wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý lớp 6

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp, sắt, nhôm.

b)

sắt, cao su, xe đạp.

c)

cao su, nhôm, xe đạp.

d)

nhôm, sắt, cao su.

2.

Bỏ đường và cát vào hai cốc nước, khuấy đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

đường và cát đều tan.

b)

đường tan còn cát không tan.

c)

cả đường và cát không tan.

d)

đường không tan, cát tan.

3.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: lưỡi dao bằng sắtcán dao bằng nhựa.

a)

Sắt và nhựa.               

b)

Cán dao và nhựa.

c)

Lưỡi dao và cán dao.

d)

Lưỡi dao và sắt.

4.

Các chất có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau đó là:

a)

Rắn, lỏng, khí.             

b)

Rắn, khí, hơi                    

c)

đen, nâu, đỏ.              

d)

màu, mùi, vị.

5.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể tự nhiên, mấy vật thể nhân tạo.

a)

Hai vật thể tự nhiên, ba vật thể nhân tạo.

b)

Bốn vật thể tự nhiên, một vật thể nhân tạo.

c)

Ba vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.

d)

Một vật thể tự nhiên, bốn vật thể nhân tạo.

6.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể hữu sinh, mấy vật thể vô sinh.

a)

Hai vật thể hữu sinh, ba vật thể vô sinh.       

b)

Ba vật thể hữu sinh, hai vật thể vô sinh.

c)

Bốn vật thể vô sinh, một vật thể hữu sinh.

d)

Một vật thể vô sinh, bốn vật thể hưu sinh.

7.

Chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Đường mía (sucrose).  

b)

Muối ăn (sodium chloride).

c)

Sắt (iron)

d)

Nước.

8.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.       

b)

Tan ít trong nước.              

c)

Không mùi không vị.     

d)

Làm đục nước vôi trong ( dung dịch calcium hyđroxide).

9.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Những tính chất đó là tính chất

a)

hóa học.              

b)

vật lý.                    

c)

chuyển màu.            

d)

sôi.

10.

Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                       

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

11.

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

12.

Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định và thể tích xác định, khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                        

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

13.

Những vật thể không có các đặc trưng sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh.             

d)

vật hữu sinh.

14.

Những vật thể  do con người tạo ra đề phục vụ cuộc sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

15.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp.

b)

nhôm.

c)

sắt.

d)

cao su.

16.

Điều nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở người?

a)

Thu vào khí CO2 và thải ra khí O2.

b)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí O2

c)

Thu vào khí Cacbonic và thải ra khí O2.

d)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí Cacbonic

17.

Chọn phương án sai: Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

mét khối (m3)

d)

đềximét (dm)

18.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

19.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

20.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

21.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

22.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

23.

Sau khi hoàn thành một thí nghiệm, tất cả các chất thải phải

a)

Mang về nhà

b)

Đổ vào bồn rửa

c)

Xử lý theo hướng dẫn của giáo viên

d)

Để lại chỗ thí nghiệm của bạn cho lớp học tiếp theo

24.

Các nguồn điện pin, acqui có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều có hai cực: cực dương và cực âm.

b)

Có cấu tạo bên trong giống nhau.

c)

Có hình dạng giống nhau.

d)

Có thể sử dụng được mãi mãi.

25.

Dòng điện là gì?

a)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích.

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích âm.

c)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích dương.

d)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các nguyên tử trung hòa điện.

26.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát sáng.

c)

Thước nhựa đang bị nhiễm điện.

d)

Radio đang nói.

27.

Vật dẫn điện là những vật

a)

chỉ cho phép các điện tích dương đi qua.

b)

không cho dòng điện đi qua.

c)

cho dòng điện đi qua.

d)

chỉ cho phép các electron đi qua.

28.

Chất nào sau đây là chất cách điện?

a)

Đồng.

b)

Gỗ khô.

c)

Sắt.

d)

Than chì.

29.

Người ta dùng dây nhựa để bọc lõi đồng trong sợi dây điện là để

a)

làm cho lõi đồng dẫn điện tốt hơn.

b)

cách điện cho lõi đồng, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

c)

làm cho lõi đồng không bị nóng khi sử dụng.

d)

làm cho dây điện được đẹp và bền hơn.

30.

Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?

a)

Cầu thang đi bộ nhà cao tầng.

b)

Cái búa nhổ đinh.

c)

Cái kìm cộng lực.

d)

Quạt điện.

31.

Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện thế là 12V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Tính điện trở của dây dẫn.

a)

12

b)

24

c)

5

d)

10

32.

Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện là 24V. Biết dây dẫn có điện trở là 12 Ω\Omega  . Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

a)

1A

b)

1,5A

c)

2A

d)

2,5A

33.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc nối tiếp với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.

a)

10

b)

30

c)

20

d)

40 Ω\Omega  

34.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc song song với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

35.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào đoạn mạch trên 1 hiệu điện thế là 12V. Tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên.

a)

0,1A

b)

0,2A

c)

0,3A

d)

0,4A

36.

Tính điện trở của đoạn dây bằng đồng có chiều dài là 8m, có tiết diện tròn, bán kính là 0,5mm.

a)

0,5

b)

0,8

c)

1,7 Ω\Omega  

d)

54

37.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Biết dây dẫn có điện trở là 20 Ω\Omega  . Em hãy cho biết hiệu điện thế đặt vào dây dẫn có giá trị là bao nhiêu?

a)

10V

b)

20V

c)

1V

d)

5V

38.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc nối tiếp với nhau. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên là 0,5A. Tính hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch trên.

a)

10V

b)

20V

c)

15V

d)

25V

39.

Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?

a)

Cầu thang đi bộ nhà cao tầng.

b)

Cái búa nhổ đinh.

c)

Cái kìm cộng lực.

d)

Quạt điện.

40.

Cầu thang xoắn là ví dụ về:

a)

Mặt phẳng nghiêng.

b)

Đòn bẩy.

c)

Ròng rọc.

d)

Mặt phăng nghiêng phối hợp ròng rọc.

41.

Quan sát bảng trên rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần về sự nở vì nhiệt của các chất rắn:

a)

Nhôm, đồng, sắt.

b)

Sắt, đồng, nhôm.

c)

Sắt, nhôm, đồng.

d)

Đồng, nhôm, sắt.

42.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại, muốn tách rời hai cốc ra ta làm cách nào trong các cách sau:

a)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

c)

Ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên vào nước nóng.

d)

Ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên vào nước lạnh.

43.

<VD>Một vật nóng lên thì nở ra, lạnh đi thì co lại, khi đó khối lượng của vật:

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

Tăng khi nhiệt độ tăng, giảm khi nhiệt độ giảm.

44.

Hai bình cầu 1 và 2 vẽ ở hình trên có cùng dung tích, cùng chứa đầy nước. Các ống thủy tinh cắm ở hai bình có đường kính trong d1 > d2. Khi tăng nhiệt độ của hai bình lên như nhau thì:

a)

Mực nước trong ống thủy tinh của bình 1 dâng lên cao hơn mực nước trong ống thủy tinh của bình 2.

b)

Mực nước trong ống thủy tinh của bình 2 dâng lên cao hơn mực nước trong ống thủy tinh của bình 1.

c)

Mực nước trong ống thủy tinh dâng lên như nhau.

d)

Mực nước trong hai ống thủy tinh không thay đổi.

45.

Điền từ vào dấu ba chấm:

-Chất lỏng………………khi nóng lên,…………………khi lạnh đi.

-Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt……………………………….

a)

Nở ra, co lại, khác nhau.

b)

ở ra, co lại, giống nhau.

c)

Co lại, nở ra, khác nhau.

d)

Co lại, nở ra, giống nhau.

46.

Quan sát hình vẽ và sắp xếp theo thứ tự tăng dần về sự nở vì nhiệt của các chất lỏng:

a)

Dầu, rượu, nước.

b)

Nước, dầu, rượu.

c)

Rượu, dầu, nước.

d)

Dầu, nước, rượu.

47.

Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì:

a)

Chiều dài của thanh ray không đủ.

b)

Để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn.

c)

Để đề phòng khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.

d)

Không thể hàn hai thanh ray được.

48.

Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản:

a)

Có thể gây ra những lực rất nhỏ.

b)

Có thể gây ra những lực rất lớn.

c)

Không gây ra lực .

d)

Cả ba kết luận trên đều sai

49.

Khi một chiếc tủ lạnh đang hoạt động thì trường hợp nào dưới đây không phải là năng lượng hao phí?

a)

Làm nóng động cơ của tủ lạnh

b)

Tiếng ồn phát ra từ tủ lạnh

c)

Làm lạnh thức ăn đưa vào tủ khi còn quá nóng

d)

Duy trì nhiệt độ thức ăn đưa vào tủ khi còn quá nóng

50.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe xuất hiện trên mặt đường

b)

Lực xuất hiện giữa má phanh và vành xe khi phanh xe

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau

51.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng bao nhiêu kg?

a)

5kg

b)

0,5kg

c)

50kg

d)

500kg

52.

Khi sử dụng lò điện, năng lượng nào đã chuyển hoá thành nhiệt năng?

a)

Cơ năng

b)

Điện năng

c)

Hoá năng

d)

Quang năng

53.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên nâng tạ

b)

Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên ssàn

c)

Giọt mưa đang rơi

d)

Bạn Na đóng đinh vào tường

54.

Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng

c)

Sử dụng các vật ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp

55.

Ý nào không có trong nội dung Định luật bảo toàn năng lượng?

a)

Năng lượng không tự nhiên sinh ra

b)

Năng lượng không tự nhiên mất đi

c)

Năng lượng không chuyển được từ dạng này sang dạng khác

d)

Năng lượng truyền được từ vật này sang vật khác

56.

Dạng năng lượng đã chuyển hoá thành quang năng trong một bóng đèn điện đang sáng là:

a)

Cơ năng

b)

Điện năng

c)

Hoá năng

d)

Nhiệt năng

57.

Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt cảm trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia

58.

Dạng năng lượng nào là năng lượng cơ năng?

a)

Năng lượng của một lò xo đang bị nén lại

b)

Năng lượng của một bóng đèn đang sáng

c)

Năng lượng của ly nước nóng để trên mặt đất

d)

Năng lượng của viên pin đặt trên mặt đất

59.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo. Khi vật nằm cân bằng, chỉ số của lực kế là 3N. Điều này có nghĩa là

a)

khối lượng của vật bằng 3g

b)

trọng lượng của vật bằng 3N

c)

khối lượng của vật bằng 2g

d)

trọng lượng của vật bằng 2N

60.

Dụng cụ nào sau đây hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận vào thành nhiệt năng?

a)

Điện thoại

b)

Máy hút bụi

c)

Bàn là

d)

Máy vi tính

61.

Năng lượng của búc tranh tren trên tường là

a)

Động năng

b)

Quang năng

c)

Thế năng hấp dẫn

d)

Hoá năng

62.

Nguồn năng lượng nào duois đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Than

b)

Khí tự nhiên

c)

Gió

d)

Dầu

63.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Khi viết phấn lên bảng

b)

Viên bi lăn trên mặt đất

c)

Quyển sách nằm trên mặt bàn nằm ngang

d)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe chuyển động trên đường

64.

Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của một vật có động năng?

a)

Đun nóng vật

b)

Làm lạnh vật

c)

Chiếu sáng vật

d)

Cho vật chuyển động

65.

Khi quạt điện hoạt động thì có sự chuyển hoá:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Điện năng thành hoá năng

d)

Nhiệt năng thành điện năng

66.

Trong các dụng cụ và thiết bị sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện năng thành nhiệt năng

a)

Bàn là điện

b)

Máy khoan

c)

Quạt điện

d)

Máy bơm nước

67.

Thế năng đàn hồi của vật là:

a)

Năng lượng do vật chuyển động

b)

Năng lượng do vật có độ cao

c)

Năng lượng do vật bị biến dạng

d)

Năng lượng do cật có nhiệt độ

68.

Theo em tại sao có hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa?

a)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với vận tốc không đổi

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì một năm

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi

d)

Trái Đất hình cầu

69.

Bạn A kéo một vật với lực 10N, bạn B kép một vật với lực 20N. Hỏi trong hai bạn, ai đã dùng lực lớn hơn tác dụng vào vật?

a)

Bạn A

b)

Bạn B

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

70.

Một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh đến nóng sáng và bốc cháy, để lại một vệt sáng dài. Vết sáng này được gọi là

a)

Sao đôi

b)

Sao chổi

c)

Sao băng

d)

Sao siêu mới

71.

Mặt Trời mọc ở hướng Đông vào buổi sáng và lặn ở hướng Tây vào buổi chiều vì:

a)

Trái Đất quay quanh trục của nó theo chiều từ Tây sang Đông

b)

Trái Đất quay quanh trục của nó theo chiều từ Đông sang Tây

c)

Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất

d)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

72.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

   A. Một hành tinh trong chuyển động xung quanh một ngôi sao.

   B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung

   C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành

   D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.

a)

   A. Một hành tinh trong chuyển động xung quanh

b)

   B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung

  

c)

   C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành

d)

   D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.

73.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

   A. Vận động viên nâng tạ

   B. Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sàn

   C. Giọt mưa đang rơi

   D. Bạn Na đóng đinh vào tường.

a)

   A. Vận động viên nâng tạ

  

b)

   B. Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sàn

  

c)

   C. Giọt mưa đang rơi

  

d)

   D. Bạn Na đóng đinh vào tường.

74.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

   A. Lức kế là dụng cụ để đo khối lượng

   B. Lức kế là dụng cụ đo trọng lượng

   C. Lức kế là dụng cụ để đo cả trọng lượng và khối lượng

   D. Lức kế là dụng cụ để đo lực

a)

 A. Lức kế là dụng cụ để đo khối lượng

b)

  

   B. Lức kế là dụng cụ đo trọng lượng

  

c)

   C. Lức kế là dụng cụ để đo cả trọng lượng và khối lượng

  

d)

   D. Lức kế là dụng cụ để đo lực

75.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

   A. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

   B. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.

   C. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng.

   D. xe đạp đang xuống dốc.

a)

A. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

 

b)

   B. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.

c)

   C. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng.

 

d)

   D. xe đạp đang xuống dốc.

76.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có

   A. trọng lực.

   B. lực hấp dẫn.

   C. lực búng của tay.

   D. lực ma sát.

a)

   A. trọng lực.

  

b)

  

   B. lực hấp dẫn.

  

c)

   C. lực búng của tay.

d)

  D. lực ma sát.

77.

Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo?

  A. Năng lượng khí đốt                                                        B. Năng lượng gió.

  C. Năng lượng thuỷ triều.    D. Năng lượng mặt trời.

a)

  A. Năng lượng khí đốt  

b)

B. Năng lượng gió.

 .

c)

  C. Năng lượng thuỷ triều. 

d)

D. Năng lượng mặt trời.

78.

Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là

   A. nhiệt năng.                                                                    B. quang năng.

   C. hoá năng.                                                                      D. cơ năng.

a)

A. nhiệt năng.    

b)

B. quang năng.

c)

   C. hoá năng.

d)

  D. cơ năng.

79.

Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình một khúc gỗ trượt có ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống ?

   A. Nhiệt năng, động năng và thế năng.                             

B. Chỉ có nhiệt năng và động năng.

   C. Chỉ có động năng và thế năng.                                     

D. Chỉ có động năng.

a)

A. Nhiệt năng, động năng và thế năng.

b)

        

B. Chỉ có nhiệt năng và động năng.

c)

   C. Chỉ có động năng và thế năng.

d)

D. Chỉ có động năng.

80.

Khi quạt điện hoạt động thì có sự chuyển hóa 

   A. cơ năng thành điện năng.                                              B. điện năng thành hóa năng.

   C. nhiệt năng thành điện năng.                                          D. điện năng thành cơ năng.

a)

   A. cơ năng thành điện năng.

b)

   B. điện năng thành hóa năng.

ành cơ năng.

c)

 

   C. nhiệt năng thành điện năng. 

d)

D. điện năng thành cơ năng.

81.

Hiện tượng nào dưới đây đi kèm theo sự biến đổi từ cơ năng thành điện năng.

   A. Núm của đinamô quay, đèn bật sáng.                           B. Pin mặt trời dùng để đun nước nóng.

   C. Vật giảm tốc độ khi bị cản trở.                                      D. Vật nóng lên khi bị cọ xát.

a)

A. Núm của đinamô quay, đèn bật sáng.

b)

B. Pin mặt trời dùng để đun nước nóng.

c)

   C. Vật giảm tốc độ khi bị cản trở.    

d)

D. Vật nóng lên khi bị cọ xát.

82.

Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì

   A. quả bóng bị Trái Đất hút.

   B. quả bóng đã bị biến dạng.

   C. thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng.

   D. một phần cơ năng đã chuyển hoá thành nhiệt năng.

a)

   A. quả bóng bị Trái Đất hút.

  

b)

  

   B. quả bóng đã bị biến dạng.

  

c)

   C. thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng.

  

d)

   D. một phần cơ năng đã chuyển hoá thành nhiệt năng.

83.

Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện năng thành nhiệt năng?

   A. Máy quạt.                                                                      B. Bàn là điện.

   C. Máy khoan.                                                                   D. Máy bơm nước.

a)

   A. Máy quạt.  

b)

B. Bàn là điện.

c)

   C. Máy khoan.  

d)

D. Máy bơm nước.

84.

Dạng năng lượng nào đã chuyển hoá thành điện năng trong một chiếc đồng hồ điện tử chạy bằng pin?

   A. Cơ năng.                                                                       B. Nhiệt năng.

   C. Hoá năng.                                                                      D. Quang năng.

a)

  A. Cơ năng.   

b)

  B. Nhiệt năng.

  

c)

   C. Hoá năng.

d)

D. Quang năng.

85.

Trong các quá trình biến đổi từ động năng sang thế năng và ngược lại, cơ năng

   A. luôn được bảo toàn.                                                      B. Luôn tăng thêm.

   C. luôn bị hao hụt                                   

   D. Tăng giảm liên tục.

a)

   A. luôn được bảo toàn.

b)

B. Luôn tăng thêm.

  

c)

   C. luôn bị hao hụt  

d)

D. Tăng giảm liên tục.

86.

Trái đất có hiện tượng ngày và đêm luân phiên là do

   A. Mặt Trời mọc ở đằng đông, lặn ở đằng tây.

   B. Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ tây sang đông.

   C. Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ đông sang tây.

   D. Mặt Trời chuyển động từ đông sang tây.

a)

A. Mặt Trời mọc ở đằng đông, lặn ở đằng tây.

b)

   B. Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ tây sang đông.

c)

   C. Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ đông sang tây.

d)

   D. Mặt Trời chuyển động từ đông sang tây.

87.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

   A. Đọc một trang sách.                                                      B. Kéo một gàu nước.

   C. Nâng một tấm gỗ.                                                          D. Đẩy một chiếc xe.

a)

A. Đọc một trang sách.  

b)

B. Kéo một gàu nước.

c)

   C. Nâng một tấm gỗ.  

d)

D. Đẩy một chiếc xe.

88.

Một bạn chơi trò nhảy dây. Bạn đó nhảy lên được là do

   A. lực của chân đẩy bạn đó nhảy lên.                                B. lực của đất tác dụng lên chân bạn đó.

   C. chân bạn đó tiếp xúc với đất.                                        D. Lực của đất tác dụng lên dây.

a)

   A. lực của chân đẩy bạn đó nhảy lên.   

b)

B. lực của đất tác dụng lên chân bạn đó.

  

c)

 

   C. chân bạn đó tiếp xúc với đất.

d)

D. Lực của đất tác dụng lên dây.

89.

Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó

   A. lò xo tác dụng vào vật một lực đẩy.                              B. vật tác dụng vào lò xo một lực nén.

   C. lò xo tác dụng vào vật một lực nén.                              D. vật tác dụng vào lò xo một lực kéo.

a)

A. lò xo tác dụng vào vật một lực đẩy.   

b)

  B. vật tác dụng vào lò xo một lực nén.

  

c)

   C. lò xo tác dụng vào vật một lực nén.       

d)

D. vật tác dụng vào lò xo một lực kéo.

90.

Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của bóng sẽ

   A. không thay đổi.                                                             B. tăng dần.

   C. giảm dần.                                                                      D. tăng dần hoặc giảm dần.

a)

   A. không thay đổi.  

b)

B. tăng dần.

c)

 

   C. giảm dần.  

d)

                  D. tăng dần hoặc giảm dần.

91.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

   A. Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.                             

   B. Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

   C. Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

   D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.

a)

A. Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh. 

b)

   B. Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

   C. Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

d)

   D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.

92.

Một túi đường có khối lượng 2kg thì có trọng lượng gần bằng

   A. 2 N.                               B. 20 N.                                   C. 200 N.                      D. 2000 N.

a)

   A. 2 N.  

b)

  B. 20 N.

c)

C. 200 N.  

d)

D. 2000 N.

93.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50 N thì thùng hoa quả đó có khối lượng bao nhiêu kg?

   A. 5 kg                               B. 0,5 kg                                  C. 50 kg                        D. 500 kg

a)

   A. 5 kg  

b)

B. 0,5 kg   

c)

C. 50 kg   

d)

D. 500 kg

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

   A. Khối lượng của túi đương chỉ lượng đường chứa trong túi.

   B. Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút trái đất tác dụng lên người đó.

   C. Trọng lượng của một vật tỷ lệ thuận với khối lượng của vật đó.

   D. Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó

a)

   A. Khối lượng của túi đương chỉ lượng đường chứa trong túi.

  

b)

   B. Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút trái đất tác dụng lên người đó.

c)

   C. Trọng lượng của một vật tỷ lệ thuận với khối lượng của vật đó

d)

   D. Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó

95.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Trọng lương của vật là lực hút trái đất tác dụng lên vật.

   B. Trọng lương của một vật có đơn vị là kg.

   C. Trọng lương của vật là độ lớn của lực hút trái đất tác dụng lên vật.

   D. Trọng lương của vật tỷ lệ với thể tích của vật.

a)

   A. Trọng lương của vật là lực hút trái đất tác dụng lên vật.

b)

   B. Trọng lương của một vật có đơn vị là kg.

c)

   C. Trọng lương của vật là độ lớn của lực hút trái đất tác dụng lên vật.

  

d)

   D. Trọng lương của vật tỷ lệ với thể tích của vật.

96.

Khi ta đem cân một vật là ta muốn biết

   A. Trọng lượng của vật đó

   B. Thể tích của vật đó

   C. Khối lượng của vật đó.

   D. So sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của vật khác.

a)

   A. Trọng lượng của vật đó

  

b)

   B. Thể tích của vật đó

  

c)

   C. Khối lượng của vật đó.

  

d)

   D. So sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của vật khác.