WorksheetsTỔNG HỢP TỪ VỰNG NGỮ PHÁP LỚP SC1B
Total questions: 20
Worksheet time: 36mins
MÁY GIẶT ( viết bằng tiếng Hàn)
sắp xếp
청소하다
정니하다
청소하다
정리하다
đọc và điền từ vào chỗ trống
Từ trái nghĩa với 덥다 là
Nhìn hình ảnh và các từ vựng bằng tiếng Hàn
đặt một câu kết hợp 2 ngữ pháp : - 아/어서 và 못
hãy kể tên một đồ vật có ở chợ, và lặp lại các từ có ở câu trước. Câu cho như sau
시장에 가면 케이크도 있고 --> 시장에 가면 케이크도 있고 우산도 있고 --> ? ( hãy viết tiếp)
hãy nối các từ bên trái với bên phải sao cho phù hợp
1- 4
2- 3
3- 2
4- 1
1- 1
2- 2
3- 3
4- 4
1- 2
2- 3
3- 4
4- 1
1- 2
2- 3
3- 4
4- 1
tôi đi từ nhà tới trường học mất 1 tiếng đồ hồ
dịch câu trên sang tiếng Hàn
viết các từ vựng bằng tiếng biểu cảm phù hợp với tranh sau
다음 글을 읽고 물음에 답하세요
1. 몃 시에 출근해요?
2. 무슨 요일에 회사에 안 가요?
quả táo, quả lê, quả chuối, quả nho
hãy chọn đáp án đúng nhất
바나나, 사과 배, 포도
사과, 배, 바나나, 포도
사과, 포도, 바나나, 배
포도, 배, 사과, 바나나
hãy điền các động từ sao cho phù hợp với các danh từ sau
1. 커피
2. 머리를
3. 돈을
4. 택배를
hãy đưa ra gợi ý cho tình huống sau đây ( viết bằng tiếng Hàn)
감가에 걸렸어요. 목이 많이 아파요
hãy điền các danh từ sao cho phù hợp với các động từ sau ( liên quan đến các triệu chứng bệnh)
1. ... 나다
2. ...먹다
3. ...아프다
4. ...걸리다
các đồ vật xuất hiện trong hình là ( viết bằng tiếng HÀn)
Tìm các cặp từ trái nghĩa
많다 - 작다
쉽다 - 어렵다
가깝다 - 멀다
크다 - 적다
많다 - 작다
쉽다 - 어렵다
덥다 - 춥다
크다 - 적다
많다 - 작다
무겁다 - 가볍다
가깝다 - 멀다
크다 - 적다
많다 - 적다
쉽다 - 어렵다
가깝다 - 멀다
크다 - 작다
유라 씨가 뭐 만들어요?
Ngữ pháp không thể kết hợp với từ chỉ thời gian nào?
오늘, 내일, 어제, 매일,지금
오늘, 내일, 어제, 매일,올해
오늘, 작년, 어제, 매일,지금
오늘, 내일, 시, 매일,지금
món ăn đại diện của Hàn Quốc là?
Món ăn đại diện của Việt Nam là?
hãy trả lời bằng tiếng Hàn với 2 câu hỏi trên.
