Worksheetstừ vựng unit 4 ( cô Tĩnh )
Total questions: 71
Worksheet time: 18hrs 45mins
tôn trọng
(a)
theo
(a)
quét nhà
(a)
lấy cái gì từ ai bằng
(a)
nhai
(a)
cùng lúc
(a)
đến
(a)
lịch sự
(a)
lịch sự
(a)
cởi
(a)
lối vào
(a)
đặc cái gì vào
(a)
hỏi về cái gì
(a)
cho phép
(a)
đc phép làm gì
(a)
cần thiết
(a)
kết hôn
(a)
bị bắt buộc
(a)
cho ai lời khuyên
(a)
bối rối
(a)
dép
(a)
răng nĩa
(a)
bộ đồ ăn
(a)
lòng bàn tay
(a)
cái khay
(a)
thảm
(a)
chủ nhà nam
(a)
chủ nhà nữ
(a)
phía trên
(a)
món ăn chính
(a)
món tráng miệng
(a)
cầm tay trái
(a)
cầm tay phải
(a)
đặt
(a)
làm ai đó gần hơn
(a)
ăn kèm với
(a)
cung cấp cho ai cái gì
(a)
cảm giác gần gũi
(a)
Có thể, ko thể (v1,v2)
(a)
sẽ, sẽ không (v1,v2)
(a)
sẽ-nên
(a)
có thể, không thể (v1,v2)
(a)
phải làm, cấm làm
(a)
phải (ko phải)
(a)
nên
(a)
cảm giác khi làm một việc gì đó
(a)
giải thích
(a)
sự giải thích
(a)
truyền lại
(a)
thông qua
(a)
thế hệ
(a)
hoàn toàn đúng
(a)
đúng giờ
(a)
cách thức ăn uống
(a)
nĩa
(a)
bài thuyết trình
(a)
liên quan
(a)
xã hội
(a)
thuộc về xã hội
(a)
tương tự
(a)
Giống nhau
(a)
cười để chấp nhận lời khen
(a)
tôn thờ tổ tiên
(a)
gói quà trong giấy đủ màu
(a)
có bữa ăn trưa cùng nhau vào mùng 2 Tết
(a)
đặt đôi đũa trên tô cơm sau khi ăn xong
(a)
trẻ em trong gia đình đứng thành hàng để chào hỏi
(a)
mặc áo dài vào dịp đặc biệt
(a)
cho trẻ em tiền lì xì vào dịp Tết
(a)
phá vở
(a)
ý kiến
(a)
