WorksheetsÔN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau.
Là những từ có nghĩa khác nhau.
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Là những từ có thể thay thế cho nhau trong bài văn.
Có mấy loại từ đồng nghĩa?
1
2
3
4
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "bao la" ?
chót vót
khổng lồ
tí hon
thênh thang
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "vui vẻ"?
vui mừng
buồn bã
ngưỡng mộ
bất hạnh
Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ đồng nghĩa?
học hành, học tập, học hỏi
mênh mông, bao la, gần gũi
yêu thương, ghét bỏ, giận hờn
tối tăm, xa xôi, nhút nhát
Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với những từ còn lại?
luyện tập
tập luyện
tập vở
rèn luyện
Từ nào dưới đây không cùng nghĩa với những từ còn lại?
nước non
tổ quốc
non sông
non nớt
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
"Bà em là người có tấm lòng ...................................."
nhân ái
nhân chứng
nhân từ
phúc hậu
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
"Tom bị bệnh cả tuần nay, trông da dẻ của cậu ấy ................... quá!"
xanh lơ
xanh biếc
xanh rì
xanh xao
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "xinh đẹp"?
đẹp tươi
xinh xắn
tốt bụng
đẹp đẽ
