Font size
WorksheetsK10- UNIT 1- FAMILY LIFE vocab
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
benefit
lợi ích
kết nối
người trụ cột
tính cách
bond
sự gắn bó, mối liên kết
ngườ trụ cột
tính cách
cổ vũ
gratitude
người nội trợ
mang vác vật nặng
lòng biết ơn
thực phẩm
breadwinner
người trụ cột
người mua bánh mì
người xây tổ ấm
người chiến thắng
do the washing up
lau nhà
rửa bát
giặt quần áo
vứt rác
do the (a) lifting
shop for groceries
mua hàng tạp hóa
vứt rác
dọn bàn ăn
nấu cơm
put out the rubbish
nấu cơm
bày bàn ăn
lau nhà
vứt rác
tìm từ đồng nghĩa với : do the cooking
do
clean
cook
wash
do the laundry
nấu cơm
giặt quần áo
dọn nhà
vứt rác
life skills
quan trọng
kĩ năng sống
phát triển
cần thiết
respect (v)
khuyến khích
ủng hộ
phát triển
tôn trọng
phát triển
necessary
support
encourage
develop
necessary
phát triển
khuyến khích
ủng hộ
cần thiết
family values
gia đình
các giá trị gia đình
công việc thường ngày của gia đình
sự gắn kết trong gia đình
family bond
sự liên kết
các giá trị gia đình
gia đình
sự gắn kết trong gia đình
family routines
công việc hằng ngày của gia đình
sự gắn kết trong gia đình
các giá trị của gia đình
gia đình
strenthen (v)
tổ chức
củng cố, làm bền chặt
ủng hộ
phát triển
Doing chores as a family will help strengthen __________________________________________.
family values
family routines
family bonds
. When all members of the family share housework, the family _________ become stronger.
A. joys
B. happiness
C. life
D. bonds
4. Jim’s main _________ in his home is to keep the house clean.
A. right
B. honour
C. part
D. responsibility
She’s such a good wife. She’s _________ her husband through difficult times.
A. taught
B. left
C. supported
D. provided
Gấp quần áo
Fold the clothes
Fald the clothes
Do the laundry
Iron
Bày bàn
Prepare the dinner
Take out the rubbish
Lay the table
Set the table
Dọn dẹp nhà
Clean the house
Tidy up the house
Water the houseplants
Take out the rubbish
Tưới cây cảnh (cây trồng trong nhà)
Clean the house
Water the garden
Water the houseplants
Plant trees
