wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ chế truyền phân cấp S-12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:

(1) Bổ sung

(2) Bán bảo tồn

(3) Đa phân

(4) Gián đoạn

(5) Khuôn mẫu

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4, 5

2.

Giả sử hai phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, số phân tử ADN con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

32

b)

64

c)

10

d)

20

3.

Những bộ ba nào (trên mARN) không mã hoá cho axit amin nào?

a)

UAA, UAG, UGA

b)

UUU, UGA, UAG

c)

UAA, UAX, XAA

d)

AAA, UUU, UAU

4.

Ở cấp phân tử, thông tin di truyền trên ADN được truyền từ TB mẹ sang TB con thông qua cơ chế nào?

a)

Nguyên phân

b)

Tự nhân đôi của ADN

c)

Phiên mã và dịch mã

d)

Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

5.

Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là gì?

a)

ADN nhân đôi theo NT bán bảo tồn

b)

Các nucleotit được lắp ráp vào mạch theo NTBS

c)

Các nucleotit được lắp ráp tuần tự vào mạch

d)

ADN nhân đôi theo NTBS và bán bảo toàn

6.

Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là gì?

a)

1 nửa số phân tử ADN con tạo ra có trình tự giống ADN mẹ.

b)

Phân tử ADN con được tạo thành có một nửa giống phân tử ADN mẹ.

c)

ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ ADN mẹ, mạch còn lại từ môi trường.

d)

Phân tử ADN con có 1 nửa giống ADN mẹ, 1 nửa còn lại từ môi trường.

7.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

Protein

8.

Nếu mạch 1 của gen mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là

a)

5’TTG3’

b)

5’ATA3’

c)

5’AAX3’

d)

5’AAT3’

9.

Côđon nào sau đây mã hóa axit amin?

a)

5’UAA3’

b)

5’UAG3’

c)

5’GXX3’

d)

5’UGA3’

10.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valin

b)

Metionin

c)

Glyxin

d)

Lizin

11.

Tất cả các loài sinh vật hiện này đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính....?

a)

phổ biến

b)

thoái hóa

c)

liên tục

d)

đặc hiệu

12.

Loại axit nuclêic nào sau đây tham gia vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã?

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ADN

13.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

14.

Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

15.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại U của môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit của gen?

a)

A

b)

G

c)

T

d)

X

16.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

G

b)

T

c)

X

d)

A

17.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon

b)

gen

c)

anticodon

d)

mã di truyền

18.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

mARN.

19.

Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu quá trình dịch mã?

a)

5’AUG3’

b)

5’AAA3’

c)

5’GGG’.

d)

5’UAG3’

20.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại G trong phân tử ADN này là?

a)

40%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

10%.