wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT CẤU TẠO - DANH PHÁP CỦA ESTE 1/12/2022

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử este có chứa nhóm chức

A. –COO–.

B. –COOH.

C. =C=O.

D. –OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chất nào sau đây là este?

A. HCOOH.

B. CH3CHO.

C. HCOOCH3.

D. CH3OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. HCOOCH3.

B. C2H5COOH.

C. CH3COOC2H5.

D. C3H5(COOCH3)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO, (COOCH3)2,

HCOOC6H5. Số chất trong dãy thuộc loại este đơn chức là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

5.

Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?

A. CH3-COOC6H5.

B. CH2=CH-COOCH3.

C. CH3-COOCH=CH2.    

D. CH3-COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chất nào sau đây thuộc loại este của phenol?

A. CH3-COOC6H5.

B. CH2=CH-COOCH3.

C. H-COOCH2C6H5.    

D. CH3-COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2nO2.

B. CnH2n-2O2.

C. CnH2n-4O2.

D. CnH2n+2O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Công thức chung của este không no (có một liên kết C=C), đơn chức, mạch hở là

A. CnH2nO2.

B. CnH2n-2O2.

C. CnH2n-4O2.

D. CnH2n+2O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Hợp chất CH3COOCH=CH2 có tên gọi là

A. metyl acrylat.                   

B. metyl fomat.                    

C. vinyl axetat.           

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Hợp chất CH3COOC6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là

A. phenyl axetat.                  

B. etyl axetat.                          

C. metyl benzoat.            

D. benzyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hợp chất CH2=CHCOOCH2C6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là

A. phenyl axetat.                  

B. etyl axetat.                         

C. vinyl benzoat.            

D. benzyl acrylat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HOC2H4CHO.                   

B. CH3COOCH3.                  

C. C2H5COOH.                

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl acrylat. Có bao nhiêu este no, đơn chức?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

14.

Cho các este sau: vinyl fomat, etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este không no, đơn chức, mạch hở?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

15.

Cho các este: etyl fomat, anlyl axetat, propyl axetat, vinyl propionat, metyl acrylat. Có bao nhiêu este no, đơn chức, mạch hở ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

16.

Hợp chất CH3COOCH3 có tên gọi là

A. metyl axetat.

B. metyl fomat.

C. etyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Hợp chất HCOOCH3 có tên gọi là

A. metyl axetat.

B. metyl fomat.

C. etyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Hợp chất C2H5COOCH3 có tên gọi là

A. propyl axetat.

B. etyl fomat.

C. etyl axetat.

D. metyl propionat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Hợp chất CH3COOC2H5 có tên gọi là

A. metyl axetat.

B. metyl fomat.

C. etyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên gọi là

A. metyl acrylat.

B. metyl fomat.

C. vinyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hợp chất CH2=C(CH3)COOCH3 có tên gọi là

A. metyl acrylat.

B. metyl metacrylat.

C. vinyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Este etyl fomat có công thức là

A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

23.

Este metyl axetat có công thức là

A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Este vinyl axetat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOCH=CH2.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat  là

A. CH3COOCH(CH3)2.

B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

C. HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

D. CH3COOCH2CH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOCH3.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOC3H7.

D. C2H5COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOC3H7.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC3H7.

D. CH2=CHCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Công thức phân tử của etyl acrylat là

A. C5H8O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Công thức phân tử của phenyl axetat là

A. C7H6O2.

B. C3H6O2.

C. C8H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Công thức phân tử của benzyl fomat là

A. C7H6O2.

B. C3H6O2.

C. C8H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Công thức phân tử của metyl benzoat là

A. C7H6O2.

B. C8H10O2.

C. C4H6O2.

D. C8H8O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Este nào sau đây có công thức phân tử là C2H4O2?

A. metyl fomat.

B. etyl fomat.

C. etyl axetat.

D. metyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Este nào sau đây có công thức phân tử là C7H6O2?

A. phenyl fomat.

B. etyl fomat.

C. etyl axetat.

D. metyl benzoat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D