wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 B11

Total questions: 23

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
昨天和你…...唱歌的人是谁?
a)
一起
b)
一下
c)
一些
2.
他是我同学介绍...,昨天第一次见。
a)
b)
c)
3.
左边这个...报纸的女孩子是你姐姐吗?
a)
b)
c)
4.
右边...字的那个人是我哥哥。
a)
b)
c)
穿
5.
我哥哥25岁。他...我大三岁。
a)
b)
c)
6.
今天的西瓜怎么...?
a)
b)
c)
7.
苹果也比昨天便宜…...。
a)
一些
b)
一起
c)
一下
8.
爸爸今年53岁,比妈妈大三岁。问:妈妈今年多大?
a)
50
b)
56
c)
53
9.

中秋节你打算怎么…?

Zhōngqiūjié nǐ dǎsuàn zěnme ...?

a)

过guò

b)

吃chī

c)

喝hē

10.

今天苹果三块五一斤,比昨天便宜。

问:昨天的苹果可能多少钱?

a)

三块六

b)

三块五

c)

三块四

11.

Phiên âm đúng của 唱歌

a)

chàng gē

b)

chāng gē

c)

chāng gè

d)

chàng gè

12.

Từ nào có nghĩa là "nam, đàn ông"?

a)

b)

c)

d)

13.

Từ nào có nghĩa là "bên phải"?

a)

右边

b)

左边

c)

旁边

d)

后边

14.

Từ nào có nghĩa là "so với, hơn"?

a)

b)

c)

d)

15.

Từ nà có nghĩa là "nói chuyện"?

a)

说话

b)

小说

c)

听说

d)

电话

16.

Phiên âm đúng của 说话 là

a)

shuō huà

b)

shuō huā

c)

shuā huà

d)

shuā huā

17.

Từ nào có nghĩa là "có lẽ"

a)

可能

b)

可以

c)

可爱

d)

也是

18.

Từ nào có nghĩa là "họ, last name"

a)

b)

c)

d)

19.

......2021年,今年2022年。我今年比较忙。

a)

去年

b)

来年

c)

明年

d)

每年

20.

"Xe của ba tôi mua" dịch sang tiếng Hoa là?

a)

我爸爸买的车

b)

车的爸爸我买

c)

我爸爸买车的

d)

车我爸爸买的

21.

Câu nào có nghĩa là "Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi."?

a)

他比我大三岁。

b)

他大三岁比我。

c)

他三岁比我大。

d)

大比我他三岁。

22.

Câu nào có nghĩa là "Hôm nay không nóng như hôm qua."?

a)

今天没有昨天热。

b)

今天没有热昨天。

c)

今天比较昨天不热。

d)

今天热没有昨天。

23.

Câu nào có nghĩa " Tôi học giỏi hơn nó một chút"?

a)

我的学习比他好一点儿。

b)

我的学习好一点儿比他。

c)

我的学习好比一点儿他。

d)

我的学习好比他一点儿。