ir" đọc là /aiə/ khi
"ir" + "nguyên âm" nằm ở cuối từ
"ir" + "nguyên âm" nằm ở giữa từ
"ir" + "nguyên âm" nằm ở đầu từ
"ur" đọc là /ju/ -/juə/ khi
nguyên âm + "ur" + nguyên âm
“ur” + phụ âm
“ur” + nguyên âm
"ur" đọc là /juə/ khi
"ur" + nguyên âm đứng cuối từ
"ur" + nguyên âm đứng đầu từ
"ur" + nguyên âm đứng giữa từ
"ar" đọc là /a:/ khi nào?
Khi "ar + 1 phụ âm(-R)
Khi "ar + nguyên âm "
Khi "w + ar"
Khi "ar + 1 phụ âm
" ar" đọc là "eə/ khi nào?
Khi "ar + nguyên âm"
Khi "ar +phụ âm
Khi "w + ar"
Khi " ar + phụ âm (-R)
"ar" đọc là /ɔː/ khi nào?
Khi "ar + nguyên âm"
Khi "ar + phụ âm"
Khi "w + ar "
Khi "ar + phụ âm (-R)"
"Or" đọc là /ɔː/ khi nào?
Khi "or" không nằm trong TH " W + or + phụ âm "
Khi "or" nằm trong TH " W + or + phụ âm (nguyên âm"
W + OR
"OR" đọc là /3:/ khi nào?
or + nguyên âm
or + phụ âm
Khi " w + or + phụ âm
/ˈmɑːʃəl/
martial
/tʃɑːdʒ/
charge
/ə.ˈkwaiə/
acquire
/məˈmɔː.ri.əl/
memorial
/ri.ˈmɑːk/
remark
/ˈreə.li/
rarely
/in.ˈfɜːm/
infirm
/ri.ˈvɜːs/
reverse
/ˈmɜː.si/
mercy
/di.ˈpɑːt/
depart
/ˈɜː.dʒən.si
urgency
/ˈpɑː.ti/
party
/bək.ˈtiə.ri.ə/
bacteria
/skweə/
square
/vik.ˈtɔː.riə/
victoria
/ˈbɜː.ɡlə.ri/
burglary
/ə.ˈbɔːʃən/
abortion
/bi.ˈfɔː/
before
/ˈkjuə.ri.əs/
curious
/ˈɡlɔː.ri.əs/
glorious
