Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习汉语

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

跟/ 你/ 图书馆/ 一起/ 去/ 把/ 我

4 lines
2.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

我/ 电影/ 看/ 很少/ 电视/ 也/ 看/ 不/ 常

4 lines
3.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

我/ 不/ 太/ 宿舍/ 商场/ 远/ 离/ 的, 走/ 到/ 了/ 分钟/ 几/ 就

4 lines
4.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

我/ 生词/ 晚上/ 预习/ 课文/复习

4 lines
5.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

聊天儿/ 跟/ 同学/ 你/ 常/ 一起/ 吗 ?

4 lines
6.

哪个是“听”?"听" là hình nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
7.

tìm phiên âm đúng cho từ sau:

化验

a)

huāyàn

b)

huàyàn

c)

huáyán

d)

huàyān

8.

Hãy chọn ra các tính từ:

a)

漂亮

b)

睡觉

c)

可爱

d)

高高

e)

知道

9.

我喜欢这杯奶茶的 (a)  

10.

什么年代了你还穿这种衣服! 你真是个 (a)  

11.

今天是一月一号在购物网站所有商店都....

a)

搞活动

b)

打折

c)

下降

d)

买

12.

他今天感冒了,所以就.....向老师请假了。

a)

彬彬有礼

b)

石沉大海

c)

理直气壮

13.

这是什么水果?

a)

香蕉

b)

葡萄

c)

苹果

d)

西红柿

14.

“下雨”是什么意思?

a)

cuối tuần

b)

mua

c)

mưa

d)

tuyết

15.



(a)  

16.

Câu dưới đây đúng hay sai?

坐飞机去或者坐火车去?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Chúng tôi nói chuyện bằng tiếng Trung."

(a)  

18.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

明天你替我办一件事,行吗?

a)

Ngày mai bạn thay tôi làm một việc, được không?

b)

Hôm nay bạn thay tôi làm một việc, được không?

c)

Ngày mai bạn đến giúp tôi một việc nhé?

d)

Ngày mai nhân tiện bạn thay tôi làm một việc, được không?

19.

这是什么?

a)

报纸

b)

杂志

c)

包裹

d)

邮票

20.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

代表团 / 我姐姐 / 当 / 给 / 翻译

(a)  

21.

Dịch sang tiếng Trung:

Ngày mai bọn họ ngồi máy bay đi thăm quan Thượng Hải.

a)

明天他们坐火车去上海参观。

b)

明天他们坐飞机去上海参观。

c)

他们坐飞机去上海参观明天。

d)

明天他们坐飞机去参观上海。

22.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 上网 / 常 / 聊天儿 / 朋友 / 跟

a)

我常跟朋友上网聊天儿。

b)

我常上网跟朋友聊天儿。

c)

我上网常跟朋友聊天儿。

d)

上网我常跟朋友聊天儿。

23.

Lượng từ của 报 là gì?

a)

份

b)

分

c)

粉

d)

个

24.

Hoàn thành câu:

麦克跟玛丽一起去超市······。

a)

买东西

b)

看电影

c)

看电视

d)

取钱

25.

Sắp xếp thành hoàn chỉnh:

下午/跟/朋友/去/复习/图书馆/我/一起/旧课/常

a)

下午我常跟朋友一起去图书馆复习旧课。

b)

我常下午一起跟朋友去图书馆复习旧课。

c)

下午我常一起跟朋友去图书馆复习旧课

d)

下午我跟朋友常一起去图书馆复习旧课

26.

Chọn đáp án chính xác:

你去银行做什么?

a)

换钱

b)

借书

c)

寄包裹

d)

浇花

27.

Dịch sang tiếng Trung:

Ngày mai bọn họ ngồi máy bay đi thăm quan Thượng Hải.

a)

明天他们坐火车去上海参观。

b)

明天他们坐飞机去上海参观。

c)

他们坐飞机去上海参观明天。

d)

明天他们坐飞机去参观上海。

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

山本想去中国······。

a)

买水果

b)

吃饭

c)

借书

d)

旅行

29.

Lượng từ của 邮票 là gì?

a)

个

b)

张

c)

本

d)

辆

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

明天他·······中国······。

a)

去 - 旅行

b)

去 - 来

c)

来 - 旅行

d)

去 - 走

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

明天你爸爸坐飞机······坐火车去?

a)

或者

b)

还是

c)

但是

d)

所以

32.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

明天我给一个外贸代表团当翻译。

a)

Ngày mai tôi làm phiên dịch cho một đoàn đại biểu.

b)

Tôi ngày mai làm phiên dịch cho một đoàn đại biểu thương mại.

c)

Ngày mai tôi làm phiên dịch cho một đoàn đại biểu thương mại quốc tế.

d)

Ngày mai tôi làm phiên dịch cho một đoàn đại biểu quốc tế.

33.

Hoàn thành câu:

麦克跟玛丽一起去超市······。

a)

买东西

b)

看电影

c)

看电视

d)

取钱

34.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

顺便

a)

shùnbiàn

b)

shùnbiān

c)

shūnbiàn

d)

shūnbiān

35.

"Báo thanh niên" tiếng trung là gì?

a)

青年报

b)

报青年

c)

报纸青年

d)

邮票报纸

36.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

cānguān

a)

参观

b)

旅行

c)

代表

d)

翻译

37.

上网

a)

Lên mạng

b)

Xem phim

c)

Mượn sách

d)

hiện tại