wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10- UNIT 1- FAMILY LIFE vocab

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

benefit

a)

lợi ích

b)

kết nối

c)

người trụ cột

d)

tính cách

2.

bond

a)

sự gắn bó, mối liên kết

b)

ngườ trụ cột

c)

tính cách

d)

cổ vũ

3.

gratitude

a)

người nội trợ

b)

mang vác vật nặng

c)

lòng biết ơn

d)

thực phẩm

4.

breadwinner

a)

người trụ cột

b)

người mua bánh mì

c)

người xây tổ ấm

d)

người chiến thắng

5.

do the washing up

a)

lau nhà

b)

rửa bát

c)

giặt quần áo

d)

vứt rác

6.

do the (a)   lifting

7.

shop for groceries

a)

mua hàng tạp hóa

b)

vứt rác

c)

dọn bàn ăn

d)

nấu cơm

8.

put out the rubbish

a)

nấu cơm

b)

bày bàn ăn

c)

lau nhà

d)

vứt rác

9.

tìm từ đồng nghĩa với : do the cooking

a)

do

b)

clean

c)

cook

d)

wash

10.

do the laundry

a)

nấu cơm

b)

giặt quần áo

c)

dọn nhà

d)

vứt rác

11.

life skills

a)

quan trọng

b)

kĩ năng sống

c)

phát triển

d)

cần thiết

12.

respect (v)

a)

khuyến khích

b)

ủng hộ

c)

phát triển

d)

tôn trọng

13.

phát triển

a)

necessary

b)

support

c)

encourage

d)

develop

14.

necessary

a)

phát triển

b)

khuyến khích

c)

ủng hộ

d)

cần thiết

15.

family values

a)

gia đình

b)

các giá trị gia đình

c)

công việc thường ngày của gia đình

d)

sự gắn kết trong gia đình

16.

family bond

a)

sự liên kết

b)

các giá trị gia đình

c)

gia đình

d)

sự gắn kết trong gia đình

17.

family routines

a)

công việc hằng ngày của gia đình

b)

sự gắn kết trong gia đình

c)

các giá trị của gia đình

d)

gia đình

18.

strenthen (v)

a)

tổ chức

b)

củng cố, làm bền chặt

c)

ủng hộ

d)

phát triển

19.

Doing chores as a family will help strengthen __________________________________________.

a)

family values

b)

family routines

c)

family bonds

20.

. When all members of the family share housework, the family _________ become stronger.

                               

a)

A. joys       

b)

    B. happiness           

c)

  C. life    

d)

    D. bonds

21.

4. Jim’s main _________ in his home is to keep the house clean.

                                   

a)

A. right    

b)

     B. honour         

c)

      C. part 

d)

  D. responsibility

22.

She’s such a good wife. She’s _________ her husband through difficult times.

                              

a)

A. taught    

b)

   B. left        

c)

     C. supported    

d)

      D. provided

23.

Gấp quần áo

a)

Fold the clothes

b)

Fald the clothes

c)

Do the laundry

d)

Iron

24.

Bày bàn

a)

Prepare the dinner

b)

Take out the rubbish

c)

Lay the table

d)

Set the table

25.

Dọn dẹp nhà

a)

Clean the house

b)

Tidy up the house

c)

Water the houseplants

d)

Take out the rubbish

26.

Tưới cây cảnh (cây trồng trong nhà)

a)

Clean the house

b)

Water the garden

c)

Water the houseplants

d)

Plant trees