Font size
WorksheetsGerund and Infinitives
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Những từ nào theo sau nó là "sb+ V không chia"?
let
have
help
make
take
CHọn cấu trúc đúng.
would rather + V ko chia + than + V ko chia
would rather + V-ing + than + V ko chia
would rather + V-ing + than + V-ing
would rather + V-ed + than + V-ed
Đâu những công thức đúng?
had better + V ko chia
had not better + V ko chia
had better not + V ko chia
had better + V-ed
Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?
V-ed
V-ing
V không chia
to V
Approve + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
of
on
at
Concentrate + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
from
over
insist + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
from
over
on
up
Plan + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
at
from
Think + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
from
up
about
in
Argue + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
about
at
in
from
decide + ________ + V-ing: quyết định
điền giới từ vào chỗ trống
up
in
over
on
keep + ________ + V-ing: duy trì
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
about
at
rely + ________ + V-ing: tin tưởng
điền giới từ vào chỗ trống
on
at
in
about
Worry + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
at
on
about
in
Complain + ________ + V-ing: phàn nàn
điền giới từ vào chỗ trống
in
of
off
about
Depend + ________ + V-ing: phụ thuộc
điền giới từ vào chỗ trống
in
at
on
about
object + ________ + V-ing: phản đối
điền giới từ vào chỗ trống
in
at
to
from
succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì
điền giới từ vào chỗ trống
at
in
about
from
Be accustomed + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
to
about
in
Be capable + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
of
at
in
Be fond + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
at
in
of
Be interested + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
at
Be responsible + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
for
in
Be successful + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
from
in
Be afraid + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
above
of
at
Be bored + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
with
at
Be hopeful + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
to
of
in
Be opposed + ________ + V-ing: phản đối
điền giới từ vào chỗ trống
at
to
above
Be surprised + ________ + V-ing: ngạc nhiên
điền giới từ vào chỗ trống
at
about
in
Be tired+ ________ + V-ing: mệt mỏi vì cái gì
điền giới từ vào chỗ trống
from
in
at
Be worried + ________ + V-ing: lo lắng
điền giới từ vào chỗ trống
from
about
at
Be ashamed + ________ + V-ing: xấu hổ
điền giới từ vào chỗ trống
in
of
at
Be disappointed + ________ + V-ing: thất vọng
điền giới từ vào chỗ trống
in
with
on
Be proud + ________ + V-ing: tự hào
điền giới từ vào chỗ trống
of
in
at
Be sorry + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
about
in
at
Be tired + ________ + V-ing: chán ngấy cái gì
điền giới từ vào chỗ trống
of
at
above
Trông thấy ai làm toàn bộ hành động?
see/hear/notice/feel + sb + V không chia
see/hear/notice/feel + sb + V-ing
Trông thấy ai làm 1 phần hành động?
see/hear/notice/feel/watch + sb + V-ing
see/hear/notice/feel/watch + sb + V không chia
see/hear/notice/feel/watch + sb + to V
Khuyên đối tượng cụ thể làm gì?
advise sb to V/ not to V
advise V-ing
Khuyên đối tượng chung chung?
advise V-ing
advise sb to V/not to V
Cho phép ai làm gì? (đối tượng cụ thể)
allow/permit + sb + to V
allow/permit + V-ing
Khuyến khích/yêu cầu đối tượng cụ thể làm gì?
encourage/require + sb + to V
encourage/require + sb + to V-ing
encourage/require + V-ing
Nhớ đã làm gì?
Remember to V
Remember V-ing
Nhớ phải làm gì
Remember to V
Remember V-ing
Tiếc phải làm gì
Regret to V
Regret V-ing
Tiếc ĐÃ làm gì?
regret V-ing
regret to V
Quên phải làm gì?
forget to V
forget V-ing
Quên đã làm gì
forget to V
forget V-ing
Chấm dứt việc đó không làm nữa?
stop V-ing
stop to V
Dừng lại 1 việc để làm gì, sau đấy làm tiếp?
stop to V
stop V-ing
Cố gắng làm gì?
try to V
try V-ing
Thử làm gì?
try V-ing
try to V
Cần được làm gì (nghĩa bị động)?
need V-ing
need to V
need to be PP
Cần làm gì (nghĩa chủ động)
need to V
need V-ing
