wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VONG1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
a)

quy củ

b)

bánh quy

c)

bánh rùa

d)

xe rùa

2.
a)

bàn banh

b)

bóng bàn

c)

banh bàn

d)

bàn bóng

3.
a)

la bàn

b)

bàn la

c)

bàn hét

d)

bàn thét

4.
a)

bạc bẽo

b)

bàn inox

c)

bàn bạc

d)

bàn ghế

5.
a)

cấp độ

b)

Ấn Độ

c)

Nhiệt độ

d)

cứu độ

6.
a)

Hoa lan

b)

Bố chăm con

c)

Ba Lan

d)

Sữa hoa

7.
a)

dây xích

b)

xúc chuyền

c)

xúc xích

d)

xich xúc

8.
a)

thuốc trừ

b)

thuốc hiệu

c)

hiệu quả

d)

hiệu thuốc

9.
a)

bánh trái

b)

răng bánh

c)

kẹo răng

d)

bánh răng

10.
a)

chim sẻ

b)

chia sẻ

c)

chia năm sẻ bảy

d)

chia nhóm

11.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

12.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

13.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

14.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

15.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

16.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

18.

Đây là câu tục ngữ chỉ những kẻ giả dối, miệng thì nói lời từ bi, nhân nghĩa, đạo đức nhưng trong lòng thì nham hiểm, độc địa.

a)

Miệng tụng kinh, dao gài bụng.

b)

Miệng nam mô, bụng bồ dao găm.

c)

Nói một đàng, quàng một nẻo.

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vắt ... ra nước.

a)

cổ chày

b)

quần áo

c)

khăn mặt

d)

mảnh sành

20.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn