wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoan1009

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức cho vay của sản phẩm cho vay cầm cố tiền gửi online tự động là?

a)

Cho vay theo món

b)

Cấp hạn mức thấu chi

c)

Khách hàng có thể lựa chọn phương thức vay món hoặc hạn mức thấu chi

2.

Việc phê duyệt, giải ngân và tất toán các khoản vay cầm cố online được thực hiện:

a)

Hoàn toàn tự động trên kênh online

b)

Chỉ được thực hiện tự động vào các ngày làm việc trong tuần, không thực hiện vào thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ

c)

Đăng ký vay trên kênh online; duyệt, giải ngân và tất toán khoản vay thực hiện trực tiếp tại quầy

3.

Mức cho vay của sản phẩm cho vay cầm cố tiền gửi online tự động?

a)

Tối đa 90% giá trị khả dụng của tài sản đảm bảo

b)

Hạn mức thấu chi tối đa 1 tỷ đồng

c)

Giới hạn tín dụng tối đa là 05 tỷ đồng/KH

4.

Khi có nhu cầu phát hành thẻ, để chứng minh thu nhập, KH cần cung cấp tài liệu chứng minh thu nhập:

a)

Tối thiểu 3 tháng gần nhất

b)

Tối thiểu 6 tháng gần nhất.

c)

Tối thiểu 12 tháng gần nhất

5.

Phí thường niên của thẻ Visa Platinum Cashback là bao nhiêu?

a)

300.000VND

b)

600.000VND

c)

1.000.000VND

d)

Không đáp án nào đúng

6.

Các kênh thanh toán dư nợ thẻ TD:

a)

Thanh toán tại quầy

b)

Trích nợ tự động

c)

Ứng dụng BIDV Smartbanking

d)

Tất cả các phương án đều đúng

e)

Chuyển khoản

7.

Khi khách hàng thanh toán <5% dư nợ sao kê, KH chịu khoản Phí (phạt) chậm thanh toán:

a)

3% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 đồng

b)

3% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 50.000 đồng

c)

4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 đồng

d)

4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 50.000 đồng

8.

Ngày sao kê hàng tháng của thẻ Visa PlatinumCashback

a)

Ngày 20 hàng tháng

b)

Ngày 25 hàng tháng

9.

CTKM thúc đẩy quy mô thẻ tín dụng quốc tế năm 2022

a)

Đối với thẻ Platinum có thu phí thường niên, tiêu từ 3triệu đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành thẻ hoàn 1,5 triệu đồng.

b)

Đối với thẻ Platinum có thu phí thường niên, tiêu từ 5triệu đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành thẻ hoàn 2 triệu đồng.

10.

Thẻ Visa PlatinumCashback gồm những loại nào?

a)

Visa PlatinumCashback online

b)

Visa PlatinumCashback  siêu thị

c)

Cả hai đáp án đều đúng

11.

Mức hoàn tiền tối đa đối với thẻ Visa PlatinumCashback  siêu thị?

a)

200.000 VNĐ/tháng

b)

300.000 VNĐ/tháng

c)

600.000 VNĐ/tháng

d)

Không giới hạn số tiền

12.

Khách hàng tiểu thương phát hành thẻ Visa PlatinumCashback, đủ điều kiện trả thưởng, mức thưởng Bounty nhận được là bao nhiêu ?

a)

300.000 VNĐ/thẻ

b)

600.000 VNĐ/thẻ

c)

1.200.000 VNĐ/thẻ

d)

900.000 VNĐ/thẻ

13.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với Công ty cổ phần chứng khoán BIDV (BSC) là?

a)

Không được vượt quá 5% vốn tự có của tổ chức tín dụng.

b)

Không được vượt quá 5% vốn tự có của tổ chức tín dụng.

c)

Không được vượt quá 20% vốn tự có của tổ chức tín dụng.

d)

Không cấp tín dụng.

14.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của BIDV đối với khoản vay vốn Công ty cổ phần bảo hiểm BIDV (BIC)?

a)

Không được vượt quá 10% vốn tự có của tổ chức tín dụng.

b)

Không cấp tín dụng.

c)

Không được vượt quá 20% vốn tự có của tổ chức tín dụng.

d)

Không được vượt quá 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng.

15.

Phó giám đốc Chi nhánh X, vay thấu chi tín chấp tại PGD A thuộc chi nhánh X. Hạn mức cấp thấu chi cho khách hàng là bao nhiều:

a)

2 tỷ đồng

b)

1,7 tỷ đồng

c)

2,5 tỷ đồng

d)

Không thực hiện cấp tín dụng.

16.

Trường hợp nào BIDV không được cấp tín dụng (trừ trường hợp phát hành thẻ)

a)

Thành viên HĐQT, thành viên BKS, TGĐ, PTGĐ, kế toán trưởng và các chức danh tương đương của BIDV

b)

Thành viên HĐQT, thành viên BKS, TGĐ, PTGĐ và các chức danh tương đương của BIDV.

c)

Thành viên HĐQT, thành viên BKS, TGĐ, PTGĐ, cổ đông lớn, cổ đông sáng lập của BIDV.

d)

Thành viên HĐQT, thành viên BKS, TGĐ, PTGĐ, công ty con của BIDV.

17.

BIDV không cấp tín dụng đầu tư, kinh doanh cổ phiếu trong các trường hợp nào:

a)

TSBĐ là CP của BIDV, công ty con BIDV

b)

Để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu BIDV

c)

Khách hàng là đối tượng hạn chế cấp tín dụng

d)

cả 3 đáp án trên

18.

Sàn lãi suất Alco hiện tại áp dụng cho các đối tượng khách hàng nào:

a)

Lãnh đạo cấp cao thuộc tập đoàn VNPT.

b)

Khách hàng vay theo gói TDH 100.000 tỷ theo công văn 1774/BIDV-NHBL đến hạn điều chỉnh lãi suất.

c)

Cán bộ BIDV

d)

Vay cầm cố giấy tờ có giá nhóm 1

19.

Sàn lãi suất cho vay bán lẻ (FTPBV+1%/năm) áp dụng cho đối tượng khách hàng nào:

a)

A. VIP 1, 2, 3 theo công văn 5380/BIDV-NHBL

b)

B. Các khoản vay TDH đến hạn điều chỉnh lãi suất

c)

C. Các khoản vay cầm cố GTCG nhóm 1

d)

A và B

20.

Hiện tại FTPbv KHCN cơ sở kỳ hạn > 5 năm = 7%/năm, LSTK KH 12 tháng trả sau = 5,6%/năm, sàn LSCV của Alco kỳ hạn >5 năm = 7,6%/năm. Lãi suất cho vay mua nhà để ở kỳ hạn 15 năm cho cán bộ BIDV tối thiểu tại thời điểm hiện tại là:

a)

8%/năm

b)

6%/năm

c)

5,6%/năm

d)

7,6%/năm

21.

Theo công văn 17774/BIDV-NHBL và 11377/BIDV-NHBL. Chi nhánh được chủ động giảm lãi suất đối với các khách hàng thuộc các đối tượng sau:

a)

A. Khách hàng đổ lương qua tài khoản BIDV

b)

B. Khách hàng vay vốn tại chi nhánh thuộc địa bàn Hà Nội

c)

C. Cán bộ BIDV

d)

D. Khách hàng đăng ký vay vốn qua ứng dụng BIDV Home

e)

Cả A, B, D

22.

Thu nhập thường xuyên của người đồng trả nợ được chi trả tối đa bao nhiêu % số tiền trả nợ định kỳ của khách hàng?

a)

30%

b)

45%

c)

35%

d)

Không có đáp án nào đúng

23.

Nguồn thu nhập không thường xuyên được chi trả tối đa bao nhiêu % số tiền trả nợ định kỳ của khách hàng

a)

30%

b)

50%

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Cả hai đáp án đều đúng

24.

Đối với bất động sản HTTTL, quyền sử dụng đất mua/nhận chuyển nhượng của CĐT Dự án BĐS (chưa được cấp GCN), phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện nào sau đây thì sẽ được tính là Nguồn thu nhập từ khai thác tài sản hiện có hợp pháp của khách hàng”:

a)

A. Có HĐMB BĐS HTTTL/chuyển nhượng QSDĐ ký với CĐT Dự án BĐS mang tên KH (hoặc HĐMB với CĐT kèm theo văn bản chuyển nhượng HĐMB mang tên KH đã được CĐT xác nhận).

b)

B. Có văn bản bàn giao BĐS cho KH đưa vào sử dụng, khai thác hoặc hợp đồng thuê lại BĐS và cam kết, chia sẻ lợi nhuận của CĐT Dự án cho KH vay vốn.

c)

C. Tại thời điểm đề nghị vay vốn BIDV, KH không thế chấp, không có dư nợ tại bất kỳ tổ chức tín dụng nào để mua, đầu tư BĐS sử dụng làm nguồn thu nhập trả nợ.

d)

A và C

e)

A, B và C

25.

Nguồn thu nhập nào sau đây không được tính là thu nhập đóng góp vào nguồn trả nợ của khách hàng:

a)

A. Thu nhập từ khai thác, cho thuê, kinh doanh tài sản hình thành từ vốn vay của tất cả các khoản vay tại BIDV, khách hàng vay vốn phục vụ mục đích kinh doanh.

b)

B. Thu nhập từ việc Bán tài sản hình thành từ vốn vay và các tài sản bảo đảm cho khoản vay của khách hàng (trừ trường hợp phát mại, xử lý tài sản).

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án nào đúng

26.

Khách hàng A hiện đang là Phó Chủ Nhiệm tại Văn phòng Quốc Hội, vậy hệ số thu nhập áp dụng đối với khách hàng A là bao nhiêu:

a)

2

b)

5

c)

8

d)

10

27.

Khách hàng B hiện đang là Chuyên viên làm việc tại Văn phòng Chính Phủ, thời gian công tác 10 năm tính đến thời điểm hiện tại, vậy mức thu nhập giới hạn tối đa/tháng đối với khách hàng B là bao nhiêu?

a)

6 triệu đồng

b)

9 triệu đồng

c)

70 triệu đồng

d)

20 triệu đồng

28.

Hồ sơ tín dụng khách hàng cần cung cấp bao gồm:

a)

Hồ sơ pháp lý

b)

Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính

c)

Tài liệu chứng minh mục đích vay vốn

d)

Hồ sơ bảo đảm tiền vay

e)

Tất cả các phương án trên

29.

Ông A và bà B có dự định vay tại ngân hàng, tuy nhiên nguồn thu nhập thường xuyên của hai ông bà không đủ để trả nợ, ông bà dự kiến sử dụng thêm thu nhập của người đồng trả nợ để tham gia chi trả cho khoản vay. Vậy người nào có thể là người đồng trả nợ cùng với hai ông bà:

a)

A. Ông D bố ruột của bà B

b)

B. Bà E chị dâu của ông A

c)

C. Công ty của bà E

d)

A và C

e)

A và B

30.

Đối với nhà ở, đất ở hình thành từ vốn vay tại các dự án phát triển nhà ở (chưa được cấp GCN), hồ sơ khách hàng cần cung cấp bao gồm:

a)

Hợp đồng mua bán nhà ở, đất ở

b)

Thỏa thuận hợp tác quản lý TSBĐ hình thành từ vốn vay

c)

Các giấy tờ liên quan đến quá trình hình thành tài sản: hóa đơn, biên lai, phiếu thu,…

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Mô hình tổ chức của ngân hàng bao gồm

a)

Ngân hàng thương mại, Công ty tài chính, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân

b)

Ngân hàng thương mại, Công ty tài chính, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân

c)

Ngân hàng thương mại, Ngân hàng chính sách, Ngân hàng hợp tác xã

d)

Ngân hàng thương mại, Ngân hàng chính sách, Công ty tài chính

32.
BIDV cung cấp sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo các phương thức thanh toán nào?
a)
A.   L/C
b)
B.   L/C và Nhờ thu trả ngay
c)
C.   L/C trả ngay và Nhờ thu trả ngay
d)
D.   UPAS L/C
33.
Khi thực hiện chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C, Khách hàng có trách nhiệm hoàn trả số tiền chiết khấu, lãi và phí liên quan cho BIDV khi nào?
a)
A. Lệnh dừng thanh toán của Tòa án/cơ quan Nhà nước có thẩm quyền với lý do viện dẫn về gian lận thương mại hoặc các lý do khác
b)
B.   Khách hàng đã nhận được bất kỳ số tiền thanh toán nào liên quan đến Hối phiếu đòi nợ đã được BIDV chiết khấu dưới bất kỳ hình thức nào theo hoặc ngoài L/C
c)
C.   Khách hàng vi phạm các cam kết khác đối với Ngân hàng đại lý/Nhà nhập khẩu
d)
D.   Cả 3 đáp án trên
34.
Điều kiện về hàng hóa xuất khẩu trong giao dịch Chiết khấu Hối phiếu đòi nợ được quy định như nào?
a)
A.   Không bao gồm hàng hóa là dịch vụ
b)
B.   Không nằm trong danh mục cấm xuất khẩu theo quy định của Pháp luật Việt Nam
c)
C.   Đáp án a và b
d)
D.   Có giấy phép xuất khẩu của cơ quan có thẩm quyền
35.
BIDV có thực hiện chiết khấu theo hình thức L/C và nhờ thu đối với các Bộ chứng từ xuất khẩu đã gửi đi đòi tiền Ngân hàng nước ngoài hay không?
a)
A.   Có
b)
B. Không
c)
C.   Có, nhưng chỉ thực hiện với các Bộ chứng từ xuất khẩu đã được BIDV trực tiếp gửi đi đòi tiền theo các hình thức L/C và nhờ thu
36.
Những lợi ích của sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên Thỏa thuận Forfaiting với Ngân hàng đại lý đối với khách hàng là gì
a)
a.       Bổ sung vốn lưu động kịp thời
b)
b.       Không bị tính vào hạn mức tín dụng ngắn hạn của Khách hàng tại BIDV
c)
c.       Đảm bảo rủi ro thanh toán
37.
Nhận định sau đúng hay sai: ‘Chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên các Thỏa thuận Forfaiting với các Ngân hàng đại lý là việc BIDV mua và nhận quyền sở hữu Hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu đã xuất trình qua BIDV theo L/C trả chậm trước khi đến hạn thanh toán từ Khách hàng khi: đã có xác nhận chấp nhận thanh toán của Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán đối với Hối phiếu đòi nợ/Bộ chứng từ xuất khẩu; Ngân hàng đại lý đồng ý chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ/Bộ chứng từ xuất khẩu nói trên theo Thỏa thuận Forfaiting đã ký giữa BIDV và Ngân hàng đại lý’
a)
a.       Đúng
b)
a.       Sai
38.
Trong các điều kiện giao dịch dưới đây, điều kiện nào không đúng đối với sản phầm Thanh toán trước hạn:
a)
a. L/C không huỷ ngang
b)
b. Bộ chứng từ phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C; hoặc Bộ chứng từ có bất đồng đã được Ngân hàng phát hành chấp nhận thanh toán.
c)
c. L/C không huỷ ngang, được phát hành bởi ngân hàng trong nước, chi nhánh ngân hàng Việt Nam tại nước ngoài hoặc phát hành bởi chính BIDV.
d)
d. Ngân hàng phát hành L/C không nằm trong Danh sách BIDV không cho phép thực hiện giao dịch tài trợ thương mại hoặc cảnh báo trong từng thời kỳ (nếu có).
39.
BIDV ko xem xét chiết khấu có chứng từ vận tải chưa xác thực hoặc ko có chứng từ vận tải
a)
A. Hoàn toàn đúng
b)
B. Hoàn toàn sai
c)
C. Xem xét chiết khấu với các điều kiện bổ sung
d)
D. BIDV ko quy định
40.
Đâu KHÔNG phải là Lợi ích của khách hàng Chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên các Thỏa thuận Forfaiting với các Ngân hàng đại lý
a)
A. Được bổ sung vốn lưu động kịp thời do đã được BIDV thanh toán Hối phiếu đòi nợ/bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm trước khi đến hạn thanh toán
b)
B. Khoản chiết khấu miễn truy đòi không bị tính vào hạn mức tín dụng ngắn hạn của Khách hàng tại BIDV
c)
C.      Phí dịch vụ thấp hơn sản phẩm chiết khấu truyền thống
d)
D. Được đảm bảo rủi ro thanh toán trong trường hợp Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán mất khả năng thanh toán
41.
BCT XK theo L/C trả chậm đến hạn thanh toán ngày 30/12/2018. Chi nhánh muốn thực hiện chiết khấu BCT này vào 01/12/2018 thì thời hạn chiết tối đa chi nhánh có thể đề nghị là bao nhiêu ngày kể từ 01/12/2018?
a)
A. 360
b)
B. 20
c)
C. 49
d)
D. 120
42.
Để thực hiện sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi, Ngân hàng phát hành L/C chỉ cần đáp ứng điều kiện là đã được BIDV cấp hạn mức giao dịch TTTM?
a)
a)     Đúng
b)
b)     Sai, vì phải thêm điều kiện là sau khi Chi nhánh đã được Ban ĐCTC đồng ý cho phép thực hiện giao dịch chiết khấu miễn truy đòi đó
c)
c)     Sai, vì phải thêm điều kiện là hạn mức TTTM còn lại của Ngân hàng phát hành L/C đó còn đủ để thực hiện giao dịch, nằm trong kỳ hạn giao dịch tối đa và thời hạn hiệu lực của hạn mức đã cấp
d)
d)     Sai, vì phải thêm điều kiện là sau khi Chi nhánh đã được Trung tâm TN TTTM đồng ý cho phép thực hiện giao dịch chiết khấu miễn truy đòi đó
43.
Điều kiện để Khách hàng được phép chiết khấu Hối phiếu đòi nợ bằng ngoại tệ tại BIDV là gì?
a)
a)     Khách hàng được phép thu ngoại tệ và sử dụng ngoại tệ trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối
b)
b)     Trong mọi trường hợp Khách hàng đều được chiết khấu Hối phiếu đòi nợ bằng ngoại tệ
c)
c)     Khách hàng sử dụng tiền chiết khấu để thực hiện các giao dịch thanh toán mà pháp luật quy định đồng tiền giao dịch phải bằng ngoại tệ
d)
d)     a hoặc c
44.
Khách hàng xuất trình tại BIDV Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm kèm bộ chứng từ hàng xuất có bất đồng chưa được Ngân hàng đại lý chấp nhận (với giả thiết các điều kiện chiết khấu khác theo quy định được thỏa mãn). Bộ chứng từ xuất khẩu của Khách hàng được đánh giá như thế nào?
a)
a)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi theo L/C với tỷ lệ chiết khấu tối đa 95% giá trị Hối phiếu đòi nợ.
b)
b)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi theo L/C với tỷ lệ chiết khấu tối đa 98% giá trị hối phiếu.
c)
c)     Đủ điều kiện chiết khấu miễn truy đòi và có truy đòi theo L/C với tỷ lệ chiết khấu tối đa 95%.
d)
d)     Không đủ điều kiện chiết khấu theo L/C.
45.
Khách hàng xuất trình tại BIDV Hối phiếu đòi nợ theo L/C trị giá 100.000USD kèm Bộ chứng từ xuất khẩu hoàn toàn phù hợp với L/C; L/C có quy định việc thanh toán phụ thuộc vào việc xuất trình chứng từ kiểm định hàng hóa tại cảng đến của nước nhập khẩu (với giả thiết các điều kiện chiết khấu khác theo quy định được thỏa mãn). Theo quy định, Hồ sơ chiết khấu của Khách hàng sẽ được xử lý như nào?
a)
a)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi theo L/C với số tiền chiết khấu tối đa là 98.000USD
b)
b)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi theo L/C với số tiền chiết khấu tối đa là 95.000USD
c)
c)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi và miễn truy đòi theo L/C với số tiền tối đa là 95.000USD.
d)
d)     Không đủ điều kiện chiết khấu theo L/C
46.
Thời hạn chiết khấu tối đa theo hình thức L.C trả chậm kể từ ngày BIDV chiết khấu:
a)
A.     60 ngày
b)
B.     120 ngày
c)
C.     180 ngày
d)
D.     360 ngày
47.
Tỷ lệ chiết khấu theo quy định của BIDV
a)
A. DP 95%
b)
B. DP 98%
c)
C. LC 90%
d)
D. TT DA 95%
48.
Trường hợp nào bộ chứng từ không được áp dụng sản phẩm Thanh toán trước hạn bộ chứng từ:
a)
a. Bộ chứng từ phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C
b)
b. Bộ chứng từ có bất đồng chưa được chấp nhận thanh toán nhưng có đầy đủ vận đơn gốc.
c)
c. Bộ chứng từ đã được Ngân hàng phát hành chấp nhận thanh toán.
49.
Tỷ lệ chiết khấu tối đa trong Sản phẩm chiết khấu hối phiếu đòi nợ:
a)
A.      85% trị giá hối phiếu đòi nợ
b)
B.      90% trị giá hối phiếu đòi nợ
c)
C.      95% trị giá hối phiếu đòi nợ
d)
D. 98% trị giá hối phiếu đòi nợ
50.
Đối với trường hợp chiết khấu BCT xuất khẩu có một hoặc các loại chứng từ xuất trình là bản fax/scan thì khách hàng phải cam kết bằng văn bản sẽ hoàn trả/bổ sung bộ chứng từ bản gốc trong tối đa bao nhiêu ngày làm việc (phải phù hợp với ngày hiệu lực xuất trình BCT mà LC quy định)
a)
A.     5
b)
B.     10
c)
C.     15
51.
Khi tất toán giao dịch thanh toán trước hạn, trường hợp phát sinh khoản phí khác do Khách hàng là bên bán hàng chịu mà chưa được xác định cụ thể tại thời điểm thanh toán trước hạn, BIDV sẽ thực hiện thu bổ sung từ đâu:
a)
a. Thu bổ sung từ NH phát hành L/C
b)
b. Thu bổ sung từ người mua hàng
c)
c. Thu bổ sung từ khách hàng
d)
d. Không thực hiện thu bổ sung.
52.

Trong hoạt động bán lẻ, hạn mức thẻ tín dụng có được tính vào giới hạn tín dụng đối với 1 khách hàng bán lẻ không

a)

b)

Không

53.

Khách hàng A đang sinh sống tại Hà Nội, có nhu cầu vay mua nhà ở, đất ở đã được cấp GCN tại Hà Nội, thế chấp bằng tài sản hình thành từ vốn vay ở Phòng Giao dịch BIDV X trên địa bàn Hà Nội, số tiền vay 2 tỷ đồng với thời gian vay là 20 năm thì thẩm quyền phán quyết thuộc về: (biết rằng KH A hiện không có dư nợ tại bất kỳ CN BIDV nào khác)

a)

A. Giám đốc Chi nhánh

b)

B. Hội đồng tín dụng Chi nhánh 

c)

C. Hội sở chính

d)

D. Giám đốc Phòng giao dịch X

e)

Cả A và B

54.

Tại Chi nhánh BIDV X, KH A là Phó phòng tổ chức hành chính ở UBND quận Hoàn Kiếm (nhận thu nhập qua tài khoản BIDV), đang có dư nợ cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không có TSBĐ là 480 triệu đồng và dư nợ cho vay mua ô tô là 02 tỷ đồng. Hiện tại KH đang có nhu cầu phát hành thẻ tín dụng không có TSBĐ tại Chi nhánh BIDV Y. Biết rằng thẩm quyền phán quyết TDBL được Trụ sở chính phân giao cho Chi nhánh BIDV Y tối đa tại thời điểm hiện tại là 20 tỷ đồng. Hỏi CN BIDV Y có thể phán quyết phát hành thẻ tín dụng không có TSBĐ cho KH A tối đa là bao nhiêu tiền? (KH A không có dư nợ tại bất kỳ CN BIDV nào khác)

a)

20 triệu đồng

b)

500 triệu đồng

c)

520 triệu đồng

d)

17,52 tỷ đồng

e)

20 tỷ đồng

55.

Khách hàng cá nhân A đang công tác tại BIDV có nhu cầu vay vốn 03 tỷ đồng theo phương thức thấu chi phục vụ nhu cầu tiêu dùng cá nhân đảm bảo bằng bất động sản. TSBĐ dự kiến của khoản vay là 01 BĐS tại Hà Nội được định giá 04 tỷ đồng, thuộc sở hữu của khách hàng vay. TSBĐ hiện cũng đang đảm bảo nghĩa vụ 01 khoản vay theo món tiêu dùng của khách hàng (Dư nợ là 800 triệu đồng).

Trong trường hợp này, khách hàng có thể được vay vốn thấu chi tối đa bao nhiêu?

a)

01 tỷ đồng

b)

2 tỷ đồng

c)

2,4 tỷ đồng

d)

3 tỷ đồng

56.

Để định giá tài sản nhận thế chấp bảo đảm cho KH vay tại Chi nhánh, Chi nhánh BIDV Y thành lập Tổ định giá gồm các thành viên: Cán bộ và lãnh đạo P. KHCN, cán bộ và lãnh đạo P. QLRR. Cấp thẩm quyền phê duyệt Báo cáo định giá giá trị TSBĐ là PGĐ QLKH. Sau khi đi thực tế kiểm tra tài sản, các thành viên trong Tổ định giá có ý kiến khác nhau về giá trị của Tài sản, cụ thể:  Cán bộ và Lãnh đạo QLKH xác định giá trị tài sản là 30 tỷ đồng; Cán bộ và Lãnh đạo phòng QLRR  xác định giá trị tài sản là 28 tỷ đồng. Theo quy định của BIDV, BIDV đã giao cấp thẩm quyền quyết định giá trị định giá TSBĐ trong trường hợp này là:

a)

Giám đốc Chi nhánh

b)

Giám đốc Chi nhánh

c)

Hội đồng tín dụng cơ sở

d)

Phó giám đốc QLKH

57.

Theo quyết định phân cấp thẩm quyền phán quyết tín dụng đối với các cấp điều hành trong hoạt động tín dụng bán lẻ, các cấp được giao thẩm quyền phê duyệt giải ngân 1 lần hoặc lần đầu đối với khoản cấp tín dụng do Hội đồng tín dụng cơ sở Chi nhánh phán quyết tín dụng bao gồm?

a)

(1) Giám đốc  (2) Phó Giám đốc QLKH

b)

(1) Phó Giám đốc QLKH, (2) trưởng phòng/phó trưởng phòng KHCN,  (4) Giám đốc/Phó Giám Đốc Phòng giao dịch

c)

(1) Phó Giám đốc QLKH, (2) trưởng phòng/phó trưởng phòng KHCN,  (4) Giám đốc/Phó Giám Đốc Phòng giao dịch

d)

(1) Phó Giám đốc QLKH, (2) trưởng phòng/phó trưởng phòng KHCN,  (4) Giám đốc/Phó Giám Đốc Phòng giao dịch

58.

Theo Quyết định  về phân cấp thẩm quyền đối với các cấp điều hành trong hoạt động TDBL, cấp thẩm quyền tại Chi nhánh được phê duyệt cho vay tiêu dùng không có TSBĐ đối với 1 KH cá nhân tối đa là bao nhiêu?

a)

300 triệu đồng

b)

300 triệu đồng

c)

1 tỷ đồng

d)

2 tỷ đồng

59.

Khách hàng A có khoản vay cầm cố GTCG BIDV tại PGD VV với số tiền vay ban đầu là 1,8 tỷ. Hiện tại, Dư nợ của khoản vay cầm cố còn 1,2 tỷ và Khách hàng muốn vay thêm 1 khoản CCGTCG BIDV mới là 600 triệu. Vậy khoản vay mới của KH A thuộc thẩm quyền của ai? 

a)

PGD VV

b)

 PGĐ KHCN

c)

Giám đốc chi nhánh

d)

Hội đồng tín dụng cơ sở

60.

Chi nhánh X được giao mức thẩm quyền phán quyết TDBL cao nhất là 20 tỷ đồng, mức không qua thẩm định rủi ro là 10 tỷ đồng. Theo bạn, khi triển khai tại Chi nhánh, đối với khoản vay phải qua thẩm định rủi ro, nội dung phân cấp thẩm quyền  nào là ĐÚNG so với quy định phân cấp thẩm quyền TDBL hiện hành của BIDV?

a)

Phó Giám đốc Chi nhánh phụ trách QLRR được phán quyết tối đa là 10 tỷ đồng và thời hạn tối đa theo quy định sản phẩm hoặc không quá 60 tháng đối với tất cả các trường hợp còn lại.

b)

Phó Giám đốc Chi nhánh phụ trách QLRR được phán quyết tối đa là 14 tỷ đồng và thời hạn tối đa theo quy định sản phẩm hoặc không quá 60 tháng đối với tất cả các trường hợp còn lại.

c)

Phó Giám đốc Chi nhánh phụ trách QLRR được phán quyết tối đa là 17 tỷ đồng và thời hạn tối đa theo quy định sản phẩm hoặc không quá 60 tháng đối với tất cả các trường hợp còn lại.

d)

Phó Giám đốc Chi nhánh phụ trách QLRR được phán quyết tối đa là 20 tỷ đồng và thời hạn tối đa theo quy định sản phẩm hoặc không quá 60 tháng đối với tất cả các trường hợp còn lại.

61.

Khách hàng cá nhân A có nhu cầu vay cầm cố GTCG/TTK do BIDV phát hành tại Chi nhánh BIDV với số tiền vay là 400 tỷ đồng, thời gian vay đáp ứng quy định của sản phẩm. Theo quy định hiện hành tại BIDV, khoản vay của khách hàng:

a)

Không phải qua thẩm định rủi ro và thuộc thẩm quyền phán quyết của HĐTD Chi nhánh

b)

Không phải qua thẩm định rủi ro và thuộc thẩm quyền phán quyết của Giám đốc Chi nhánh

c)

Không phải qua thẩm định rủi ro và thuộc thẩm quyền của Phó Giám đốc QLKH

d)

Phải qua thẩm định rủi ro và thuộc thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh

62.

Theo quy định hiện hành tại BIDV,  Trưởng phòng Khách hàng cá nhân  được quyết định cấp tín dụng đối với khoản vay không qua thẩm định rủi ro với mức tối đa bằng:

a)

30% thẩm quyền không qua thẩm định rủi ro của Chi nhánh.

b)

50% thẩm quyền không qua thẩm định rủi ro của Chi nhánh.

c)

70% thẩm quyền không qua thẩm định rủi ro của Chi nhánh.

d)

100% thẩm quyền không qua thẩm định rủi ro của Chi nhánh.

63.

Thẩm quyền phê duyệt không qua thẩm đinh rủi ro tối đa của Phó giám đốc QHKH đối với các khoản vay mua Nhà ở, đất ở đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất tại chi nhánh là:

a)

07 năm

b)

20 năm

c)

25 năm

d)

30 năm

64.

Theo quy định BIDV hiện hành, mức thẩm quyền phán quyết cao nhất đối với Giám đốc/Phó giám đốc Phòng giao dịch là bao nhiêu?

a)

1 tỷ đồng

b)

2 tỷ đồng

c)

3 tỷ đồng

d)

4 tỷ đồng

65.

Theo Quyết định về thẩm quyền phán quyết đối với KH bán lẻ hiện hành, đối với khoản  cấp tín dụng qua thẩm định rủi ro, Giám đốc Chi nhánh được phê duyệt cấp tín dụng tối đa bằng bao nhiêu % mức thẩm quyền phán quyết của Chi nhánh?

a)

55

b)

65

c)

75

d)

85

66.

Khách hàng A đang sử dụng 1 thẻ tín dụng không có TSBĐ hạn mức 200 triệu đồng. Trên hệ thống RLOS có 1 hồ sơ vay tín chấp của khách hàng với số tiền 100 triệu đồng khởi tạo từ ngày 12/01/2021 ở trạng thái Thẩm định. Vậy khoản thấu chi hạn mức 250 triệu đồng khách hàng đề xuất hiện tại thuộc thẩm quyền phê duyệt cấp nào?

a)

Trưởng phòng

b)

Lãnh đạo Chi nhánh

c)

Trụ sở chính

d)

Không đáp án nào đúng

67.

Các khoản vay không TSBĐ đang triển khai trên RLOS đều không cần qua thẩm định rủi ro và áp dụng thẩm quyền riêng, tách khỏi giới hạn tín dụng/KH theo quy định phân cấp thẩm quyền hiện hành

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Theo quy định về thẩm quyền trong hoạt động tín dụng bán lẻ của BIDV, dư nợ cho vay theo sản phẩm nào dưới đây không tính vào mức thẩm quyền phán quyết bán lẻ cao nhất đối với 01 khách hàng

a)

Cho vay nhu cầu nhà ở

b)

Cho vay cầm cố Giấy tờ có giá/Thẻ tiết kiệm nhóm I

c)

Cho vay cầm cố Giấy tờ có giá/Thẻ tiết kiệm nhóm II

d)

Cho vay sản xuất kinh doanh

69.
Thời hạn CK HP kèm BCT XK theo DA, DA có cam kết, TT
a)
A. Tối đa 120 ngày
b)
B. Tối đa 90 ngày
c)
C. Tối đa 360 ngày
d)
D. Tối đa 180 ngày
70.
Ngày 5/6 BIDVchiết khấu hối phiếu kèm bộ chứng từ xác định có bất đồng, tỷ lệ 95%, số tiền đòi 50k USD, số tiền chiết khấu là 47.5k USD. 15/6 bị từ chối thanh toán, KH đề nghị làm điện giảm tiền còn 35k USD
a)
A. Ko đồng ý giảm tiền nếu BCT đã chiết khấu
b)
B. BIDV cần thực hiện đúng quy định về thu nợ gốc lãi với tỷ lệ tương ứng
c)
C. Đây là rủi ro chiết khấu và ngân hàng phải chấp nhận
d)
D. Ko có đáp án đúng
71.
BIDV không xem xét chiết khấu BCT có chứng từ vận tải dưới hình thức chưa xác thực việc giao hàng xuất khẩu hoặc mới chỉ có chứng từ gom hàng tạm, đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B.   Sai
72.
Trong trường hợp bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu theo L/C có bất đồng, việc gửi chứng từ đi đòi tiền có thể thực hiện sau khi chiết khấu nhưng không được muộn quá bao nhiêu ngày làm việc sau ngày BIDV thực hiện chiết khấu:
a)
A.     2
b)
B.     3
c)
C.     5
d)
D.     15
73.
Tỷ lệ chiết khấu tối đa theo D/A đối với các trường hợp chiết khấu đặc biệt theo điều 11 QĐ8487:
a)
A.     90% giá trị hối phiếu đòi nợ
b)
B.     85%
c)
C.     80%
d)
D.     98%
74.
Hồ sơ chiết khấu BCT xuất khấu theo LC bắt buộc phải có Hợp đồng xuất khẩu
a)
A.     Đúng
b)
B.     Sai
75.
Điều kiện về L/C nào không đúng  trong sản phẩm thanh toán trước hạn bộ chứng từ:
a)
A.      L/C không hủy ngang, do bất kỳ Ngân hàng nào trong nước phát hành
b)
B.      Kỳ hạn hối phiếu trả chậm của Hối phiếu/L/C: tối đa 180 ngày
c)
C.      Chỉ định BIDV là ngân hàng thanh toán/chiết khấu/thương lượng
d)
D.      Không áp dụng trong trường hợp L/C chuyển nhượng
76.
Khách hàng mục tiêu của sản phẩm tài trợ LC nội địa:
a)
A.      Doanh nghiệp có hoạt động sản xuất, kinh doanh trong nước
b)
B.      Khách hàng có doanh thu bán trong nước lớn
c)
C.      Khách hàng có nhu cầu giao dịch theo phương thức thanh toán thư tín dụng nôi địa
d)
D.      Cả 3 đáp án trên
77.
Thời hạn thanh toán còn lại tối đa của Bộ chứng từ/Hối phiếu (tính từ ngày khách hàng đề nghị thanh toán trước hạn) đối với sản phẩm Thanh toán trước hạn bộ chứng từ là bao nhiêu:
a)
a. Không quá 180 ngày
b)
b. Không quá 270 ngày
c)
c. Không quá 365 ngày
78.
Tại sao chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ chỉ áp dụng cho hình thức thanh toán L/C?
a)
A.   L/C là cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang của Ngân hàng phát hành khi nhận được bộ chứng từ hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản của L/C, trong khi các phương thức thanh toán khác (nhờ thu, ghi sổ) không phải là cam kết thanh toán của Ngân hàng, việc thanh toán hoàn toàn phụ thuộc vào thiện chí và khả năng của Nhà nhập khẩu nước ngoài
b)
B.   Khách hàng thường sử dụng phương thức thanh toán L/C với các đối tác nhập khẩu lớn, có uy tín trong thanh toán. Do đó có thể chiết khấu miễn truy đòi theo L/C.
c)
C.   Cả a và b
d)
D.   Phải tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước
79.
Thời hạn CK hối phiếu kèm BCT XK theo LC trả ngay, UPAS LC, DP là
a)
A. Tối đa 90 ngày
b)
B. Tối đa 60 ngày
c)
C. Tối đa 180 ngày
d)
D. Tối đa 360 ngày
80.
Thời gian thanh toán trước hạn được xác định như thế nào khi thực hiện thu phí thanh toán trước hạn:
a)
a. Thời gian thanh toán trước hạn: tính từ ngày BIDV thực hiện thanh toán trước hạn đến ngày BIDV tất toán khoản thanh toán trước hạn
b)
b. Thời gian thanh toán trước hạn: tính từ ngày BIDV thực hiện thanh toán trước hạn đến ngày NHPH chấp nhận thanh toán bộ chứng từ
c)
c. Thời gian thanh toán trước hạn: tính từ ngày BIDV phê duyệt, ký kết hợp đồng thanh toán trước hạn đến ngày BIDV tất toán khoản thanh toán trước hạn
81.
Đối với sản phẩm thanh toán trước hạn bct, điều kiện bct đòi tiền là:
a)
1. BCT phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C
b)
2. BCT có bất đồng đã được Ngân hàng phát hành chấp nhận thanh toán
c)
3. BCT có bất đồng chưa được chấp nhận thanh toán, chỉ thực hiện khi bct có ít nhất 1 bản gốc chứng từ vận tải hoặc biên bản giao nhận hàng hóa ký, đóng dấu bởi người mua và người bán
82.
Kỳ hạn trả chậm tối đa của L/C đối với thanh toán trước hạn là:
a)
A. 60 ngày
b)
B. 120 ngày
c)
C. 180 ngày
d)
D. 360 ngày
83.
Khách hàng mục tiêu của sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên Thỏa thuận Forfaiting với Ngân hàng đại lý là
a)
a.      Các Khách hàng xuất khẩu có nhu cầu được BIDV chiết khấu miễn truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm.
b)
b.      Các Khách hàng xuất nhập khẩu có nhu cầu được BIDV chiết khấu miễn truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm
c)
c.      Các Khách hàng xuất khẩu có nhu cầu được BIDV chiết khấu có truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm
d)
d.      Các Khách hàng xuất nhập khẩu có nhu cầu được BIDV chiết khấu có truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm
84.
Những lợi ích của sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên Thỏa thuận Forfaiting với Ngân hàng đại lý đối với BIDV là gì
a)
a.       Đa dạng hoá danh mục sản phẩm tài trợ thương mại, đáp ứng tối đa nhu cầu của Khách hàng 
b)
b.       Có thể chiết khấu miễn truy đòi cho Khách hàng theo L/C trả chậm trong trường hợp nguồn ngoại tệ của BIDV bị hạn chế và/hoặc Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán không có quan hệ đại lý với BIDV và/hoặc hạn mức tín dụng của Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán đã hết (thời hạn, số dư);
c)
c.       Không phải chịu rủi ro thanh toán trong trường hợp Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán mất khả năng thanh toán hoặc có rủi ro quốc gia
d)
d.       Góp phần tăng thu phí tài trợ thương mại
85.
Chọn mệnh đề đúng nhất
a)
Trường hợp chiết khấu miễn truy đòi, sử dụng CIF của ngân hàng đại lý để đăng nhập hệ thống, đồng thời đóng giao dịch nhờ thu tương ứng.
b)
Trường hợp chiết khấu miễn truy đòi, sử dụng CIF của khách hàng để đăng nhập hệ thống, đồng thời đóng giao dịch nhờ thu tương ứng.
c)
Trường hợp chiết khấu miễn truy đòi, sử dụng CIF của khách hàng để đăng nhập hệ thống
d)
Trường hợp chiết khấu có truy đòi, sử dụng CIF của ngân hàng đại lý để đăng nhập hệ thống, đồng thời đóng giao dịch nhờ thu tương ứng
86.
Khách hàng được phép chiết khấu bằng ngoại tệ ghi trả trên Hối phiếu đòi nợ trong trường hợp nào?
a)
A.   Trong mọi trường hợp Khách hàng đều được chiết khấu bằng ngoại tệ vì Khách hàng có nguồn thu bằng ngoại tệ theo quy định của NHNN.
b)
B.   Khách hàng sử dụng tiền chiết khấu để thanh toán cho giao dịch nhập khẩu hàng hóa hợp pháp.
c)
C. Khách hàng sử dụng tiền chiết khấu để trả nợ vay bằng ngoại tệ trước đó.c. Mục tiêu về thời gian tác nghiệp
d)
D.   Đáp án b) hoặc c) đều đúng
87.
Trong trường hợp bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu theo L/C có bất đồng, việc gửi chứng từ đi đòi tiền có thể thực hiện sau khi chiết khấu nhưng không được muộn quá bao nhiêu ngày làm việc sau ngày BIDV thực hiện chiết khấu (trừ trường hợp có quy định khác của L/C về thời gian cho phép gửi chứng từ; hoặc trường hợp có quy định khác của BIDV).
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
3 ngày
d)
15 ngày
88.

Có mấy đối tượng phân loại nợ

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

89.

Khoản đầu tư trái phiếu chưa niêm yết của Công ty CP Đức Long Gia Lai có thuộc đối tượng phân loại nợ của BIDV

a)

KHÔNG

b)

c)

TÙY THUỘC VÀO THỜI HẠN TRÁI PHIẾU

d)

TÙY THUỘC VÀO QUY MÔ TRÁI PHIẾU

90.

Nợ được phân loại vào mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

91.

Có bao nhiêu phương pháp phân loại nợ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

NHIỀU HƠN 3 TÙY VÀO NGÂN HÀNG

92.

Khách hàng A vay trả đầy đủ, đúng hạn ở ngân hàng X, nhưng có nợ nhóm 3 tại ngân hàng Y. Hỏi nhóm nợ cuối cùng của khách hàng A tại ngân hàng X là gì.

a)

NHÓM 1

b)

NHÓM NỢ XẤU

c)

NHÓM 2

d)

NHÓM 3

93.

Toàn bộ khách hàng tại BIDV đều được phân loại nợ theo 2 phương pháp định tính và định lượng

a)

SAI

b)

ĐÚNG

94.

Nợ nhóm 1 có phải trích lập dự phòng cụ thể không

a)

TÙY KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG

b)

TRÍCH MỘT PHẦN

c)

KHÔNG

d)

95.

Dư nợ nhóm 5 có phải trích lập dự phòng rủi ro không

a)

b)

KHÔNG

c)

TRÍCH 100% DƯ NỢ

d)

KHÔNG TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG CỤ THỂ

96.

Tần suất phân loại nợ

a)

THEO YÊU CẦU CỦA BAN LÃNH ĐẠO

b)

MỖI QUÝ 1 LẦN

c)

MỖI THÁNG 1 LẦN

d)

HÀNG NGÀY

97.

Tại BIDV, thẩm quyền phê duyệt kết quả PLN của toàn hệ thống là của Hội đồng nào

a)

Hội đồng tín dụng trung ương

b)

Hội đồng tín dụng cơ sở

c)

Hội đồng quản trị

d)

Hội đồng xử lý rủi ro

98.
DOKA/DOKA NG là gì?
a)
a. Hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý giao dịch tài trợ thương mại của BIDV
b)
b. Hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý giao dịch tài trợ thương mại và bảo lãnh quốc tế của BIDV
c)
c. Hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý giao dịch tài trợ thương mại và bảo lãnh ngân hàng của BIDV
d)
d. Hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý giao dịch tài trợ thương mại, Chuyển tiền quốc tế và bảo lãnh ngân hàng của BIDV
99.
Dung lượng tối đa của tệp tin có thể tải trực tiếp từ máy cá nhân vào màn hình ECM Document là bao nhiêu?
a)
a. 15MB
b)
b. 20MB
c)
c. 25MB
d)
d. 30MB
100.
Tại màn hình Settlement khi thực hiện thu phí, Nguồn phí thể hiện P có nghĩa là:
a)
A.    Khoản phí được lưu từ trước
b)
B. Khoản phí mặc định của giao dịch
c)
C. Khoản phí do người sử dụng thêm thủ công
d)
D. Khoản phí đã được thông báo trước đó.
101.
Chương trình DOKA đồng bộ tỷ giá từ phầm mềm nào tại BIDV
a)
A. Quản lý ứng dụng tập trung
b)
B. ERP
c)
C. Kondor
d)
D. Mua bán ngoại tệ
102.
Để vấn tin trạng thái các đề nghị thực hiện giao dịch được khởi tạo tại Registration Screen, NSD sử dụng màn hình nào?
a)
A.    Info Order
b)
B. Info Transaction
c)
C. Info Message
d)
D. Info Limit
103.
Để có thể thực hiện công tác điều chuyển/phân tải giao dịch phù hợp, NSD có thể sử dụng chức năng của màn hình nào?
a)
A.    Info Order
b)
B. Info Transaction
c)
C. Info Queues
d)
D. Info Limit
104.
Màn hình nào thể hiện thông tin về cam kết, ngày đến hạn (nếu có), cũng như các thông tin về tài khoản kế toán liên quan đến giao dịch?
a)
A.    Màn hình Liability
b)
B. Màn hình Booking
c)
C. Màn hình Settlement Details
d)
D. Màn hình Settlement
105.
Sản phẩm nào sau đây không được sử dụng làm giao dịch mẹ của giao dịch Advance tại DOKA?
a)
A.    BE
b)
B. LE
c)
C. BO
d)
D. BT
106.
Đối với giao dịch chiết khấu miễn truy đòi / thanh toán trước hạn, trong trường hợp muốn thu nợ giao dịch Advance độc lập với giao dịch mẹ thì NSD sử dụng chức năng nào trên DOKA?
a)
A. BPTAME
b)
B. BPTCRF
c)
C. BPTSET
d)
D. Không thể thu nợ giao dịch chiết khấu miễn truy đòi / thanh toán trước hạn độc lập với giao dịch mẹ được.
107.
Tại màn hình BETSND, thông tin nào của giao dịch không thể thay đổi được?
a)
A. Bất đồng của Bộ chứng từ
b)
B. Liệt kê chứng từ gửi đi
c)
C. Kỳ hạn của BCT
d)
D. Các thông tin liên quan đến chỉ dẫn chung và chỉ dẫn thanh toán trên coversheet
108.
Trong các ý sau, ý nào không phải là Nguyên tắc quản lý trên DOKA:
a)
A. Tại DOKA mọi giao dịch đều được quản lý từ cấp hợp đồng chính (main contract).
b)
B. DOKA quản lý các bên tham gia giao dịch theo mã số khách hàng. Trong trường hợp KH mới có nhu cầu sử dụng dịch vụ tại BIDV, NSD tạo CIF và TK thanh toán cho KH.
c)
C. Giao dịch từ khi khởi tạo đến lúc được duyệt cuối cùng (giao dịch được “final”) trải qua nhiều trạng thái. Người sử dụng cần kiểm soát trạng thái của giao dịch để đảm bảo giao dịch được duyệt cuối cùng.
d)
D. Cả 3 ý trên đều là Nguyên tắc quản lý trên DOKA
109.
Tại màn hình Completion, nếu NSD muốn ghi chú thêm thông tin về giao dịch và thông tin đó hiện tại các giao dịch tiếp theo, khi lưu giao dịch, khi duyệt giao dịch…thì NSD lựa chọn Display type là gì?
a)
A. Do not show
b)
B. Show
c)
C. Warn
110.
Tại màn hình Settlement nếu muốn Thông báo phí để thu sau thì NSD lựa Dispotion của khoản phí là gì?
a)
A. X
b)
B. V
c)
C. P
111.
Màn hình nào trên Doka hiện thị toàn bộ các bút toán hạch toán kế toán được thực hiện liên quan đến giao dịch?
a)
A. Settlement Details
b)
B. Settlement
c)
C. Booking
d)
D. Liability
112.
Để thực hiện sơ báo LC, NSD sử dụng chức năng nào?
a)
A. LETRSV
b)
B. LETNOT
c)
C. LETOPN
d)
D. LETFRE
113.
Để đi điện xác thực chữ ký ủy quyền trong thông báo LC thư, NSD sử dụng chức năng nào?
a)
A. LETRSV
b)
B. LETNOT
c)
C. LETOPN
d)
D. LETFRE
114.
Tại màn hình Details trong chức năng Chuyển nhượng LC, trong trường hợp bên chịu phí là do người thu hưởng thứ hai chịu, NSD khai báo tại Trường Charges Condition for L/C là gì?
a)
A. Our fees borne by abroad
b)
B. Other
c)
C. Our fees borne by client
115.
Tại màn hình INFORD của chi nhánh, đối với TTV tại Chi nhánh, nếu giao dịch có màu xanh có nghĩa là?
a)
A. Đã phát sinh trao đổi thông tin và luồng trao đổi thông tin cuối cùng từ Trung tâm Tác nghiệp TTTM tới chi nhánh
b)
B. Đã phát sinh trao đổi thông tin và luồng trao đổi thông tin cuối cùng từ chi nhánh tới Trung tâm Tác nghiệp TTTM
c)
C. Đã phát sinh trao đổi thông tin, luồng trao đổi thông tin cuối cùng từ chi nhánh tới Trung tâm Tác nghiệp TTTM và chi nhánh đã xem thông tin (tích chọn Text read)
116.
Nguyên tắc sử dụng Doka bao gồm?
a)
A. Mọi giao dịch phát sinh thuộc nghiệp vụ tác nghiệp tài trợ thương mại và bảo lãnh quốc tế đều phải được đăng nhập và quản lý tại Hệ thống DOKA trừ các trường hợp phát sinh đặc biệt mà chương trình chưa hỗ trợ đã được quy định riêng.
b)
B. Mỗi giao dịch đăng nhập và quản lý tại Hệ thống DOKA phải sử dụng mã số khách hàng phù hợp.
c)
C. Thông tin chi tiết về giao dịch phải được nhập đầy đủ, chính xác theo từng loại nghiệp vụ, phù hợp với tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình và quy định của BIDV theo từng thời kỳ.
d)
D. Tất cả các đáp án trên
117.
Để vấn tin toàn bộ các giao dịch khởi tạo bởi DOKA, NSD sử dụng màn hình nào?
a)
A.    Info Order
b)
B. Info Transaction
c)
C. Info Message
d)
D. Info Limit
118.

Cá nhân có quốc tịch Việt Nam được vay mua nhà ở, đất ở đã được cấp GCN QSDĐ, QSH nhà & TSGLVĐ với thời hạn vay tối đa là:

a)

20 năm

b)

25 năm

c)

30 năm

d)

35 năm

119.

"BIDV giải ngân hoàn vốn mua nhà ở/đất ở đã có GCN khi thời hạn từ thời điểm ký HĐMB đến giải ngân lần đầu không quá ......... và sang tên GCN ...... khi giải ngân"

a)

12 tháng .....trước

b)

06 tháng ......trước

c)

12 tháng ..... sau

d)

06 tháng.... sau

120.

Khách hàng mới sống và kinh doanh lúa gạo (đã có GCN đăng ký kinh doanh) tại Long An thì BIDV Mỹ Tho có được cấp hạn mức tín dụng không?

a)

Không được cấp tín dụng

b)

Được khi TSTC ở địa bàn TG

c)

Khách hàng được cấp tín dụng

121.

Giám đốc chi nhánh được quyết định nhận làm TSBĐ và áp dụng hệ số giá trị tài sản là 0.3 trong trường hợp TSBĐ thuộc sở hữu của:

a)

Thành viên góp vốn HKD

b)

Doanh nghiệp/KHTC

c)

Con dâu/con rể

d)

Cháu ruột của chồng/vợ

122.

"Khách hàng được cho vay hoàn vốn mua xe mới bán qua Đại lý/Nhà phân phối và thời gian giải ngân vốn vay tối đa ....... kể từ ngày các bên ký kết hợp đồng mua bán xe ô tô"

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

123.

Mức cho vay tối đa khách hàng mua xe mới xuất xứ Nhật mục đích phục vụ nhu cầu đời sống với TSTC là tài sản HTTVV hoặc TS khác của bên thứ 3:

a)

70%

b)

80%

c)

60%

d)

50%

124.

"Quy định cho vay theo món tiêu dùng đảm bảo bằng bất động sản tối đa ............và không quá ......."

a)

3 tỷ/KH .....84 tháng

b)

2 tỷ/KH....96 tháng

c)

3 tỷ/KH.....96 tháng

d)

2 tỷ/KH.... 84 tháng

125.

Khách hàng không được thực hiện các giao dịch sau trên số dư thuộc hạn mức thấu chi để:

a)

Giải ngân, thu nợ

b)

Gửi tiết kiệm

c)

Rút tiền mặt tại quầy

d)

Các đáp án đều đúng

126.

KHCN mua nhà ở HTTTL/quyền sử dụng đất tại dự án BĐS và được CĐT áp dụng hỗ trợ trả thay lãi vay thì gốc được ân hạn tối đa:

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

127.

Chọn câu trả lời đúng: "Chi nhánh Mỹ Tho được cho vay khách hàng tại ..... vay mua nhà ở tại ..... nếu TSBĐ tại địa bàn....."

a)

Mỹ Tho...TPHCM...Trà Vinh

b)

Cần Thơ...Mỹ Tho...Mỹ Tho

c)

Bến Tre...TPHCM...TPHCM

128.
Theo quy định 5005, Ngân hàng đại lý là gì:
a)
A. Là ngân hàng có RMA với BIDV
b)
B. Là ngân hàng được BIDV cấp hạn mức TTTM hoặc ngân hàng đó cấp hạn mức TTTM cho BIDV
c)
C. Là ngân hàng tham gia vào giao dịch liên quan đến nghiệp vụ TTTM mà BIDV thực hiện
d)
D. Là ngân hàng đáp ứng cấp độ quan hệ theo quy định của ban ĐCTC
129.
Theo quy định 5005, TFC có thể nhận hồ sơ giao dịch từ đâu
a)
A. Chi nhánh
b)
B. Phòng giao dịch
c)
C. Khách hàng
d)
D. Cả 3 phương án trên
130.
Theo quy định 5005, việc ký quỹ thực hiện như thế nào
a)
A. Ký quỹ bằng đồng tiền của giao dịch: TTTN TTTM thực hiện ký quỹ
b)
B. Ký quỹ bằng đồng tiền khác đồng tiền của giao dịch: TTTN TTTM thực hiện ký quỹ
c)
C. Ký quỹ bằng đồng tiền của giao dịch: Chi nhánh thực hiện ký quỹ
d)
D. Ký quỹ bằng đồng tiền khác đồng tiền của giao dịch: Chi nhánh thực hiện ký quỹ
131.
Khi thực hiện nghiệp vụ nào sau đây có thể sử dụng mã số khách hàng vãng lai?
a)
A. Thông báo thư tín dụng
b)
B. Chuyển tiếp nhờ thu nhập khẩu
c)
C. Thông báo bảo lãnh
d)
D. Cả A, B, C
e)
E. Chỉ A và C
132.
Theo quy định 5005, phí dịch vụ có thể thu sau khi nào:
a)
A. Tài khoản VNĐ của khách hàng không đủ tiền
b)
B. Khách hàng chưa mở tài khoản tại BIDV
c)
C. Theo thỏa thuận giữa BIDV và khách hàng
d)
D. Không có trường hợp nào được thu phí sau
133.
Theo quy định 5005, Giám đốc TTTN TTTM không được phê duyệt điều chỉnh giao dịch do lỗi tác nghiệp nào sau đây
a)
A. Tất cả các lỗi nhập dữ liệu vào hệ thống chương trình
b)
B. Tất cả các lỗi dữ liệu trên chứng từ chương trình
c)
C. Tất cả các lỗi hạch toán kế toán trên chương trình
d)
D. Tất cả các lỗi nhầm chức năng sản phẩm trên chương trình
134.
Theo quy định 5005, cán bộ TTTN TTTM không được hạch toán ghi có TK trung gian nào
a)
A. 280701001
b)
B. 180698003
c)
C. 280701006
d)
D. 280698001
135.
Theo quy định 5005, thời gian giao dịch nội bộ giữa Chi nhánh và TTTN TTTM là
a)
A. 8h-15h30
b)
B. 8h-17h
c)
C. 8h30-16h
d)
D. 8h30 – khi nào hết giao dịch cần thực hiện trong ngày
136.
Theo quy định 5005, Thời gian giao dịch với khách hàng/NHĐL:
a)
A. 8g00 – 17g00
b)
B. 8g00 – 16g00
c)
C. 8g00 – 15g30
d)
D. 8g00 – 15g00
137.
Giao dịch nào là giao dịch không thể khởi tạo từ TTTN TTTM
a)
A. Thanh toán bộ chứng từ theo thư tín dụng trước khi đến hạn
b)
B. Thông báo thư tín dụng
c)
C. Thông báo bảo lãnh
d)
D. Nhờ thu nhập khẩu
138.
Trường hợp không xác định được khách hàng (do tên, địa chỉ không chính xác hoặc tên, địa chỉ khách hàng tại vùng địa lý mà BIDV không cung cấp được dịch vụ), BIDV liên hệ lại ngân hàng đã gửi L/C đề nghị cung cấp, xác thực thêm thông tin. Sau bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày gửi điện tra soát mà không nhận được thông tin phản hồi của ngân hàng đã gửi L/C, BIDV thông báo từ chối thực hiện thông báo L/C cho ngân hàng đã gửi L/C và đóng hồ sơ
a)
3 ngày
b)
5 ngày
c)
10 ngày
d)
15 ngày
139.
Trong trường hợp sửa đổi L/C với nội dung thay đổi người thụ hưởng. Điều kiện để BIDV thực hiện thông báo L/C và sửa đổi L/C cho người thụ hưởng mới là
a)
Người thụ hưởng trước đó chấp nhận sửa đổi L/C và gửi chấp nhận cho BIDV;
b)
Người thụ hưởng trước đó chuyển trả lại toàn bộ L/C gốc và các bản sửa đổi gốc cho BIDV
c)
Cả a và b
d)
a hoặc b
140.
Trường hợp BIDV liên hệ với người thụ hưởng nhưng người thụ hưởng từ chối nhận L/C, BIDV liên hệ lại ngân hàng gửi L/C thông báo về quyết định của người thụ hưởng. Sau bao nhiêu ngày kể từ ngày gửi điện thông báo mà không nhận được thông tin phản hồi từ Ngân hàng gửi L/C, BIDV sẽ đóng giao dịch ?
a)
3 ngày
b)
5 ngày
c)
10 ngày
d)
15 ngày
141.
Giao dịch thông báo L/C được chương trình tự động đóng khi số dư giao dịch thông báo L/C bằng 0 (do có các giao dịch đòi tiền theo L/C liên quan được thực hiện) hoặc sau bao nhiêu ngày kể từ ngày hết hạn của L/C đó:
a)
30 ngày
b)
60 ngày
c)
90 ngày
d)
Không được đóng theo ngày hết hạn.
142.
Trị giá tái kích hoạt của L/C được tái kích hoạt khi phát sinh sửa đổi liên quan của L/C đã bị đóng trước đó do hết hạn là gì
a)
Trị giá L/C gốc
b)
Trị giá giao dịch còn lại trước thời điểm đóng
c)
Trị giá L/C sau khi sửa đổi
d)
Trị giá bất kì chỉ để tái kích hoạt L/C
143.
Trường hợp bộ chứng từ có bất đồng, khách hàng đề nghị hỏi ngân hàng phát hành/ngân hàng được chỉ định về việc chấp nhận bất đồng, BIDV thực hiện lập điện hỏi ngân hàng phát hành/ngân hàng được chỉ định MT750. Sau bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày gửi điện mà không có phản hồi từ ngân hàng phát hành/ngân hàng được chỉ định, Bộ phận TTTM thông báo cho khách hàng biết để có chỉ dẫn xử lý bộ chứng từ
a)
1 ngày
b)
5 ngày
c)
10 ngày
d)
15 ngày
144.
Sau bao nhiêu ngày kể từ ngày BIDV thông báo bất đồng (lần sau cùng) tới khách hàng mà bộ chứng từ không được gửi đi đòi tiền, Bộ phận TTTM phối hợp với TTTN TTTM thực hiện đóng giao dịch kiểm tra bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu.
a)
10 ngày
b)
15 ngày
c)
30 ngày
d)
60 ngày
145.
Đối với trường hợp nhờ thu trả chậm bị từ chối thanh toán khi đến hạn, BIDV thực hiện thông báo tình trạng chứng từ nhờ thu XK cho khách hàng. Sau bao nhiêu ngày kể từ ngày BIDV gửi thông báo tình trạng chứng từ nhờ thu XK mà không nhận được phản hồi của khách hàng, BIDV hủy giao dịch
a)
15
b)
30
c)
60
d)
90
146.
Đối với chứng từ nhờ thu xuất khẩu theo L/C không yêu cầu kiểm tra chứng từ hoặc theo hình thức nhờ thu xuất khẩu kèm chứng từ, căn cứ hồ sơ của Chi nhánh, TTTN TTTM thực hiện kiểm tra những gì:
a)
Sự khớp đúng giữa chỉ dẫn nhờ thu (về số tiền, kỳ hạn thanh toán, số thư tín dụng (đối với trường hợp nhờ thu theo thư tín dụng)) có phù hợp với chứng từ gửi kèm
b)
Kiểm tra chỉ dẫn nhờ thu trong trường hợp gửi nhờ thu xuất khẩu kèm chứng từ.
c)
Kiểm tra sự khớp đúng giữa số tiền bằng số, bằng chữ của hóa đơn, hối phiếu (nếu có)
d)
Cả 3 phương án trên
147.
Đối với giao dịch nhờ thu theo L/C (với bộ chứng từ phù hợp), sau …. ngày làm việc kể từ ngày phải thanh toán (tuỳ theo kỳ hạn thanh toán trả ngay hoặc trả chậm để xác định ngày thanh toán phù hợp) mà chưa nhận được thanh toán, TTTN TTTM phối hợp với Ban ĐCTC để hỗ trợ thực hiện đòi tiền.
a)
A. 5
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. 20
148.
Giao dịch nào là giao dịch có thể khởi tạo từ chi nhánh
a)
A. Phát hành thư tín dụng nhập khẩu
b)
B. Thông báo thư tín dụng
c)
C. Thông báo bảo lãnh
d)
D. Phát hành bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng
e)
E. Tất cả phương án trên
149.
TTTN TTTM có thể giao dịch trực tiếp với khách hàng trong các trường hợp nào
a)
Giao dịch xuất trình trực tiếp
b)
Giao dịch xuất trình trực tiếp, Khách hàng trực tiếp do TSC quản lý
c)
Các trường hợp khác theo đề nghị của Chi nhánh
d)
Tất cả phương án trên
150.
Theo quy định 5005, khi tiếp nhận giao dịch khởi tạo từ Chi nhánh, bộ phận TTTM:
a)
CN nhận, đóng dấu và ghi nhận cụ thể thời gian (giờ, phút, ký ngày, tháng năm)
b)
Kiểm tra theo Quy định phòng, chống rửa tiền của BIDV
c)
Không phải các đáp án trên
151.
Theo quy định 5005, ngày giao dịch trong thời gian giao dịch nội bộ giữa Chi nhánh và TTTN TTTM là
a)
A. các ngày làm việc của BIDV trừ thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định pháp luật Việt Nam (trừ trường hợp ngày thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày nghỉ Lễ, Tết là ngày làm bù của BIDV)
b)
B. các ngày làm việc của BIDV trừ thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định pháp luật Việt Nam
152.
TTTN TTTM lập điện đòi lãi, phí theo mẫu điện Swift nào:
a)
A. MT 491, 499, 791, 799, 999
b)
B. MT 491, 499, 791, 799, 991, 999
c)
C. MT 499, 799, 999
d)
D. MT 291, 491, 499, 791, 799, 999
153.
Nếu người thụ hưởng thứ nhất không thay thế chứng từ thì sau bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi nhận được Thông báo thay thế chứng từ hoặc việc thay thế chứng từ tạo nên các bất đồng và người thụ hưởng thứ nhất không thay thế lại chứng từ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày Thông báo tình trạng bộ chứng từ thay thế, BIDV sẽ tiến hành gửi chứng từ đòi tiền mà không thay thế chứng từ của người thụ hưởng thứ nhất
a)
2 ngày
b)
4 ngày
c)
5 ngày
d)
10 ngày
154.
Khách hàng đề nghị BIDV chuyển nhượng L/C được thông báo qua Ngân hàng khác. Theo bạn:
a)
BIDV không chuyển nhượng do L/C không được BIDV thông báo
b)
BIDV chỉ chuyển nhượng sau khi L/C đã được kiểm tra tính chân thực, tính liên tục, đầy đủ.
155.
Theo nguyên tắc chuyển nhượng L/C tại QĐ 5005 thì:
a)
Trong mọi trường hợp, BIDV chỉ thanh toán cho người thụ hưởng thứ hai khi nhận được tiền thanh toán từ ngân hàng phát hành.
b)
Trong mọi trường hợp, BIDV chỉ thanh toán cho người thụ hưởng thứ hai khi nhận được tiền thanh toán từ ngân hàng phát hành, trừ trường hợp bất đồng phát sinh trên chứng từ thay thế bởi người thụ hưởng thứ nhất.
c)
Trong mọi trường hợp, BIDV chỉ thanh toán cho người thụ hưởng thứ hai khi nhận được tiền thanh toán từ ngân hàng phát hành, trừ trường hợp L/C được BIDV xác nhận.
156.
Ngoài các điều kiện khác thì giao dịch chuyển nhượng L/C được đóng sau … ngày kể từ ngày hết hạn của L/C chuyển nhượng đó.
a)
30 ngày
b)
45 ngày
c)
60 ngày
d)
90 ngày
157.
Trường hợp bộ chứng từ gốc không xuất trình qua BIDV sau khi khách hàng đã sử dụng dịch vụ hỗ trợ hoàn thiện bộ chứng từ hàng xuất khẩu: Chi nhánh đề nghị TTTN TTTM thu phí Dịch vụ hỗ trợ hoàn thiện bộ chứng từ hàng xuất khẩu và tất toán giao dịch trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng của hạn xuất trình.
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
30 ngày
158.

1. Khái niệm khiếu nại được hiểu là

a)

Đối với quyết định/hành vi trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý của BIDV

b)

Công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức thực hiện quyền khiếu nại

c)

Đối với hành vi vi phạm pháp luật/vi phạm quy định của BIDV của các đơn vị, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của BIDV

d)

Không có đáp án đúng

159.
Đối tượng được Chủ tịch HĐQT BIDV ủy quyền ký chứng từ trong hoạt động tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế bao gồm:
a)
A. Giám đốc Trung tâm TNTTTM; Giám đốc chi nhánh BIDV
b)
B. Giám đốc Trung tâm TNTTTM; Phó Giám đốc Trung tâm TNTTTM; Giám đốc chi nhánh BIDV; Phó Giám đốc chi nhánh BIDV
c)
C. Giám đốc Trung tâm TNTTTM; Giám đốc chi nhánh BIDV; các chức danh Quyền Giám đốc, Phó Giám đốc phụ trách tại Trung tâm TNTTTM hoặc chi nhánh BIDV
160.
Nội dung, phạm vi ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm TNTTTM:
a)
A. Được ký chứng từ, điện (bao gồm cả ký hậu vận đơn) của các giao dịch tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế theo Quy định dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế hiện hành của BIDV
b)
B. Được ký chứng từ, điện (bao gồm cả ký hậu vận đơn) của các giao dịch tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế theo Quy định dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế hiện hành của BIDV; Được ký xác nhận thông tin về bảo lãnh đã phát hành theo quy định của BIDV (đối với bảo lãnh quốc tế và bảo lãnh phát hành trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của các ĐCTC)
c)
C. Được ký chứng từ, điện (bao gồm cả ký hậu vận đơn) của các giao dịch tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế theo Quy định dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế hiện hành của BIDV; Được ký xác nhận thông tin về bảo lãnh đã phát hành theo quy định của BIDV (đối với bảo lãnh quốc tế và bảo lãnh phát hành trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của các ĐCTC); Được ký xác thực bản sao tài liệu, chứng từ TTTM trong giao dịch vay vốn nước ngoài
161.
Nội dung, phạm vi ủy quyền cho Giám đốc chi nhánh BIDV theo Quyết định số 693/QĐ-BIDV:
a)
A. Được ký chứng từ, điện (bao gồm cả ký hậu vận đơn) của các giao dịch tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế theo Quy định dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế hiện hành của BIDV
b)
B. Được ký chứng từ, điện (bao gồm cả ký hậu vận đơn) của các giao dịch tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế theo Quy định dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế hiện hành của BIDV; Được ký xác nhận thông tin về bảo lãnh đã phát hành theo quy định của BIDV (đối với bảo lãnh quốc tế và bảo lãnh phát hành trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của các ĐCTC)
c)
C. Được ký chứng từ, điện (bao gồm cả ký hậu vận đơn) của các giao dịch tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế theo Quy định dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế hiện hành của BIDV; Được ký xác nhận thông tin về bảo lãnh đã phát hành theo quy định của BIDV (đối với bảo lãnh quốc tế và bảo lãnh phát hành trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của các ĐCTC); Được ký xác thực bản sao tài liệu, chứng từ TTTM trong giao dịch vay vốn nước ngoài
162.
Theo quy định về ủy quyền lại, Giám đốc TTTN TTTM được ủy quyền lại cho các cấp lãnh đạo, kiểm soát tại TTTN TTTM được ký trên các chứng từ, điện của các giao dịch tác nghiệp TTTM và BLQT đã thực hiện theo đúng phân cấp, ủy quyền và theo quy định tác nghiệp TTTM và BLQT hiện hành của BIDV.
a)
đúng
b)
sai
163.
Theo phạm vi được ủy quyền tại khoản 2 điều 3, Giám đốc TTTN TTTM được ủy quyền cho đối tượng nào tại TTTN TTTM ký văn bản xác nhận thông tin cam kết bảo lãnh do BIDV phát hành và ký xác thực văn bản sao tài liệu, chứng từ TTTM trong giao dịch vay vốn nước ngoài?
a)
Các Phó giám đốc
b)
Các Phó giám đốc, các trưởng phòng
c)
Các Phó giám đốc, các trưởng phòng và phó phòng
d)
Không được ủy quyền
164.
Thời hạn ủy quyền ký chứng từ trong hoạt động tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế theo Quyết định số 693/QĐ-BIDV:
a)
A. Ủy quyền từng lần
b)
B. Ủy quyền không giới hạn thời gian cho đến khi có Quyết định mới thay thế, hủy bỏ hoặc về cùng nội dung của cấp có thẩm quyền
c)
C. Quy định thời gian ủy quyền trong từng văn bản cụ thể
165.
Theo phạm vi được ủy quyền tại khoản 1 điều 3, Giám đốc Chi nhánh BIDV được ủy quyền lại cho đối tượng nào tại chi nhánh ký trên các chứng từ, điện của các giao dịch tác nghiệp TTTM và BLQT đã thực hiện theo quy định tác nghiệp TTTM và BLQT hiện hành của BIDV.
a)
Các cấp lãnh đạo
b)
Các cấp lãnh đạo và chuyên viên
c)
Không được ủy quyền
166.
Theo quy định về ủy quyền lại, Giám đốc TTTN TTTM được ủy quyền lại cho các cấp lãnh đạo, kiểm soát tại TTTN TTTM được:
a)
ký văn bản xác nhận thông tin cam kết bảo lãnh do BIDV phát hành
b)
ký trên các chứng từ, điện của các giao dịch tác nghiệp TTTM và BLQT đã thực hiện theo đúng phân cấp, ủy quyền và theo quy định tác nghiệp TTTM và BLQT hiện hành của BIDV
c)
ký văn bản xác nhận thông tin cam kết bảo lãnh do BIDV phát hành và ký xác thực văn bản sao tài liệu, chứng từ TTTM trong giao dịch vay vốn nước ngoài
d)
ký trên các chứng từ, điện của các giao dịch tác nghiệp TTTM và BLQT đã thực hiện theo đúng phân cấp, ủy quyền và theo quy định tác nghiệp TTTM và BLQT hiện hành của BIDV; ký văn bản xác nhận thông tin cam kết bảo lãnh do BIDV phát hành và ký xác thực văn bản sao tài liệu, chứng từ TTTM trong giao dịch vay vốn nước ngoài
167.
Các cấp được phân cấp trong hoạt động tác nghiệp TTTM và bảo lãnh quốc tế bao gồm:
a)
A. Phó Tổng GĐ phụ trách Trung tâm TNTTTM; Giám đốc Trung tâm TNTTTM; Phó Giám đốc, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng tại Trung tâm TNTTTM
b)
B. Phó Tổng GĐ phụ trách Trung tâm TNTTTM; Giám đốc Trung tâm TNTTTM; Phó Giám đốc, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, Kiểm soát viên tại Trung tâm TNTTTM
c)
C. Phó Tổng GĐ phụ trách Trung tâm TNTTTM; Giám đốc Trung tâm TNTTTM; Phó Giám đốc, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, Kiểm soát viên, thanh toán viên tại Trung tâm TNTTTM
d)
D. Giám đốc Trung tâm TNTTTM; Phó Giám đốc, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, Kiểm soát viên, thanh toán viên tại Trung tâm TNTTTM
168.
Theo quy định về Ủy quyền, Phó Tổng giám đốc phụ trách TTTN TTTM được ủy quyền cho đối tượng nào duyệt giao dịch trên chương trình sau khi đã có duyệt bằng văn bản của cấp có thẩm quyền?
a)
Giám đốc TTTN TTTM
b)
Giám đốc và các Phó giám đốc TTTN TTTM
c)
Không được ủy quyền
169.
Theo quy định về Ủy quyền, Phó Tổng giám đốc phụ trách TTTN TTTM được ủy quyền cho đối tượng nào thực hiện các công việc thuộc phạm vi phân cấp?
a)
Giám đốc TTTN TTTM
b)
Giám đốc và các Phó giám đốc TTTN TTTM
c)
Không được ủy quyền
170.
Phó Tổng giám đốc phụ trách TTTN TTTM phê duyệt giao dịch tác nghiệp TTTM, BLQT với giá trị giao dịch từ bao nhiêu trở lên đối với các giao dịch liên quan đến phát hành mới các cam kết của BIDV và giao dịch giải ngân cho khách hàng?
a)
10,000,000 USD trở lên
b)
20,000,000 USD trở lên
c)
70,000,000 USD trở lên
d)
100,000,000 USD trở lên
171.
Trưởng phòng/Phó trưởng phòng được phê duyệt giao dịch tác nghiệp TTTM, BLQT do TTTN TTTM thực hiện với giá trị bao nhiêu
a)
Dưới 10,000,000 USD
b)
Dưới 20,000,000 USD
c)
Dưới 70,000,000 USD
d)
Dưới 100,000,000 USD
172.

Thẩm quyền phê duyệt TTTM đối với KSV cấp 8 thì sao?

a)
Dưới 5,000,000 USD
b)
Dưới 3,000,000 USD
c)
Dưới 2,000,000 USD
d)
Dưới 1,000,000 USD
173.
Phân cấp đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Trung tâm TNTTTM:
a)
A. Phê duyệt giao dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế do Trung tâm TNTTTM thực hiện với giá trị giao dịch dưới 70.000.000 USD và các giao dịch vượt giá trị này nhưng không thuộc giao dịch phát hành cam kết mới của BIDV (phát hành thư tín dụng, phát hành bảo lãnh) hoặc không thuộc giao dịch giải ngân cho khách hàng (chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu)
b)
B. Phê duyệt giao dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế do Trung tâm TNTTTM thực hiện với giá trị giao dịch dưới 70.000.000 USD đối với các giao liên quan đến phát hành cam kết mới của BIDV (phát hành thư tín dụng, phát hành bảo lãnh) và giao dịch giải ngân cho khách hàng (chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu)
c)
C. Phê duyệt giao dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế do Trung tâm TNTTTM thực hiện với giá trị giao dịch dưới 70.000.000 USD
174.
Phân cấp đối với Kiểm soát viên Trung tâm TNTTTM:
a)
Phê duyệt giao dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế do Trung tâm TNTTTM thực hiện với giá trị giao dịch dưới 2.000.000 USD
b)
B. Phê duyệt giao dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế do Trung tâm TNTTTM thực hiện với giá trị giao dịch dưới 2.000.000 USD đối với kiểm soát viên cấp 8 và dưới 1.000.000 USD đối với kiểm soát viên khác
c)
C. Phê duyệt giao dịch tác nghiệp TTTM, bảo lãnh quốc tế do Trung tâm TNTTTM thực hiện với giá trị giao dịch dưới 1.000.000 USD
175.
Nội dung phân cấp nào sau đây không thuộc Giám đốc Trung tâm TNTTTM phê duyệt
a)
Nội dung và ký các văn bản hướng dẫn, triển khai áp dụng quy định, quy chế, cơ chế/ trường hợp áp dụng đặc thù liên quan tới TTTM & BLQT tại Ngân hàng.
b)
Hướng dẫn triển khai đối với các vấn đề liên quan tới TTTM & BLQT, sử dụng các ứng dụng của chương trình tác nghiệp liên quan trong hệ thống và thực hiện chế độ báo cáo
c)
Chủ động xử lý và ký trên các chứng từ báo cáo nghiệp vụ định kỳ gửi ngân hàng nhà nước và cơ quan liên quan (nếu có) trên cơ sở phê duyệt chủ trương của cấp có thẩm quyền.
176.
Hình thức ký theo khoản 1 điều 6 QĐ 2156 về việc phân cấp trong hoạt động TNTTTM và BLQT:
a)
Phó Tổng Giám đốc phụ trách Trung tâm TTTM ký văn bản dưới hình thức ký thay Tổng Giám đốc
b)
Giám đốc Trung tâm TTTM ký văn bản dưới hình ký thừa lệnh Tổng Giám đốc
c)
Phó Giám đốc Trung tâm TTTM được thừa lệnh Tổng Giám đốc và ký văn bản dưới hình thức ký thay Giám đốc Trung tâm TTTM
d)
Trưởng phòng Trung tâm TTTM được ký thừa uỷ quyền của Giám đốc Trung tâm TNTTTM
e)
Tất cả đều đúng
177.
Theo CV 5021 về luân chuyển chứng từ kế toán, Bộ phận nào ở CN có trách nhiệm tập hợp, kiểm tra, kiểm soát báo cáo giao dịch tài trợ thương mại?
a)
a.       Phòng/bộ phận TCKT
b)
B. Phòng/Bộ phận QLKH
c)
c. Bộ phận TTTM
d)
d. cả 3 bộ phận trên
178.
Theo CV 5021, bộ phận TTTM phải chuyển báo cáo giao dịch TTTM cùng chứng từ hạch toán phát sinh cho bộ phận Kế toán trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày giao dịch?
a)
a.      Trong ngày làm việc tiếp theo
b)
b.      Trong vòng 2 ngày làm việc tiếp theo
c)
c. Trong 3 ngày làm việc tiếp theo
d)
d. Trong vòng 5 ngày làm việc tiếp theo
179.
Theo QD 5005, các chứng từ của giao dịch TTTM phải được kiểm tra, đối chiếu với báo cáo giao dịch TTTM về các yếu tố nào?
a)
a. Giá trị, loại tiền từng L/C, bảo lãnh
b)
b.       Số tiền thanh toán của từng giao dịch hoặc chiết khấu bộ chứng từ
c)
c. TK thu phí và mức phí thu của khách hàng
d)
d. A và B
180.
Theo CV 5005, việc hạch toán ghi có Các khoản phải thu trong nghiệp vụ tài trợ thương mại (180698003) được thực hiện khi nào?
a)
a.       Khi cần điều chỉnh do phát sinh lỗi hệ thống hoặc lỗi tác nghiệp
b)
b.       Hạch toán số tiền cần chuyển đi phát sinh từ nghiệp vụ tác nghiệp TTTM và BLQT
c)
c.      Khi Chi nhánh thực hiện tất toán số tiền TTTN TTTM đã trích từ tài khoản này để thanh toán BCT nhập khẩu theo LC