wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TD TKLH1

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

ĐỘNG TÁC 1

a)

Tay trái đưa ngang, duỗi thẳng, lòng bàn tay úp.

b)

Hai tay giang ngang, lòng bàn tay úp, các ngón tay khép.

c)

Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay xoay hướng vào trong.

2.

ĐỘNG TÁC 2

a)

Tay trái đưa ngang, duỗi thẳng, lòng bàn tay úp.

b)

Hai tay giang ngang, lòng bàn tay úp, các ngón tay khép.

c)

Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay xoay hướng vào trong.

d)

Hai tay đưa ra trước, lòng bàn tay úp.

3.

ĐỘNG TÁC 3

a)

Tay trái đưa ngang, duỗi thẳng, lòng bàn tay úp.

b)

Hai tay giang ngang, lòng bàn tay úp, các ngón tay khép.

c)

Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay xoay hướng vào trong.

d)

Hai tay đưa ra trước, lòng bàn tay úp.

4.

ĐỘNG TÁC 4

a)

Hai tay đưa ra trước, lòng bàn tay hướng vào nhau

b)

Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay xoay hướng vào trong.

c)

Hai tay giang ngang, lòng bàn tay úp, các ngón tay khép.

d)

Tay trái đưa ngang, duỗi thẳng, lòng bàn tay úp.

5.

ĐỘNG TÁC 5

a)

Tay trái đưa ngang, duỗi thẳng, lòng bàn tay úp.

b)

Tay trái đưa lên cao, lòng bàn tay hướng vào trong, mặt nhìn chếch lên trên 30o..

c)

Hai tay đưa lên cao, tạo thành một góc 300.

d)

Hai tay đưa ngang, lòng bàn tay úp, mặt nhìn thẳng về trước.

6.

ĐỘNG TÁC 6

a)

Hai tay đưa ngang, lòng bàn tay úp, mặt nhìn thẳng về trước.

b)

Hai tay đưa lên cao, tạo thành một góc 300.

c)

Tay trái đưa lên cao, lòng bàn tay hướng vào trong, mặt nhìn chếch lên trên 30o..

7.

ĐỘNG TÁC 7

a)

Tay trái đưa lên cao, lòng bàn tay hướng vào trong, mặt nhìn chếch lên trên 30o..

b)

Hai tay đưa lên cao, tạo thành một góc 300.

c)

Hai tay đưa ngang, lòng bàn tay úp, mặt nhìn thẳng về trước.

8.

ĐỘNG TÁC THỨ MẤY

a)

9

b)

10

c)

11