Font size
WorksheetsÔN TẬP: ANG, ĂNG, ONG, ÔNG, UNG, ƯNG
Total questions: 17
Worksheet time: 11mins
Từ nào dưới đây có vần "ăng"
chang chang
mang theo
măng tre
giăng dây
Con gì đây?
cá chép
cá vàng
cá ngừ
Đâu là măng tre?
Điền vần và thiếu dấu thanh:
vầng tr .......
ăng
âng
ong
ang
Em hãy sắp xếp các ngôn ngữ sau thành 1 cụm từ có nghĩa:
hồng/một/bông/vàng.
một bông hồng vàng
một vàng bông hồng
bông vàng hồng một
một hồng bông vàng
Đây là gì?
nâng niu
trang vở
bậc thang
lẵng hoa
măng cụt
măng tre
Vịt đẻ _____
trúng
trứng
chứng
chúng
Chọn câu thích hợp
Chị bế bé.
Chị ôm bé.
Chị cõng bé.
Nghe và chọn từ thích hợp:
cầu vồng
cầu thang
cái vòng
Nghe và chọn từ thích hợp:
bóng bay
quả bóng
bóng đá
Chọn từ thích hợp
khổng lồ
khủng long
khổng long
Tìm từ có vần ang
mang
chang chang
nắng
chẳng
Nghe và viết từ sau
(a)
Nghe và viết từ sau
(a)
Em hãy sắp xếp các ngôn ngữ sau thành 1 câu có nghĩa:
chúng em/ thẳng/ xếp/ hàng
Chúng em thẳng xếp hàng.
Chúng em xếp thẳng hàng.
Chung em hàng xếp thẳng.
Nghe và viết từ sau
(a)
