wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gerund and Infinitives

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào theo sau nó là "sb+ V không chia"?

a)

let

b)

have

c)

help

d)

make

e)

take

2.

CHọn cấu trúc đúng.

a)

would rather + V ko chia + than + V ko chia

b)

would rather + V-ing + than + V ko chia

c)

would rather + V-ing + than + V-ing

d)

would rather + V-ed + than + V-ed

3.

Đâu những công thức đúng?

a)

had better + V ko chia

b)

had not better + V ko chia

c)

had better not + V ko chia

d)

had better + V-ed

4.

Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?

a)

V-ed

b)

V-ing

c)

V không chia

d)

to V

5.

Approve + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

on

d)

at

6.

Concentrate + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

from

d)

over

7.

insist + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

over

c)

on

d)

up

8.

Plan + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

at

d)

from

9.

Think + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

up

c)

about

d)

in

10.

Argue + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

about

b)

at

c)

in

d)

from

11.

decide + ________ + V-ing: quyết định

điền giới từ vào chỗ trống

a)

up

b)

in

c)

over

d)

on

12.

keep + ________ + V-ing: duy trì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

about

d)

at

13.

rely + ________ + V-ing: tin tưởng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

about

14.

Worry + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

on

c)

about

d)

in

15.

Complain + ________ + V-ing: phàn nàn

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

off

d)

about

16.

Depend + ________ + V-ing: phụ thuộc

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

c)

on

d)

about

17.

object + ________ + V-ing: phản đối

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

c)

to

d)

from

18.

succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

in

c)

about

d)

from

19.

Be accustomed + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

to

c)

about

d)

in

20.

Be capable + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

of

c)

at

d)

in

21.

Be fond + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

of

22.

Be interested + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

23.

Be responsible + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

for

b)

in

24.

Be successful + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

in

25.

Be afraid + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

above

b)

of

c)

at

26.

Be bored + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

with

c)

at

27.

Be hopeful + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

to

b)

of

c)

in

28.

Be opposed + ________ + V-ing: phản đối

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

to

c)

above

29.

Be surprised + ________ + V-ing: ngạc nhiên

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

about

c)

in

30.

Be tired+ ________ + V-ing: mệt mỏi vì cái gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

in

c)

at

31.

Be worried + ________ + V-ing: lo lắng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

about

c)

at

32.

Be ashamed + ________ + V-ing: xấu hổ

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

at

33.

Be disappointed + ________ + V-ing: thất vọng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

with

c)

on

34.

Be proud + ________ + V-ing: tự hào

điền giới từ vào chỗ trống

a)

of

b)

in

c)

at

35.

Be sorry + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

about

b)

in

c)

at

36.

Be tired + ________ + V-ing: chán ngấy cái gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

of

b)

at

c)

above

37.

Trông thấy ai làm toàn bộ hành động?

a)

see/hear/notice/feel + sb + V không chia

b)

see/hear/notice/feel + sb + V-ing

38.

Trông thấy ai làm 1 phần hành động?

a)

see/hear/notice/feel/watch + sb + V-ing

b)

see/hear/notice/feel/watch + sb + V không chia

c)

see/hear/notice/feel/watch + sb + to V

39.

Khuyên đối tượng cụ thể làm gì?

a)

advise sb to V/ not to V

b)

advise V-ing

40.

Khuyên đối tượng chung chung?

a)

advise V-ing

b)

advise sb to V/not to V

41.

Cho phép ai làm gì? (đối tượng cụ thể)

a)

allow/permit + sb + to V

b)

allow/permit + V-ing

42.

Khuyến khích/yêu cầu đối tượng cụ thể làm gì?

a)

encourage/require + sb + to V

b)

encourage/require + sb + to V-ing

c)

encourage/require + V-ing

43.

Nhớ đã làm gì?

a)

Remember to V

b)

Remember V-ing

44.

Nhớ phải làm gì

a)

Remember to V

b)

Remember V-ing

45.

Tiếc phải làm gì

a)

Regret to V

b)

Regret V-ing

46.

Tiếc ĐÃ làm gì?

a)

regret V-ing

b)

regret to V

47.

Quên phải làm gì?

a)

forget to V

b)

forget V-ing

48.

Quên đã làm gì

a)

forget to V

b)

forget V-ing

49.

Chấm dứt việc đó không làm nữa?

a)

stop V-ing

b)

stop to V

50.

Dừng lại 1 việc để làm gì, sau đấy làm tiếp?

a)

stop to V

b)

stop V-ing

51.

Cố gắng làm gì?

a)

try to V

b)

try V-ing

52.

Thử làm gì?

a)

try V-ing

b)

try to V

53.

Cần được làm gì (nghĩa bị động)?

a)

need V-ing

b)

need to V

c)

need to be PP

54.

Cần làm gì (nghĩa chủ động)

a)

need to V

b)

need V-ing