wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP: ANG, ĂNG, ONG, ÔNG, UNG, ƯNG

Total questions: 17

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có vần "ăng"

a)

chang chang

b)

mang theo

c)

măng tre

d)

giăng dây

2.

Con gì đây?

a)

cá chép

b)

cá vàng

c)

cá ngừ

3.

Đâu là măng tre?

a)
b)
c)
d)
4.

Điền vần và thiếu dấu thanh:

vầng tr .......

a)

ăng

b)

âng

c)

ong

d)

ang

5.

Em hãy sắp xếp các ngôn ngữ sau thành 1 cụm từ có nghĩa:

hồng/một/bông/vàng.

a)

một bông hồng vàng

b)

một vàng bông hồng

c)

bông vàng hồng một

d)

một hồng bông vàng

6.

Đây là gì?

a)

nâng niu

b)

trang vở

c)

bậc thang

d)

lẵng hoa

7.
a)

măng cụt

b)

măng tre

8.

Vịt đẻ _____

a)

trúng

b)

trứng

c)

chứng

d)

chúng

9.

Chọn câu thích hợp

a)

Chị bế bé.

b)

Chị ôm bé.

c)

Chị cõng bé.

10.

Nghe và chọn từ thích hợp:

a)

cầu vồng

b)

cầu thang

c)

cái vòng

11.

Nghe và chọn từ thích hợp:

a)

bóng bay

b)

quả bóng

c)

bóng đá

12.

Chọn từ thích hợp

a)

khổng lồ

b)

khủng long

c)

khổng long

13.

Tìm từ có vần ang

a)

mang

b)

chang chang

c)

nắng

d)

chẳng

14.

Nghe và viết từ sau

(a)  

15.

Nghe và viết từ sau

(a)  

16.

Em hãy sắp xếp các ngôn ngữ sau thành 1 câu có nghĩa:

chúng em/ thẳng/ xếp/ hàng

a)

Chúng em thẳng xếp hàng.

b)

Chúng em xếp thẳng hàng.

c)

Chung em hàng xếp thẳng.

17.

Nghe và viết từ sau

(a)