WorksheetsTừ vựng + ngữ pháp bài 3
Total questions: 13
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
녹차
a)
Trà
b)
Dâu
c)
Táo
d)
Rượu
2.
Chọn câu đúng
a)
집에서 들어갑니다
b)
집에 숙체를 합니다
c)
은행에서 옷을 삽니다
d)
시장에서 아이스크림을 먹니다
3.
Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi dưới đây
무엇을 합니까?
a)
병원에 있습니다
b)
병원이 큽니다
c)
병원에서 약을 삽니다
4.
그래서
a)
Tuy nhiên
b)
Do đó
c)
Và
d)
Mặc dù
5.
Chọn từ đồng nghĩa
그러나
a)
그런데
b)
그리고
c)
그래서
6.
빌딩
a)
Toà nhà
b)Email
c)
Căn hộ
d)
Vườn
7.
자주
a)
Hiếm khi
b)
Thỉnh thoảng
c)
Luôn luôn
d)
Thường xuyên
8.
Tìm từ đồng nghĩa
식사하다
a)
자다
b)
먹다
c)
쉬다
d)
쓰다
9.
Trong thành phố
a)
근교
b)
시내
c)
시외
d)
시티
10.
헬스클럽
a)
Nhà thi đấu thể thao
b)
Phòng câu lạc bộ
c)
Trung tâm thể hình
d)
Bưu điện
11.
외할머니
a)
Bà nội
b)
Bà ngoại
c)
Ông nội
d)
Ông ngoại
12.
... 영화를 봅니다
a)
우체국
b)
영화관
c)
노래방
d)
체육관
13.
Chọn những câu sai
a)
바나나을 먹습니다
b)
사무소에서 텔레비전을 봅니다
c)
이민호 씨은 귀엽습니다
d)
고양이를 좋아합니다
100 %
