wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 4 THỬ TÀI BỘ 230 ĐIỂM

Total questions: 23

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng Việt có bao nhiêu thanh?

a)

4 thanh

b)

5 thanh

c)

6 thanh

d)

7 thanh

2.

Bộ phận nào BẮT BUỘC phải có trong một tiếng?

a)

vần và thanh

b)

vần và âm đầu

c)

thanh và âm đầu

d)

vần

3.

Tiếng THƯỜNG có bao nhiêu bộ phận?

a)

2 bộ phận

b)

3 bộ phận

c)

4 bộ phận

d)

5 bộ phận

4.

Câu sau có bao nhiêu tiếng:

Tờ mờ sáng, làn sương mờ bao phủ khắp cánh đồng.

a)

10 tiếng

b)

11 tiếng

c)

12 tiếng

d)

13 tiếng

5.

Có thể PHÂN BIỆT TỪ ĐƠN - TỪ PHỨC bằng những cách nào?

a)

thế đối lập, chêm xen, xét dấu thanh

b)

xét nghĩa, xét dấu thanh, xét âm và vần

c)

chêm xen, xét nghĩa, thế đối lập

d)

không có đáp án nào chính xác

6.

Dưới đây có mấy TỪ PHỨC?

đi học, thoải mái, xoài chín, mây đen, lặng lẽ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Từ nào sau đây là tổ hợp 02 từ đơn?

a)

chín chắn

b)

chín muồi

c)

táo chín

d)

xe đạp

8.

Hai câu thơ sau có bao nhiêu TỪ PHỨC?

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của mình

a)

1 từ phức

b)

2 từ phức

c)

3 từ phức

d)

4 từ phức

9.

Hai câu thơ sau có bao nhiêu TỪ ĐƠN?

Rất công bằng rất thông minh

Vừa độ lượng lại đa tình đa mạng

a)

2 từ đơn

b)

3 từ đơn

c)

4 từ đơn

d)

5 từ đơn

10.

Điền vào chỗ chấm:

................. cấu tạo nên từ.

a)

thanh

b)

tiếng

c)

âm

d)

vần

11.

Điền vào chỗ chấm để tạo câu đúng:

Từ nào cũng có nghĩa và dùng để _______

a)

tạo thành câu

b)

tạo thành tiếng

c)

biểu hiện

d)

sắc thái

12.

Trong các từ sau đây từ nào là từ phức:

a)

Nhờ

b)

Rất

c)

học sinh

d)

ngoan

13.

Câu sau có bao nhiêu TỪ:

Gió nâng tiếng hát chói chang

a)

4 TỪ

b)

5 TỪ

c)

6 TỪ

d)

7 TỪ

14.

Câu sau có bao nhiêu TỪ?

Thác xối ào ào tung bọt trắng xóa.

a)

4 từ

b)

5 từ

c)

6 từ

d)

7 từ

15.

Từ nào sau đây là tổ hợp 02 từ đơn?

a)

xe đạp

b)

xe đẩy

c)

đạp xe

d)

xe máy

16.

Trong những câu dưới đây, từ được gạch chân nào là từ phức?

a)

Bà nội cho em hũ tương rất ngon.

b)

Mẹ ốm phải đi viện.

c)

Nhờ bạn giúp đỡ mà em đã hiểu bà.

d)

Đông mang theo cái lành lạnh đặc trưng.

17.

Từ nào dưới đây là TỪ PHỨC

a)

chạy nhanh

b)

sách vở

c)

rán bánh

d)

đẩy xe

18.

Từ đơn là từ có:

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

19.

TỪ PHỨC là từ có ..... trở lên.

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

20.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./

Câu này có mấy từ phức

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

21.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

lướt nhanh

b)

ngoan ngoãn

c)

chăm chỉ

d)

giúp đỡ

22.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn từ phức?

a)

học sinh, chăm chỉ, hoa hồng

b)

bàn ghế, nhờ bạn, tiên tiến

c)

thông minh, sáng suốt, mây trắng

d)

rán bánh cha mẹ, hấp dẫn

23.

Q. 

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn từ phức?

a)

mệt mỏi, vui sướng, đi ra

b)

hấp tấp, lao xao, lưu luyến

c)

rủ xuống, bay nhanh, hoa mai

d)

đi chậm, hoa lan, ngoan ngoãn