wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm hình thể ngoài của tim:

a)

- tim có hình tháp 3 mặt, 1 đỉnh,1 đáy

b)

Đỉnh tim quay ra phía trước và hơi hướng sang phải

c)

Đnhr tim tương ứng với khoang sườn V ngay dưới vú trái

d)

Đỉnh tim quay ra hướng sau, ứng với mặt sau của 2 tâm nhĩ

e)

Trục tim hướng tim từ sau ra trước, hơi lệch xuống dưới, sang trái

2.

Đặc điểm hình thể trong tim:

a)

- hai tâm nhĩ ngăn cách nhau bới vách gian nhĩ

b)

Hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất

c)

Tâm nhĩ thành dày hơn tâm thất

d)

Tâm nhĩ phải có một phần tiếp xúc với tâm thất trái qua vách nhĩ thất

e)

Các đm đổ vào tâm nhĩ

3.

Đối chiếu của tim lên thành ngực

a)

- điểm nghe của van ĐM chủ: Điểm cạch ức phải khoang liên sườn 2

b)

Điểm nghe của ĐMP: điểm cạnh ức trái KLS III

c)

Điểm nghe của van nhĩ thất phải : Điểm cạnh ức phải KLS V

d)

Điểm nghe của van nhĩ thất trái : Điểm cạnh ức trái KLS V

 

e)

Điểm nghe mỏm tim: Điểm núm vú trái KLS V

4.

1. Chọn ý đúng:

a)

- tâm nhĩ P thông với tâm thất P qua lỗ nhĩ thất P

 

b)

Van nhĩ thất P là van 2 lá

 

c)

Van nhĩ thất trái là van 3 lá

d)

Tâm nhĩ T có 4 TM phổi đỏ vào trên thành sau

e)

TM chủ trên , chủ dưới và xoang TM vành đỏ vào tâm nhĩ P

5.

Đặc điẻm của tâm thất P

a)

- Thành dày hơn tâm thất T

b)

TTP có 3 thành tương ứng với 3 lá van nhĩ thất

c)

Tâm thất P có lỗ thông với ĐM phổi

d)

Van ĐM phổi là van tổ chim

e)

TTP nhận máu đen từ khắp cơ thể đỏ về và bơm lên phôir để trao đổi khí

6.

Đặc điểm của ngoại tâm mạc

a)

- là một túi kín, gồm bao sợi và bao thanh mạc

b)

Bao sợi dày,đàn hồi và dính vào các tạng xung quanh

c)

Bao sợi ở ngoài còn gọi là ngoại tâm mạc sợi

d)

Bao thanh mạc gồm 2 lá tạo thành 1 khoang ảo gọi là ổ ngoại tâm mạc

e)

Khi bị viêm ngoại tâm mạc có thể gây chèn ép tim

7.

1. Chọn ý đúng

a)

- cơ tim có 2 loại sợi: Sợi co bóp và sợi kém biệt hóa

b)

Sợi cơ tim kém biệt hóa chỉ có tính chất dẫn truyền

c)

Nội tâm mạc là lớp lót bên trong các buồng tim,các van tim

d)

Nội tâm mạc k liên tục với nội tâm mạc các mạch máu

e)

Khi bị viêm nội tâm mạc, có thể gây bệnh hep hở van tim

8.

1. Đặc điểm ĐM của tim:

a)

- ĐM vành phải và trái xuất phat ngay trên van ĐM chủ

b)

2 ĐM vành đi vào các rãnh vành và các vách gian thất

c)

Các ĐM vành đi kèm vs các TM cùng tên

d)

Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái chạy trong rãnh gian thất trước

e)

Nhánh gian thất sau của ĐM vành trái chạy trong rãnh gian thất trước

9.

1. Chọn ý đúng:

a)

- đm chủ dẫn máu từ tâm thất P

b)

ĐM chủ gồm 3 đoạn: cung ĐM chủ, ĐM chủ ngực, ĐM chủ bụng

c)

ĐM chủ ngực ở ngang đốt sống ngực IV

d)

ĐM chủ bụng ở tận cùng ngang đột sống thắt lưng III

e)

2 nhánh của ĐM chủ bụng là ĐM chậu P vaf T

10.

1. Chọn ý đúng:

a)

- thân ĐM cánh tay đầu chia thành ĐM cảnh chung và ĐM dưới đòn P

b)

2 ĐM cảnh chung P,T chạy lên 2 bên cổ ,dọc theo bờ trước cơ ức đòn chũm

c)

Đm cảnh chung tận cùng ở ngang bờ dưới sụn giáp

d)

Đm cảnh chung cho các nhánh bên nuôi nền cổ

e)

Đm cảnh chung có 2 nhánh tận là ĐM cảnh ngoài và trong

11.

1. Chọn ý đúng

a)

Đm chậu trong chia thành các nhánh ĐM: ĐM bàng quang, ĐM trực tràng,ĐM tử cung

b)

ĐM chậu trong  cấp máu cho thành chậu, mông, đáy chậu

c)

ĐM bịt, ĐM rốn, ĐM thẹn trong thuộc ĐM chậu ngoài

d)

ĐM chậu ngoài từ chậu hông đi cùng cơ thắt lưng chậu xuống chi dưới

e)

ĐM chậu đùi chạy ngoài tam giác đùi

12.

câu nào đúng

a)

Đm chậu ngoài qua tam giác đùi ,sau điểm giữa dây chằng bẹn thì đổi tên thành Đm đùi

b)

ĐM đùi chui qua vòng gân cơ khép đổi tên thành ĐM khoeo

c)

ĐM đùi cung cấp máu cho khu đùi trong và đùi sau

d)

Đm đùi sâu cung cấp máu cho khu đùi trc

e)

Nhánh lớn của ĐM đùi là ĐM đùi sâu

13.

đúng sai

a)

Đm chày trc cung cấp máu cho vùng cẳng chân trước

b)

ĐM chày trước qua mặt trước cổ chân, xuống bàn chân đổi tên thành ĐM mu chân

c)

Đm chày sau đi giữa 2 lơps cơ nông và sâu của vùng cẳng chân đến mắt cá ngoài

d)

Đm chày sau cc máu cho vùng cẳng chân trước và sau

e)

Cung đm gan chân cc máu phần lớn gan chân và ngón chân

14.

đúng sai

a)

TM chủ dưới nhận máu từ các vùng dưới cơ hoành

b)

TM chi dưới có các TM sâu và các TM nông

c)

TM nông bắt đầu từ cung TM mu chân tạo thành TM hiển lớn chạy trước mắt cá ngoài

d)

TM chậu sâu đổ vào TM chậu trong

e)

TM chủ dưới do 2 TM chậu chung hợp thành ở ngang đốt sống thắt lưng IV

15.

hệ tim mạch làm nhiệm vụ đẩy máu từ..... đi khắp cơ thể và hút máu từ ..... trở về tim

(a)  

16.

tim nằm trong trung thất, giữa ...., trên .... và sau xương ức, hơi lệch ....

(a)  

17.

thành vách gian nhĩ có ... là di tích của lỗ botal trong thời kì phôi thai, nếu lỗ này tồn tại gây nên tật (a)  

18.

thần kinh tim gồm: ....., tim còn được chi phối bởi .... thuộc hệ thần kinh tự chủ

(a)  

19.

hệ thống TM đơn là hệ thống nối TM chủ dưới và .... nhận máu chủ yếu ở thành ngực, từ các ....

(a)  

20.

hệ thống Tm cửa nhận máu từ toàn bộ ống tiêu hóa dưới cơ hoành ..... để đổ vào ....

(a)